Bộ Á (襾)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+897E) "che đậy" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | yà | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄧㄚˋ | |||
| Wade–Giles: | ya4 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | ka1, a3 | |||
| Việt bính: | kaa1, aa3 | |||
| Bạch thoại tự: | hà | |||
| Kana Tiếng Nhật: | アカ, エケ aka, eke おおう oou | |||
| Hán-Hàn: | 아 a | |||
| Hán-Việt: | á | |||
| Tên | ||||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
| Hangul: | 덮을 deopeul | |||
| Cách viết | ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
Bộ Á còn gọi là Bộ Tây, bộ thứ 146 có nghĩa là "che đậy" là 1 trong 29 bộ có 6 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 29 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Á (襾)
Chữ thuộc Bộ Á (襾)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 襾/á/ 西/tây/ 覀 |
| 3 | 要/yêu/ |
| 5 | 覂/phủng/ |
| 6 | 覃/đàm/ 覄 |
| 7 | 覅/vật/ |
| 12 | 覆/phú/ |
| 13 | 覇/bá/ 覈/hạch/ |
| 17 | 覉/ky/ |
| 19 | 覊/ky/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Á (襾).
Tra 襾 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
| 1 nét |
|
|---|---|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |