Anton Sloboda
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Anton Sloboda | ||
| Ngày sinh | 10 tháng 7, 1987 | ||
| Nơi sinh | Považská Bystrica, Tiệp Khắc | ||
| Chiều cao | 1,79 m (5 ft 10 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Spartak Trnava | ||
| Số áo | 18 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Považská Bystrica | |||
| 2002–2008 | Ružomberok | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2008–2011 | Ružomberok | 49 | (4) |
| 2012 | Viktoria Žižkov | 28 | (2) |
| 2013–2016 | Podbeskidzie | 70 | (4) |
| 2016– | Spartak Trnava | 36 | (4) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 24 tháng 2 năm 2018 | |||
Anton Sloboda (sinh 10 tháng 7 năm 1987) là một cầu thủ bóng đá Slovakia thi đấu cho Spartak Trnava ở vị trí tiền vệ.
Sự nghiệp câu lạc bộ
Anh ký hợp đồng với Spartak Trnava vào tháng 7 năm 2016.[1]
Tham khảo
- ^ Spartak sa posilňuje, do klubu prichádzajú dvaja stredopoliari 05.07.2016, trnavskyhlas.sk
Liên kết ngoài
- [1] at mfkruzomberok.sk (bằng tiếng Slovak)
- Anton Sloboda at 90minut.pl (bằng tiếng Ba Lan)Lỗi Lua trong Mô_đun:WikidataCheck tại dòng 23: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Slovak (sk)
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Ba Lan (pl)
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai
- Sinh năm 1987
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Slovakia
- Tiền vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá MFK Ružomberok
- Cầu thủ bóng đá FK Viktoria Žižkov
- Cầu thủ bóng đá Podbeskidzie Bielsko-Biała
- Cầu thủ bóng đá Ekstraklasa