Mùa giải 1900–01 là mùa giải thứ 30 của bóng đá cạnh tranh tại Anh.

Bóng đá Anh
Mùa giải1900–01
Bóng đá nam
First DivisionLiverpool
Second DivisionGrimsby Town
Southern LeagueSouthampton
Northern LeagueBishop Auckland
The CombinationWrexham
Cúp FATottenham Hotspur
Sheriff of London Charity ShieldCorinthian
1899–1900 Anh 1901–02

Sự kiện

Stockport County thi đấu mùa giải đầu tiên của họ tại Football League. Blackpool cũng trở lại giải đấu, đánh đổi bằng suất của LoughboroughLuton Town.[cần dẫn nguồn]

Mặc dù thắng bốn trận đầu mùa, Aston Villa lại chỉ kết thúc ở vị trí thứ tư từ dưới lên.[cần dẫn nguồn]

Liverpool giành chức vô địch First Division, trong khi Preston North EndWest Bromwich Albion xuống hạng xuống Second Division. Grimsby Town vô địch Second Division và được thăng hạng lên First Division cùng với Small Heath.[1]

Tottenham Hotspur trở thành câu lạc bộ ngoài League đầu tiên và cho đến nay vẫn là duy nhất vô địch Cúp FA.[cần dẫn nguồn] Sau trận hòa 2-2, Tottenham thắng trận đá lại với Sheffield United thuộc First Division với tỉ số 3-1.[2]

Danh hiệu

Giải đấu Đội vô địch
First Division Liverpool (1)
Second Division Grimsby Town
Cúp FA Tottenham Hotspur (1)
Giải vô địch quốc nội Anh quốc   Anh

Ghi chú = Con số trong ngoặc đơn là số lần đội bóng đó giành được danh hiệu. * cho biết kỉ lục mới của giải đấu

Bảng xếp hạng

VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Liverpool (C) 34 19 7 8 59 35 1,686 45
2 Sunderland 34 15 13 6 57 26 2,192 43
3 Notts County 34 18 4 12 54 46 1,174 40
4 Nottingham Forest 34 16 7 11 53 36 1,472 39
5 Bury 34 16 7 11 53 37 1,432 39
6 Newcastle United 34 14 10 10 42 37 1,135 38
7 Everton 34 16 5 13 55 42 1,310 37
8 The Wednesday 34 13 10 11 52 42 1,238 36
9 Blackburn Rovers 34 12 9 13 39 47 0,830 33
10 Bolton Wanderers 34 13 7 14 39 55 0,709 33
11 Manchester City 34 13 6 15 48 58 0,828 32
12 Derby County 34 12 7 15 55 42 1,310 31
13 Wolverhampton Wanderers 34 9 13 12 39 55 0,709 31
14 Sheffield United 34 12 7 15 35 52 0,673 31
15 Aston Villa 34 10 10 14 45 51 0,882 30
16 Stoke 34 11 5 18 46 57 0,807 27
17 Preston North End (R) 34 9 7 18 49 75 0,653 25 Xuống hạng Second Division
18 West Bromwich Albion (R) 34 7 8 19 35 62 0,565 22
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Grimsby Town (C, P) 34 20 9 5 60 33 1,818 49 Thăng hạng First Division
2 Small Heath (P) 34 19 10 5 57 24 2,375 48
3 Burnley 34 20 4 10 53 29 1,828 44
4 New Brighton Tower 34 17 8 9 57 38 1,500 42 Dissolved
5 Glossop 34 15 8 11 51 33 1,545 38
6 Middlesbrough 34 15 7 12 50 40 1,250 37
7 Woolwich Arsenal 34 15 6 13 39 35 1,114 36
8 Lincoln City 34 13 7 14 43 39 1,103 33
9 Burslem Port Vale 34 11 11 12 45 47 0,957 33
10 Newton Heath 34 14 4 16 42 38 1,105 32
11 Leicester Fosse 34 11 10 13 39 37 1,054 32
12 Blackpool 34 12 7 15 33 58 0,569 31
13 Gainsborough Trinity 34 10 10 14 45 60 0,750 30
14 Chesterfield Town 34 9 10 15 46 58 0,793 28
15 Barnsley 34 11 5 18 47 60 0,783 27
16 Walsall (R) 34 7 13 14 40 56 0,714 27 Không được tái bầu chọn và xuống hạng
17 Stockport County 34 11 3 20 38 68 0,559 25 Tái đắc cử
18 Burton Swifts 34 8 4 22 34 66 0,515 20
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Tham khảo

  1. ^ Rollin, Jack (1998). Rothmans book of football records. London : Headline. tr. 30–31. ISBN 978-0-7472–1954-5. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2025. {{Chú thích sách}}: Kiểm tra giá trị |isbn=: ký tự không hợp lệ (trợ giúp)
  2. ^ The Football Association. kết "FA Cup Chung kết". www.thefa.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2025. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị |url= (trợ giúp)

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1900–01