Bước tới nội dung

Bộ Cao (高)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+9AD8) "cao"
Phát âm
Bính âm:gāo
Chú âm phù hiệu:ㄍㄠ
Wade–Giles:kao1
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:gou1
Việt bính:gou1
Bạch thoại tự:ko
Kana Tiếng Nhật:コー kō
たかい takai
Hán-Hàn:고 go
Hán-Việt:cao
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:높을 nopeul
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Bộ Cao, bộ thứ 189 có nghĩa là "cao" là 1 trong 8 bộ có 10 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 34 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Cao (高)

Chữ thuộc Bộ Cao (高)

Số nét
bổ sung
Chữ
0 /cao//cao/
2 /khoảnh/
3 /xao/
4 䯩 髚
5
8
9
12 /hạo/
13
15 /đả/

Liên kết ngoài