Bộ Trãi (豸)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+8C78) "sâu không chân hoặc lửng/các loài động vật tương tự như chồn" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | zhì | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄓˋ | |||
| Wade–Giles: | chih4 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | jaai6, ji6 | |||
| Việt bính: | zaai6, zi6 | |||
| Bạch thoại tự: | chāi | |||
| Kana Tiếng Nhật: | チ, タイ chi, tai とける tokeru | |||
| Hán-Hàn: | 치 chi | |||
| Hán-Việt: | trãi | |||
| Tên | ||||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
| Hangul: | 발 없는 벌레 bal eomneun beolle | |||
| Cách viết | ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
Bộ Trãi, bộ thứ 153 có nghĩa là "lửng" hoặc "sâu" là 1 trong 20 bộ có 7 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 140chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Trãi (豸)
Chữ thuộc Bộ Trãi (豸)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 豸/trãi/ |
| 3 | 豹/báo/ 豺/sài/ 豻/ngan/ |
| 4 | 豼/tỳ/ 豽/nột/ |
| 5 | 豾 豿 貀 貁 貂 貃 |
| 6 | 貄 貅 貆 貇 貈 貉 貊 |
| 7 | 貋/ngan/ 貌/mạc/ 貍/ly/ |
| 8 | 貎/nghê/ 貏 |
| 9 | 貐/dũ/ 貑 貒 貓/miêu/ |
| 10 | 貔/tỳ/ 貕 貖 |
| 11 | 貗/lâu/ 貘/mô/ 貙/khu/ |
| 12 | 貚 |
| 18 | 貛/hoan/ |
| 20 | 貜/cước/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Trãi (豸).
Tra 豸 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
| 1 nét |
|
|---|---|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |