Bước tới nội dung

Bộ Sơn (山)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+5C71) "núi"
Phát âm
Bính âm:shān
Chú âm phù hiệu:ㄕㄢ
Gwoyeu Romatzyh:shan
Wade–Giles:shan1
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:sāan
Việt bính:saan1
Bạch thoại tự:san
Kana Tiếng Nhật:san, yama サン, やま
Hán-Hàn:산 san
Hán-Việt:sơn, san
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:메 me
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Bộ Sơn, bộ thứ 46 có nghĩa là "núi" là 1 trong 31 bộ có 3 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 636 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Trong vũ trụ học Đạo giáo, Sơn (山) là thành phần tự nhiên của quẻ Cấn (艮) ☶ trong sơ đồ Bát quái.

Tự hình Bộ Sơn (山)

Chữ sử dụng Bộ Sơn (山)

Số nét
bổ sung
Chữ
0
1
2 屿
4
5 岿
6
7 峿
8
9
11 嵿
12
13
14 嶿
15
16
18
19
20

Liên kết ngoài