Atlètic Club d'Escaldes
| Tập tin:Atlètic Club d'Escaldes logo.png | |||
| Tên đầy đủ | Atlètic Club d'Escaldes | ||
|---|---|---|---|
| Biệt danh | L'Atlètic | ||
| Thành lập | 2002 | ||
| Sân | Các sân vận động của Liên đoàn bóng đá Andorra | ||
| Chủ tịch điều hành | Petra Schellens | ||
| Người quản lý | Dani Luque | ||
| Giải đấu | Primera Divisió | ||
| 2024–25 | Primera Divisió, thứ 2 trên 10 | ||
|
| |||
Atlètic Club d'Escaldes, thường được gọi với tên Atlètic d'Escaldes, là một câu lạc bộ bóng đá chuyên nghiệp Andorra có trụ sở tại Escaldes-Engordany, hiện thi đấu tại Primera Divisió.
Lịch sử
Atlètic Club d'Escaldes được thành lập vào ngày 20 tháng 5 năm 2002 tại Escaldes-Engordany, gia nhập Segona Divisió cùng năm. Cuối mùa giải 2003–04, câu lạc bộ được thăng hạng lên Primera Divisió. Câu lạc bộ thi đấu ở hạng đấu cao nhất trong ba mùa giải cho đến mùa giải 2006–07, khi họ xuống hạng Segona Divisió. Câu lạc bộ trở lại hạng đấu cao nhất vào năm 2019 sau khi vô địch Segona Divisió 2018–19.[1]
L'Atlètic vào chung kết Copa Constitució 2021 nhưng thua UE Sant Julià 1–2.[2] Câu lạc bộ tiếp tục vào chung kết ở mùa giải tiếp theo và giành danh hiệu 2022 sau chiến thắng 4–1 trước UE Extremenya.[3]
Màu sắc và huy hiệu
Xanh lam là màu truyền thống của câu lạc bộ. Từ khi thành lập cho đến năm 2015, câu lạc bộ mặc áo vàng và xanh lam với các sọc ngang hoặc dọc. Huy hiệu cũ được thay thế trong cùng năm.
Trang phục đầu tiên ban đầu. |
Trang phục đầu tiên thay thế. |
Trang phục Grana được sử dụng từ năm 2016 đến năm 2019. |
Danh hiệu
- Primera Divisió:
- Vô địch (1): 2022–23
- Segona Divisió:
- Vô địch (2): 2003–04, 2018–19
- Copa Constitució:
- Supercopa Andorrana:
- Vô địch (1): 2025
- Á quân: 2022, 2023
Kết quả châu Âu
| Mùa giải | Giải đấu | Vòng | Câu lạc bộ | Sân nhà | Sân khách | Tổng tỉ số |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–23 | UEFA Conference League | VL1 | 0–1 (s.h.p.) | 1–1 | 1–2 | |
| 2023–24 | UEFA Champions League | SL | 0–3 | |||
| UEFA Conference League | VL2 | 0–1 | 1–4 | 1–5 | ||
| 2024–25 | UEFA Conference League | VL1 | 0–1 | 0–2 | 0–3 | |
| 2025–26 | UEFA Conference League | VL1 | 2–0 | 3–2 | 5–2 | |
| VL2 | 1–2 | 1–1 | 2–3 | |||
- Ghi chú
- SL: Vòng sơ loại
- VL: Vòng loại
- VL1: Vòng loại thứ nhất
- VL2: Vòng loại thứ hai
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
- Tính đến 6 tháng 4 năm 2026
Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
|
|
Lịch sử First League
| Mùa giải | VT | ST | T | H | B | BT | BB | Đ | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2004–05 | Campionat de Lliga | 7 | 20 | 5 | 0 | 15 | 19 | 58 | 15 |
| 2005–06 | Campionat de Lliga | 6 | 20 | 8 | 4 | 8 | 21 | 27 | 28 |
| 2006–07 | Campionat de Lliga | 8 | 20 | 4 | 3 | 13 | 18 | 45 | 15 |
| 2019–20 | Primera Divisió | 6 | 24 | 8 | 6 | 10 | 32 | 29 | 30 |
| 2020–21 | Primera Divisió | 4 | 20 | 6 | 7 | 7 | 29 | 26 | 25 |
| 2021–22 | Primera Divisió | 4 | 27 | 11 | 10 | 6 | 44 | 30 | 43 |
| 2022–23 | Primera Divisió | 1 | 28 | 19 | 6 | 3 | 68 | 19 | 63 |
Tham khảo
- ^ "La normalitat torna a la FAF amb una jornada d'infart". ngày 13 tháng 5 năm 2019.
- ^ "La UE Sant Julià, campiona de la Copa Constitució (2–1)". ngày 31 tháng 5 năm 2021.
- ^ "L'Atlètic Escaldes guanya la Copa Constitució". ngày 29 tháng 5 năm 2022.