Bộ Bao (勹)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+52F9) "bao, bọc" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | bāo | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄅㄠ | |||
| Wade–Giles: | pao1 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | baau1 | |||
| Việt bính: | baau1 | |||
| Bạch thoại tự: | pau | |||
| Kana Tiếng Nhật: | ほう hō つつむ tsutsumu | |||
| Hán-Hàn: | 포 po | |||
| Tên | ||||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
| Hangul: | 쌀 ssal | |||
| Cách viết | ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
Bộ Bao (勹) có nghĩa là "bao bọc" là một trong 23 bộ thủ được cấu tạo từ 2 nét trong số 214 Bộ thủ Khang Hy
Trong Từ điển Khang Hy, có 64 ký tự (trong số 49.030) được tìm thấy dưới bộ thủ này.
Chữ dùng bộ Bao (勹)
| Số nét | Chữ |
|---|---|
| 2 nét | 勹 |
| 3 nét | 勺 |
| 4 nét | 勻 勼 勽 勾 勿 匀 匁 匂 |
| 5 nét | 匃 匄 包 匆 匇 |
| 6 nét | 匈 |
| 7 nét | 匉 |
| 8 nét | 匊 匋 匌 |
| 9 nét | 匍 |
| 10 nét | 匎 |
| 11 nét | 匏 匐 |
| 12 nét | 匑 匒 |
| 13 nét | 匓 |
| 16 nét | 匔 |
Nguồn
- Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy: from pictograph to ideogram: the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York, 1987: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.
{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: địa điểm (liên kết) - Lunde, Ken (ngày 5 tháng 1 năm 2009). "Appendix J: Japanese Character Sets" (PDF). CJKV Information Processing: Chinese, Japanese, Korean & Vietnamese Computing . Sebastopol, Calif.: O'Reilly Media. ISBN 978-0-596-51447-1.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Bao (勹).
- Bộ bao 勹 trên từ điển Hán Nôm
- Unihan Database - U+52F9
| 1 nét |
|
|---|---|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |