Bước tới nội dung

Bộ Cữu (臼)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+81FC) "cối giã gạo"
Phát âm
Bính âm:jiù
Chú âm phù hiệu:ㄐㄧㄡˋ
Gwoyeu Romatzyh:jiow
Wade–Giles:chiu4
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:káuh, kau
Việt bính:kau5, kau3
Bạch thoại tự:kiū
Kana Tiếng Nhật:キュウ, うす kyū, usu
Hán-Hàn:구 gu
Hán-Việt:cữu
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:절구 jeolgu
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Bộ Cữu, bộ thứ 134 có nghĩa là "cối" là 1 trong 29 bộ có 6 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 71 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Cữu (臼)

Chữ thuộc Bộ Cữu (臼)

Số nét
bổ sung
Chữ
0 /cữu/
2 /hãm/ /du/
3 /sáp/
4 /du/
5 /thung/
6 /tích/ /tích/
7 /cữu/ 舆/輿/dư/ /dư/
9 /hưng/
11 /cử/
12 /cựu/
13 /hấn/

Liên kết ngoài