Bộ Bưu (髟)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+9ADF) "tóc dài" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | biāo | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄅㄧㄠ | |||
| Wade–Giles: | piao1 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | biu1 | |||
| Việt bính: | biu1 | |||
| Bạch thoại tự: | phiau | |||
| Kana Tiếng Nhật: | ヒョー hyō | |||
| Hán-Hàn: | 표 pyo | |||
| Hán-Việt: | bưu, tiêu | |||
| Tên | ||||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
| Hangul: | 머리 늘어질 meori neureojil | |||
| Cách viết | ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
Bộ Bưu hay Tiêu, bộ thứ 190 có nghĩa là "tóc dài" là 1 trong 8 bộ có 10 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 243 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Bưu (髟)
Chữ thuộc Bộ Bưu (髟)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 髟/bưu/ |
| 2 | 髠/khôn/ |
| 3 | 髡/khôn/ 髢/thế/ |
| 4 | 髣 髤 髥 髦 髧 髨 髩 髪 |
| 5 | 髫 髬 髭 髮 髯 髰 髱 髲 髳 髴 |
| 6 | 髵 髶 髷 髸 髹 髺 髻 鬇 |
| 7 | 髼 髽 髾 髿 鬀 鬁 鬂 |
| 8 | 鬃 鬄 鬅 鬆 鬈 |
| 9 | 鬉 鬊 鬋 鬌 鬍 鬎 鬏 |
| 10 | 鬐 鬑 鬒 鬓 |
| 11 | 鬔 鬕 鬖 鬗 鬘 鬝 |
| 12 | 鬙 鬚 鬛 鬜 |
| 13 | 鬞 鬟 鬠 |
| 14 | 鬡 鬢 |
| 15 | 鬣 |
| 17 | 鬤 |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Bưu (髟).
Tra 髟 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
| 1 nét |
|
|---|---|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |