Bước tới nội dung

Bộ Sam (彡)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+5F61) "lông dài"
Phát âm
Bính âm:shān
Chú âm phù hiệu:ㄕㄢ
Gwoyeu Romatzyh:shan
Wade–Giles:shan1
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:sāam
Việt bính:saam1
Bạch thoại tự:sam
Kana Tiếng Nhật:サン (サム) san, samu
Hán-Hàn:삼 sam
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:터럭 teoreok
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Bộ Sam, bộ thứ 59 có nghĩa là "lông dài" là 1 trong 31 bộ có 3 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 62 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Sam (彡)

Chữ thuộc Bộ Sam (彡)

Số nét
bổ sung
Chữ
0
4 /hình/ /văn/ /đồng/
6 /ngạn/ /ngạn/ /tu/
7
8
9
10
11
12
19

Liên kết ngoài