Bóng đá Anh 1901–02
Giao diện
Mùa giải 1901–02 là mùa giải thứ 31 của bóng đá cạnh tranh tại Anh.
Thay đổi giải đấu
Doncaster Rovers và Bristol City thay thế Walsall và New Brighton Tower tại Football League.
Burton United được thành lập từ vụ sáp nhập giữa Burton Swifts và đội bóng cũ của League là Burton Wanderers.
Bristol City là đội bóng miền Nam thứ ba thi đấu tại giải đấu, sau Arsenal và Luton Town.
Sự kiện
Phần này cần được mở rộng. Bạn có thể giúp bằng cách mở rộng nội dung của nó. (tháng 12 năm 2010) |
- 9 tháng 1 năm 1902 – Newton Heath, đội bóng hạng Second Division có trụ sở tại Manchester, đứng bên bờ vực giải thể và bị khai trừ khỏi Football League sau khi nhận được lệnh thanh lí.[1] Câu lạc bộ nợ 2.600 bảng Anh.[cần dẫn nguồn]
- 28 tháng 4 năm 1902 – Newton Heath, sau khi được ông chủ mới John Henry Davies cứu vãn, được đổi tên thành Manchester United.[2]
Danh hiệu
| Giải đấu | Đội vô địch |
|---|---|
| First Division | Sunderland (4) |
| Second Division | West Bromwich Albion |
| Cúp FA | Sheffield United (2) |
| Giải vô địch quốc nội Anh quốc |
Ghi chú = Con số trong ngoặc đơn là số lần đội bóng đó giành được danh hiệu. * cho biết kỉ lục mới của giải đấu
Football League
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sunderland (C) | 34 | 19 | 6 | 9 | 50 | 35 | 1,429 | 44 | |
| 2 | Everton | 34 | 17 | 7 | 10 | 53 | 35 | 1,514 | 41 | |
| 3 | Newcastle United | 34 | 14 | 9 | 11 | 48 | 34 | 1,412 | 37 | |
| 4 | Blackburn Rovers | 34 | 15 | 6 | 13 | 52 | 48 | 1,083 | 36 | |
| 5 | Nottingham Forest | 34 | 13 | 9 | 12 | 43 | 43 | 1,000 | 35 | |
| 6 | Derby County | 34 | 13 | 9 | 12 | 39 | 41 | 0,951 | 35 | |
| 7 | Bury | 34 | 13 | 8 | 13 | 44 | 38 | 1,158 | 34 | |
| 8 | Aston Villa | 34 | 13 | 8 | 13 | 42 | 40 | 1,050 | 34 | |
| 9 | The Wednesday | 34 | 13 | 8 | 13 | 48 | 52 | 0,923 | 34 | |
| 10 | Sheffield United | 34 | 13 | 7 | 14 | 53 | 48 | 1,104 | 33 | |
| 11 | Liverpool | 34 | 10 | 12 | 12 | 42 | 38 | 1,105 | 32 | |
| 12 | Bolton Wanderers | 34 | 12 | 8 | 14 | 51 | 56 | 0,911 | 32 | |
| 13 | Notts County | 34 | 14 | 4 | 16 | 51 | 57 | 0,895 | 32 | |
| 14 | Wolverhampton Wanderers | 34 | 13 | 6 | 15 | 46 | 57 | 0,807 | 32 | |
| 15 | Grimsby Town | 34 | 13 | 6 | 15 | 44 | 60 | 0,733 | 32 | |
| 16 | Stoke | 34 | 11 | 9 | 14 | 45 | 55 | 0,818 | 31 | |
| 17 | Small Heath (R) | 34 | 11 | 8 | 15 | 47 | 45 | 1,044 | 30 | Xuống hạng Second Division |
| 18 | Manchester City (R) | 34 | 11 | 6 | 17 | 42 | 58 | 0,724 | 28 |
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | TBB | Đ | Thăng hạng hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | West Bromwich Albion (C, P) | 34 | 25 | 5 | 4 | 82 | 29 | 2,828 | 55 | Thăng hạng First Division |
| 2 | Middlesbrough (P) | 34 | 23 | 5 | 6 | 90 | 24 | 3,750 | 51 | |
| 3 | Preston North End | 34 | 18 | 6 | 10 | 71 | 32 | 2,219 | 42 | |
| 4 | Woolwich Arsenal | 34 | 18 | 6 | 10 | 50 | 26 | 1,923 | 42 | |
| 5 | Lincoln City | 34 | 14 | 13 | 7 | 45 | 35 | 1,286 | 41 | |
| 6 | Bristol City | 34 | 17 | 6 | 11 | 52 | 35 | 1,486 | 40 | |
| 7 | Doncaster Rovers | 34 | 13 | 8 | 13 | 49 | 58 | 0,845 | 34 | |
| 8 | Glossop | 34 | 10 | 12 | 12 | 36 | 40 | 0,900 | 32 | |
| 9 | Burnley | 34 | 10 | 10 | 14 | 41 | 45 | 0,911 | 30 | |
| 10 | Burton United | 34 | 11 | 8 | 15 | 46 | 54 | 0,852 | 30 | |
| 11 | Barnsley | 34 | 12 | 6 | 16 | 51 | 63 | 0,810 | 30 | |
| 12 | Burslem Port Vale | 34 | 10 | 9 | 15 | 43 | 59 | 0,729 | 29 | |
| 13 | Blackpool | 34 | 11 | 7 | 16 | 40 | 56 | 0,714 | 29 | |
| 14 | Leicester Fosse | 34 | 12 | 5 | 17 | 38 | 56 | 0,679 | 29 | |
| 15 | Newton Heath | 34 | 11 | 6 | 17 | 38 | 53 | 0,717 | 28 | |
| 16 | Chesterfield Town | 34 | 11 | 6 | 17 | 47 | 68 | 0,691 | 28 | Tái đắc cử |
| 17 | Stockport County | 34 | 8 | 7 | 19 | 36 | 72 | 0,500 | 23 | |
| 18 | Gainsborough Trinity | 34 | 4 | 11 | 19 | 30 | 80 | 0,375 | 19 |
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng
Tham khảo
- ^ "Drasdo repeats green and gold message". Manchester Evening News. ngày 12 tháng 2 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013.
- ^ "History of Manchester United". United Online Unofficial website of Manchester United. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013.