Bộ Biện (釆)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+91C6) "phân biệt" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | biàn | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄅㄧㄢˋ | |||
| Wade–Giles: | pien4 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | bin6 | |||
| Việt bính: | bin6 | |||
| Bạch thoại tự: | piān | |||
| Kana Tiếng Nhật: | ハン, ベン han, ben わかれる wakareru | |||
| Hán-Hàn: | 변 byeon | |||
| Hán-Việt: | biện | |||
| Tên | ||||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
| Hangul: | 분별할 bunbyeolhal | |||
| Cách viết | ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
Bộ Biện, bộ thứ 165 có nghĩa là "phân biệt" là 1 trong 20 bộ có 7 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 14 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Biện (釆)
Chữ thuộc Bộ Biện (釆)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 釆/biện/ |
| 1 | 采/thái/ |
| 4 | 釈/dịch/ |
| 5 | 釉/díu/ 释/dịch/ |
| 13 | 釋/dịch/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Biện (釆).
Tra 釆 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
| 1 nét |
|
|---|---|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |