Bộ Phiến (片)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bài viết này có nhiều vấn đề. Xin vui lòng giúp cải thiện hoặc thảo luận về những vấn đề này bên trang thảo luận. (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa những thông báo này)
(Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
|
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+7247) "tấm, phiến" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | piàn | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄆㄧㄢˋ | |||
| Wade–Giles: | p'ien4 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | pin | |||
| Việt bính: | pin3 | |||
| Bạch thoại tự: | phiàn | |||
| Kana Tiếng Nhật: | ヘン, かた hen, kata | |||
| Hán-Hàn: | 편 pyeon | |||
| Hán-Việt: | phiến | |||
| Tên | ||||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
| Hangul: | 조각 jogak | |||
| Cách viết | ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
Bộ Phiến, bộ thứ 91 có nghĩa là "tấm" là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 77 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Phiến (片)
Chữ thuộc Bộ Phiến (片)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 片/phiến/ |
| 4 | 版/bản/ |
| 5 | 牉/phán/ 牊 |
| 8 | 牋/tiên/ 牌/bài/ 牍/độc/ |
| 9 | 牎/song/ 牏/du/ 牐/sáp/ 牑 牒/điệp/ |
| 10 | 牓/bảng/ 牔 |
| 11 | 牕/song/ 牖/dũ/ 牗/dũ/ |
| 15 | 牘/độc/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Phiến (片).
Tra 片 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
| 1 nét |
|
|---|---|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |