Bộ Cách (革)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+9769) "da thuộc, thay đổi" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | gé | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄍㄜˊ | |||
| Wade–Giles: | ko2 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | gaak3, gaap3 | |||
| Việt bính: | gaak3, gaap3 | |||
| Bạch thoại tự: | kek | |||
| Kana Tiếng Nhật: | カク kaku かわ kawa あらためる aratameru | |||
| Hán-Hàn: | 혁 hyeok | |||
| Hán-Việt: | cách | |||
| Tên | ||||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
| Hangul: | 가죽 gajuk | |||
| Cách viết | ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
Bộ Cách, bộ thứ 177 có nghĩa là "da thú" hoặc "thay đổi" là 1 trong 11 bộ có 9 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 305 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Cách (革)
Chữ thuộc Bộ Cách (革)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 革 |
| 2 | 靪 |
| 3 | 靫 靬 靭 靮 靯 靰 靱 |
| 4 | 靲 靳 靴 靵 靶 靷 靸 靹 |
| 5 | 靺 靻 靼 靽 靾 靿 鞀 鞁 鞂 鞃 鞄 鞅 鞆 |
| 6 | 鞇 鞈 鞉 鞊 鞋 鞌 鞍 鞎 鞏 鞐 鞑 鞒 |
| 7 | 鞓 鞔 鞕 鞖 鞗 鞘 鞙 |
| 8 | 鞚 鞛 鞜 鞝 鞞 鞟 鞠 鞡 |
| 9 | 鞢 鞣 鞤 鞥 鞦 鞧 鞨 鞩 鞪 鞫 鞬 鞭 鞮 鞯 鞰 鞱 鞲 鞳 鞴 |
| 10 | 鞵 鞶 鞷 |
| 11 | 鞸 鞹 鞺 鞻 |
| 12 | 鞼 鞽 鞾 鞿 |
| 13 | 韀 韁 韂 韃 |
| 14 | 韄 韅 |
| 15 | 韆 韇 韈 |
| 17 | 韉 |
| 21 | 韊 |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Cách (革).
Tra 革 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
| 1 nét |
|
|---|---|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |