Bước tới nội dung

Bộ Cân (斤)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+65A4) "rìu"
Phát âm
Bính âm:jīn
Chú âm phù hiệu:ㄐㄧㄣ
Gwoyeu Romatzyh:jin
Wade–Giles:chin1
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:gān
Việt bính:gan1
Bạch thoại tự:kun
Kana Tiếng Nhật:キン, おの kin, ono
Hán-Hàn:근 geun
Hán-Việt:cân
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:도끼 dokki
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Bộ Cân, bộ thứ 69 có nghĩa là " cái rìu" là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 55 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Cân (斤)

Chữ thuộc Bộ Cân (斤)

Số nét
bổ sung
Chữ
0 /cân/
1 /xích/
4 /phủ/ /thương/ /trảm/
5 /cù/ /chước/
7 /trảm/ /đoạn/
8 /trác/ /tư/
9
10
11
12
13
14
21

Liên kết ngoài