Bước tới nội dung

Bộ Cân (巾)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+5DFE) "khăn"
Phát âm
Bính âm:jīn
Chú âm phù hiệu:ㄐㄧㄣ
Gwoyeu Romatzyh:jin
Wade–Giles:chin1
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:gān
Việt bính:gan1
Bạch thoại tự:kun
Kana Tiếng Nhật:キン, きれ kin, kire
Hán-Hàn:건 geon
Hán-Việt:cân
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:수건 sugeon
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Bộ Cân, bộ thứ 50 có nghĩa là "khăn" là 1 trong 31 bộ có 3 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 295 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Cân (巾)

Chữ thuộc Bộ Cân (巾)

Số nét
bổ sung
Chữ
0 /cân/
1 巿/thị/ /táp/ /tệ/
2
3
4
5
6
7
8
9 帿
10
11
12
13
14
15
16
17

Liên kết ngoài

Xem thêm

  • Fazzioli, Edoardo (1987). Chinese calligraphy : from pictograph to ideogram : the history of 214 essential Chinese/Japanese characters. calligraphy by Rebecca Hon Ko. New York: Abbeville Press. ISBN 0-89659-774-1.
  • Lunde, Ken (ngày 5 tháng 1 năm 2009). "Appendix J: Japanese Character Sets" (PDF). CJKV Information Processing: Chinese, Japanese, Korean & Vietnamese Computing . Sebastopol, Calif.: O'Reilly Media. ISBN 978-0-596-51447-1.