Bộ Nha (牙)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+7259) "răng" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | yá | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄧㄚˊ | |||
| Wade–Giles: | ya2 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | ngàh | |||
| Việt bính: | ngaa4 | |||
| Bạch thoại tự: | gâ | |||
| Kana Tiếng Nhật: | ガ, ゲ ga, ge きば kiba | |||
| Hán-Hàn: | 아 a | |||
| Hán-Việt: | nha | |||
| Tên | ||||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
| Hangul: | 어금니 eogeumni | |||
| Cách viết | ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
Bộ Nha, bộ thứ 92 có nghĩa là "răng" là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 9 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Nha (牙)
Chữ thuộc Bộ Nha (牙)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 牙/nha/ |
| 3 | 邪/tà/ |
| 8 | 牚/xanh/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Nha (牙).
Tra 牙 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
| 1 nét |
|
|---|---|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |