Bước tới nội dung

Bộ Tỷ (比)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+6BD4) "so sánh"
Phát âm
Bính âm:
Chú âm phù hiệu:ㄅㄧˇ
Wade–Giles:pi3
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:béi
Việt bính:bei2
Bạch thoại tự:
Kana Tiếng Nhật:ヒ hi, くらべる kuraberu
Hán-Hàn:비 bi
Hán-Việt:tỷ
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:견줄 gyeonjul
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Bộ Tỷ, bộ thứ 81 có nghĩa là "so sánh" là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 21 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Tỷ (比)

Chữ thuộc Bộ Tỷ (比)

Số nét
bổ sung
Chữ
0 /tỷ/
2 /tất/
5 /bí/ /bì/ /bì/
6 /tễ/
13 /sàm/

Liên kết ngoài