Bạc periodat
Bạc periodat là hợp chất vô cơ (công thức hóa học: AgIO4).[1] Hợp chất này tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (là dạng monohydrat) là AgIO4.H2O hoặc AgH2IO5,[2] nó có liên quan đến 2 dạng muối khác nhau: bạc metaperiodat (hay m-periodat) công thức hóa học là AgIO4 và bạc orthoperiodat (hay o-periodat) công thức hóa học là Ag5IO6.
| Bạc periodat | |||
|---|---|---|---|
|
| |||
| Danh pháp IUPAC | silver;periodate | ||
| Nhận dạng | |||
| Số CAS | |||
| PubChem | |||
| Ảnh Jmol-3D | ảnh | ||
| SMILES | đầy đủ
| ||
| InChI | đầy đủ
| ||
| Thuộc tính | |||
| Công thức phân tử | AgIO4 | ||
| Khối lượng mol | 298.770 g/mol 316.79 g/mol (dạng 1 nước) | ||
| Điểm nóng chảy | |||
| Điểm sôi | |||
| Các hợp chất liên quan | |||
| Anion khác | Bạc perchlorat Bạc perbromat | ||
| Cation khác | Bạc hypoiodit Bạc iodit Bạc iodat Bạc orthoperiodat | ||
| Hợp chất liên quan | Acid periodic | ||
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa). | |||
Điều chế
Bạc periodat có thể được điều chế bằng cách cho dung dịch acid periodic ở 0°C tác dụng với huyền phù bạc oxit trong nước:[3]
- Ag2O + 2HIO4 → 2AgIO4 + H2O
- Ag2O + 2H+ → 2Ag+ + H2O (bạc oxit bị hòa tan bởi acid)
- Ag+ + IO4- → AgIO4
Tính chất
Bạc periodat ở dạng monohydrat khi bị phân hủy ở 130°C thì bị mất nước:[3]
- AgIO4.H2O → AgIO4 + H2O
Khi đun nóng tiếp sẽ phân hủy thành bạc iodide và oxy:[3]
- 2AgIO4 → 2AgIO3 + O2
- 2AgIO3 → 2AgI + 3O2
Tham khảo
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a b c Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).