Bước tới nội dung

Bộ Cốc (谷)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+8C37) "hang"
Phát âm
Bính âm:
Chú âm phù hiệu:ㄍㄨˇ
Wade–Giles:ku3
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:guk1
Việt bính:guk1, juk6
Bạch thoại tự:kok
Kana Tiếng Nhật:コク, たに koku, tani
Hán-Hàn:곡 gok
Hán-Việt:cốc
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:골 gol
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Bộ Cốc, bộ thứ 150 có nghĩa là "hang" là 1 trong 20 bộ có 7 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 54 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Cốc (谷)

Chữ thuộc Bộ Cốc (谷)

Số nét
bổ sung
Chữ
0 /cốc/
3 /thiên/
4 /hoành/ /ha/ /cược/
6 /hồng/
7 /hàm/
8 /hồng/
10 谿/hoát/ /hề/ /hoát/
11 /liêu/
12 /hãm/
15 /độc/
16 /hồng/

Liên kết ngoài