Bộ Sinh (生)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+751F) "sống, đẻ" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | shēng | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄕㄥ | |||
| Gwoyeu Romatzyh: | sheng | |||
| Wade–Giles: | shêng1 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | sāang | |||
| Việt bính: | saang1 | |||
| Bạch thoại tự: | seng | |||
| Kana Tiếng Nhật: | セイ, ショ- sei, shō いきる ikiru | |||
| Hán-Hàn: | 생 saeng | |||
| Hán-Việt: | sinh | |||
| Tên | ||||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
| Hangul: | 날 nal | |||
| Cách viết | ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
Bộ Sinh, bộ thứ 100 có nghĩa là "sống" là 1 trong 23 bộ có 5 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 22 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Sinh (生)
Chữ thuộc Bộ Sinh (生)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 生/sinh/ |
| 4 | 甠/tình/ |
| 5 | 甡/sân/ |
| 6 | 產/sản/ 産/sản/ |
| 7 | 甤/nhuy/ 甥/sinh/ 甦/tô/ |
| 9 | 甧 |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Sinh (生).
Tra 生 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
| 1 nét |
|
|---|---|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |