Bước tới nội dung

Bộ Tân (辛)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+8F9B) "cay, vất vả"
Phát âm
Bính âm:xīn
Chú âm phù hiệu:ㄒㄧㄣ
Wade–Giles:hsin1
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:san1
Việt bính:san1
Bạch thoại tự:sin
Kana Tiếng Nhật:シン shin
からい karai
つらい tsurai
Hán-Hàn:신 sin
Hán-Việt:tân
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:매울 maeul
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Bộ Tân, bộ thứ 160 có nghĩa là "cay" là 1 trong 20 bộ có 7 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Tân là can thứ tám trong mười thiên can.

Trong Từ điển Khang Hy có 36 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Tân (辛)

Chữ thuộc Bộ Tân (辛)

Số nét
bổ sung
Chữ
0 /tân/
5 /cô/ /từ/
6 /từ/ /bách/ /tội/
7 /biện/ /lạt/ /lạt/
8 /từ/
9 /tiết/ /biện/ /biện/ /ban/ /biện/ /tiết/
10 /biện/
11 /ban/
12 /từ/
14 /biếm/

Liên kết ngoài