Bộ Cung (弓)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+5F13) "cung" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | gōng | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄍㄨㄥ | |||
| Gwoyeu Romatzyh: | gong | |||
| Wade–Giles: | kung1 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | gūng | |||
| Việt bính: | gung1 | |||
| Bạch thoại tự: | kiong | |||
| Kana Tiếng Nhật: | kyū, yumi キュー, ゆみ | |||
| Hán-Hàn: | 궁 gung | |||
| Hán-Việt: | cung | |||
| Tên | ||||
| Hangul: | 활 hwal | |||
| Cách viết | ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
Bộ Cung, bộ thứ 57 có nghĩa là "cung" là 1 trong 31 bộ có 3 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 165 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Cung (弓)
Chữ thuộc Bộ Cung (弓)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 弓 |
| 1 | 弔 引 弖 |
| 2 | 弗 弘 |
| 3 | 弙 弚 弛 弜 |
| 4 | 弝 弞 弟 张 |
| 5 | 弡 弢 弣 弤 弥 弦 弨 弩 弪 |
| 6 | 弧 弫 弬 弭 弮 弯 |
| 7 | 弰 弱 弲 弳 |
| 8 | 弴 張 弶 強 弸 弹 |
| 9 | 强 弻 弼 弽 弾 |
| 10 | 弿 彀 彁 彂 |
| 11 | 彃 彄 彅 |
| 12 | 彆 彇 彈 彉 |
| 13 | 彊 彋 |
| 14 | 彌 |
| 15 | 彍 |
| 19 | 彎 |
| 20 | 彏 |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Cung (弓).
Tra 弓 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
| 1 nét |
|
|---|---|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |