Bước tới nội dung

Bộ Dậu (酉)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+9149) "Dậu, chi thứ 10"
Phát âm
Bính âm:yǒu
Chú âm phù hiệu:ㄧㄡˇ
Wade–Giles:yu3
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:yau5
Việt bính:jau5
Bạch thoại tự:
Kana Tiếng Nhật:ユー, とり yū, tori
Hán-Hàn:유 yu
Hán-Việt:dậu
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:닭 dak
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Bộ Dậu, bộ thứ 164 có nghĩa là "Dậu" là 1 trong 20 bộ có 7 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Dậu là chi thứ mười trong mười hai địa chi tương ứng với con giáp là .

Trong Từ điển Khang Hy có 290 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Dậu (酉)

Chữ thuộc Bộ Dậu (酉)

Số nét
bổ sung
Chữ
0
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
16
17
18
19
20

Liên kết ngoài