Ascrea
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Ascrea | |
|---|---|
| — Thành phố — | |
| Ascrea | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Vị trí của Ascrea tại Ý | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”. | |
| Tọa độ: Bản mẫu:Geobox coor | |
| Quốc gia | Bản mẫu:Flagicon Ý |
| Vùng | Latium |
| Tỉnh | tỉnh Rieti (RI) |
| Người sáng lập | Bản mẫu:Wikidata |
| Đặt tên theo | Bản mẫu:Wikidata |
| Thủ phủ | Bản mẫu:Wikidata |
| Chính quyền | |
| • Kiểu | Bản mẫu:Wikidata |
| Diện tích | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (Tháng 12 năm 2004) | |
| • Tổng cộng | 264 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| Tên cư dân | ascreani |
| Múi giờ | Bản mẫu:Wikidata |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu điện | 02020 |
| Mã điện thoại | Bản mẫu:Wikidata |
| Mã ISO 3166 | Bản mẫu:Wikidata |
| Thành phố kết nghĩa | Bản mẫu:Wikidata |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Ascrea là một đô thị ở tỉnh Rieti trong vùng Latium, có khoảng cách khoảng 50 km về phía đông bắc của Roma và cách khoảng 25 km southvề phía đông của Rieti. Tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2004, đô thị này có dân số 264 người và diện tích là 14,4 km².[1]
Ascrea giáp các đô thị: Castel di Tora, Collegiove, Longone Sabino, Marcetelli, Paganico Sabino, Pozzaglia Sabina, Rocca Sinibalda, Varco Sabino.
Quá trình thay đổi dân số
<timeline> Colors=
id:lightgrey value:gray(0.9) id:darkgrey value:gray(0.8) id:sfondo value:rgb(1,1,1) id:barra value:rgb(0.6,0.7,0.8)
ImageSize = width:455 height:303 PlotArea = left:50 bottom:50 top:30 right:30 DateFormat = x.y Period = from:0 till:2000 TimeAxis = orientation:vertical AlignBars = justify ScaleMajor = gridcolor:darkgrey increment:1000 start:0 ScaleMinor = gridcolor:lightgrey increment:200 start:0 BackgroundColors = canvas:sfondo
BarData=
bar:1861 text:1861 bar:1871 text:1871 bar:1881 text:1881 bar:1901 text:1901 bar:1911 text:1911 bar:1921 text:1921 bar:1931 text:1931 bar:1936 text:1936 bar:1951 text:1951 bar:1961 text:1961 bar:1971 text:1971 bar:1981 text:1981 bar:1991 text:1991 bar:2001 text:2001
PlotData=
color:barra width:20 align:left
bar:1861 from: 0 till:827 bar:1871 from: 0 till:861 bar:1881 from: 0 till:884 bar:1901 from: 0 till:803 bar:1911 from: 0 till:882 bar:1921 from: 0 till:856 bar:1931 from: 0 till:834 bar:1936 from: 0 till:780 bar:1951 from: 0 till:626 bar:1961 from: 0 till:498 bar:1971 from: 0 till:423 bar:1981 from: 0 till:308 bar:1991 from: 0 till:318 bar:2001 from: 0 till:284
PlotData=
bar:1861 at:827 fontsize:XS text: 827 shift:(-8,5) bar:1871 at:861 fontsize:XS text: 861 shift:(-8,5) bar:1881 at:884 fontsize:XS text: 884 shift:(-8,5) bar:1901 at:803 fontsize:XS text: 803 shift:(-8,5) bar:1911 at:882 fontsize:XS text: 882 shift:(-8,5) bar:1921 at:856 fontsize:XS text: 856 shift:(-8,5) bar:1931 at:834 fontsize:XS text: 834 shift:(-8,5) bar:1936 at:780 fontsize:XS text: 780 shift:(-8,5) bar:1951 at:626 fontsize:XS text: 626 shift:(-8,5) bar:1961 at:498 fontsize:XS text: 498 shift:(-8,5) bar:1971 at:423 fontsize:XS text: 423 shift:(-8,5) bar:1981 at:308 fontsize:XS text: 308 shift:(-8,5) bar:1991 at:318 fontsize:XS text: 318 shift:(-8,5) bar:2001 at:284 fontsize:XS text: 284 shift:(-8,5)
TextData=
fontsize:S pos:(20,20) text:Data from ISTAT
</timeline>
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.