Ban Laem (huyện)
| Ban Laem บ้านแหลม | |
|---|---|
| — Huyện — | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ Phetchaburi, Thái Lan với Ban Laem | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Thái Lan | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Phetchaburi |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 189,885 km2 (73,315 mi2) |
| Dân số (2005) | |
| • Tổng cộng | 55,193 |
| • Mật độ | 290,7/km2 (753/mi2) |
| Mã bưu chính | 76110 |
| Mã địa lý | 7607 |
Ban Laem (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là một huyện (amphoe) ở đông bắc của tỉnh Phetchaburi, miền trung Thái Lan.
Lịch sử
Ban đầu, vùng này là Khwaeng Khun Chamnan và Phrommasan thuộc huyện Mueang Phetchaburi. Các khu vực này được hợp nhất và lập huyện vào năm 1900.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía tây nam theo chiều kim đồng hồ) là Mueang Phetchaburi, Khao Yoi của tỉnh Phetchaburi, Amphawa, Mueang Samut Songkhram của tỉnh Samut Songkhram và vịnh Bangkok.
Hành chính
Huyện này được chia thành 10 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 73 làng (muban). Có hai thị trấn (thesaban tambon) - Bang Thabun and Ban Laem. Ban Laem nằm trên một phần của tambon Ban Laem. Bang Thabun nằm trên một phần của tambon Bang Thabun và Bang Tabun Ok. Có 9 Tổ chức hành chính tambon.
| STT | Tên | Tên tiếng Thái | Số làng | Dân số | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. | Ban Laem | บ้านแหลม | 10 | 15.852 | |
| 2. | Bang Khun Sai | บางขุนไทร | 11 | 7.131 | |
| 3. | Pak Thale | ปากทะเล | 4 | 2.453 | |
| 4. | Bang Kaeo | บางแก้ว | 8 | 4.968 | |
| 5. | Laem Phak Bia | แหลมผักเบี้ย | 4 | 2.309 | |
| 6. | Bang Tabun | บางตะบูน | 8 | 4.398 | |
| 7. | Bang Tabun Ok | บางตะบูนออก | 5 | 3.153 | |
| 8. | Bang Khrok | บางครก | 12 | 7.128 | |
| 9. | Tha Raeng | ท่าแร้ง | 7 | 5.013 | |
| 10. | Tha Raeng Ok | ท่าแร้งออก | 4 | 2.788 |