Bộ Băng (冫)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+51AB) "băng" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | bīng | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄅ一ㄥ | |||
| Wade–Giles: | ping1 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | bing1 | |||
| Việt bính: | bing1 | |||
| Bạch thoại tự: | peng | |||
| Kana Tiếng Nhật: | にすい nisui | |||
| Hán-Hàn: | 빙 bing | |||
| Tên | ||||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
| Hangul: | 얼음 eoreum | |||
| Cách viết | ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
Bộ Băng (冫) nghĩa là băng tuyết là một trong 23 bộ thủ được cấu tạo từ 2 nét trong tổng số 214 Bộ thủ Khang Hy. Trong Khang Hi tự điển, có 115 ký tự (trong số 49.030) được tìm thấy dưới bộ thủ này.
Chữ dùng bộ Băng (冫)
| Số nét | Chữ |
|---|---|
| 2 nét | 冫 |
| 3 nét | 习 |
| 5 nét | 冬 冭 冮 冯 |
| 6 nét | 冰 冱 冲 决 冴 |
| 7 nét | 况 冶 冷 冸 冹 冺 |
| 8 nét | 冻 冼 冽 冾 冿 净 |
| 9 nét | 凁 凂 凃 |
| 10 nét | 凄 凅 准 凇 凈 凉 凊 凋 凌 凍 凎 |
| 11 nét | 减 凐 凑 |
| 12 nét | 凒 凓 凔 凕 凖 |
| 13 nét | 凗 |
| 14 nét | 凘 |
| 15 nét | 凙 凚 凛 凜 |
| 16 nét | 凝 凞 |
| 17 nét | 凟 |
Nguồn
- Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.
- Leyi Li: "Tracing the Roots of Chinese Characters: 500 Cases". Beijing 1993, ISBN 978-7-5619-0204-2
Tham khảo
Liên kết ngoài
Xem thêm
- Bộ băng 冫 trên từ điển Hán Nôm
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Băng (冫).
| 1 nét |
|
|---|---|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |