Bạc iodithợp chất vô cơ (công thức hóa học: AgIO2).[2][3]

Bạc iodit
Danh pháp IUPACsilver;iodite
Nhận dạng
PubChem15396529
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
đầy đủ
  • [O-]I=O.[Ag+]

InChI
đầy đủ
  • 1S/Ag.HIO2/c;2-1-3/h;(H,2,3)/q+1;/p-1
    Key:MBLNFVQTMKSVOU-UHFFFAOYSA-M
Thuộc tính
Công thức phân tửAgIO2
Khối lượng mol266.771 g/mol
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Cấu trúc
Cấu trúc tinh thểTứ giác[1]
Nhóm không gianI41/amd[1]
Hằng số mạnga = 6.57 Å[1], b = 6.57 Å, c = 12.05 Å
Các hợp chất liên quan
Anion khácBạc chlorit
Bạc bromit
Cation khácBạc hypoiodit
Bạc iodat
Bạc periodat
Bạc orthoperiodat
Hợp chất liên quanAcid iodơ
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).

Tính chất

anion iodit rất không ổn định và dễ bị phân hủy thành anion iodanion iodat:[cần dẫn nguồn]

6AgIO2 → 4AgI + 2AgIO3 + 3O2

Cấu trúc

Bạc iodit kết tinh trong nhóm không gian tứ phương I41/amd. Cấu trúc ba chiều. Ag1+ liên kết với sáu nguyên tử O2- tương đương để tạo thành bát diện AgO6 chung cạnh. Khoảng cách liên kế t Ag–O trải rộng từ 2,38–2,60 Å. O liên kết với ba nguyên tử Ag1+ tương đương và hai nguyên tử I3+ tương đương để tạo thành hỗn hợp lưỡng tháp tam giác OAg3I2 chung cạnh và chung góc bị méo. Có một độ dài liên kết O–I ngắn hơn (2,24 Å) và một độ dài liên kết O–I dài hơn (2,25 Å). I3+ liên kết theo hình học đồng phẳng vuông méo với bốn nguyên tử O2- tương đương.[1]

Tham khảo

  1. ^ a b c d Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).