Bộ Lập (立)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+7ACB) "đứng, thành lập" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | lì | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄌㄧˋ | |||
| Wade–Giles: | li4 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | laap6 | |||
| Việt bính: | laap6, lap6 | |||
| Bạch thoại tự: | li̍p | |||
| Kana Tiếng Nhật: | リュㄧ ryū (on) リツ ritsu (on) たつ tatsu (kun) たてる tateru (kun) | |||
| Hán-Hàn: | 립 rip | |||
| Hán-Việt: | lập | |||
| Tên | ||||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
| Hangul: | 설 seol | |||
| Cách viết | ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
Bộ Lập, bộ thứ 117 có nghĩa là "đứng" hoặc "thành lập" là 1 trong 23 bộ có 5 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 101 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Lập (立)
Chữ thuộc Bộ Lập (立)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 立 |
| 2 | 竌 竍 |
| 3 | 竎 竏 |
| 4 | 竐 竑 竒 竓 竔 竕 竖 竗 |
| 5 | 竘 站 竚 竛 竜 竝 竞 |
| 6 | 竟 章 竡 |
| 7 | 竢 竣 竤 童 竦 竧 |
| 8 | 竨 竩 竪 竫 |
| 9 | 竬 竭 竮 端 竰 |
| 11 | 竱 |
| 12 | 竲 竳 竴 |
| 13 | 竵 |
| 15 | 競 竷 |
| 17 | 竸 |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Lập (立).
Tra 立 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
| 1 nét |
|
|---|---|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |