Bước tới nội dung

Bộ Xa (車)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Bộ thủ 214 (Bản mẫu:U+)
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+8ECA) "xe"
Phát âm
Bính âm:chē
Chú âm phù hiệu:ㄔㄜ
Wade–Giles:ch'e1
Phiên âm Quảng Đông theo Yale:che1, geui1
Việt bính:ce1, geoi1
Bạch thoại tự:ku
Kana Tiếng Nhật:シャ sha
くるま kuruma
Hán-Hàn:거 geo
Hán-Việt:xa, xe
Tên
Tên tiếng Nhật:Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Hangul:수레 sure
Cách viết
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).

Bộ Xa, bộ thứ 159 có nghĩa là "xe" là 1 trong 20 bộ có 7 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.

Trong Từ điển Khang Hy có 361 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.

Tự hình Bộ Xa (車)

Chữ thuộc Bộ Xa (車)

Số nét
bổ sung
Chữ Hán phồn thể Chữ Hán giản thể
0
1
2
3
4
5
6 軿 轿
7
8
9
10 輿
11
12
13
14
15
16
20

Liên kết ngoài