Bộ Thanh (靑)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+9751) "xanh, màu xanh" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | qīng | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄑㄧㄥ | |||
| Wade–Giles: | ch'ing1 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | cheng1, ching1 | |||
| Việt bính: | ceng1, cing1 | |||
| Bạch thoại tự: | chheng | |||
| Kana Tiếng Nhật: | セイ, シャー sei, shā チン chin あお ao | |||
| Hán-Hàn: | 청 cheong | |||
| Hán-Việt: | thanh | |||
| Tên | ||||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
| Hangul: | 푸를 pureul | |||
| Cách viết | ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
Bộ Thanh, bộ thứ 174 có nghĩa là "xanh" là 1 trong 9 bộ có 8 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 17 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Thanh (靑)
Chữ thuộc Bộ Thanh (靑)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 靑/thanh/ 青/thanh/ |
| 4 | 靓/tịnh/ 靔/thiên/ |
| 5 | 靕/chánh/ 靖/tĩnh/ |
| 6 | 靗/sanh/ 靘/sảnh/ 静/tĩnh/ |
| 7 | 靚/tĩnh/ |
| 8 | 靛/điện/ 靜/tĩnh/ |
| 10 | 靝/thiên/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Thanh (靑).
Tra 靑 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
| 1 nét |
|
|---|---|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |