Bạc periodathợp chất vô cơ (công thức hóa học: AgIO4).[1] Hợp chất này tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (là dạng monohydrat) là AgIO4.H2O hoặc AgH2IO5,[2] nó có liên quan đến 2 dạng muối khác nhau: bạc metaperiodat (hay m-periodat) công thức hóa họcAgIO4bạc orthoperiodat (hay o-periodat) công thức hóa họcAg5IO6.

Bạc periodat
Danh pháp IUPACsilver;periodate
Nhận dạng
Số CAS15606-77-6
PubChem13685794
Ảnh Jmol-3Dảnh
SMILES
đầy đủ
  • [O-]I(=O)(=O)=O.[Ag+]

InChI
đầy đủ
  • InChI=1S/Ag.HIO4/c;2-1(3,4)5/h;(H,2,3,4,5)/q+1;/p-1
    Key:JWUKKEHXERVSKS-UHFFFAOYSA-M
Thuộc tính
Công thức phân tửAgIO4
Khối lượng mol298.770 g/mol
316.79 g/mol (dạng 1 nước)
Điểm nóng chảy
Điểm sôi
Các hợp chất liên quan
Anion khácBạc perchlorat
Bạc perbromat
Cation khácBạc hypoiodit
Bạc iodit
Bạc iodat
Bạc orthoperiodat
Hợp chất liên quanAcid periodic
Trừ khi có ghi chú khác, dữ liệu được cung cấp cho các vật liệu trong trạng thái tiêu chuẩn của chúng (ở 25 °C [77 °F], 100 kPa).

Điều chế

Bạc periodat có thể được điều chế bằng cách cho dung dịch acid periodic ở 0°C tác dụng với huyền phù bạc oxit trong nước:[3]

Ag2O + 2HIO4 → 2AgIO4 + H2O
Ag2O + 2H+ → 2Ag+ + H2O (bạc oxit bị hòa tan bởi acid)
Ag+ + IO4- → AgIO4

Tính chất

Bạc periodat ở dạng monohydrat khi bị phân hủy ở 130°C thì bị mất nước:[3]

AgIO4.H2O → AgIO4 + H2O

Khi đun nóng tiếp sẽ phân hủy thành bạc iodideoxy:[3]

2AgIO4 → 2AgIO3 + O2
2AgIO3 → 2AgI + 3O2

Tham khảo

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ a b c Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).