Bước tới nội dung

Bộ Tâm (心)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+5FC3) "tim"
Phát âm
Bính âm:xīn
忄shùxīn 豎心
Chú âm phù hiệu:ㄒㄧㄣ
Gwoyeu Romatzyh:shin
Wade–Giles:hsin1
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:sām
Việt bính:sam1
Bạch thoại tự:sim
Kana Tiếng Nhật:シン, こころ shin, kokoro
りっしんべん risshinben
Hán-Hàn:심 shim
Hán-Việt:tâm
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:마음 maeum
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Bộ Tâm, bộ thứ 61 có nghĩa là "tim" là một trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy, có 1.115 chữ (trong số 40.000 chữ) được tìm thấy chứa bộ này.

Ở vị trí bên trái, bộ Tâm còn được viết là 忄 gồm 3 nét gọi là Tâm đứng.

Tự hình Bộ Tâm (心)

Chữ thuộc Bộ Tâm (心)

Số nét
bổ sung
Chữ
0 /tâm/ /tâm/
1 /tất/ /ức/
2
3
4 忿 怀
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
24

Liên kết ngoài