Mueang Phetchaburi (huyện)
| Mueang Phetchaburi เมืองเพชรบุรี | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Tập tin:หาดเจ้าสำราญ จ.เพชรบุรี - panoramio.jpg Bãi biển Hat Chao Samran | |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí trong tỉnh Phetchaburi | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | Thái Lan |
| Tỉnh | Phetchaburi |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 283,9 km2 (109,6 mi2) |
| Dân số (2019) | |
| • Tổng cộng | 123.146 |
| • Mật độ | 430/km2 (1,100/mi2) |
| Mã bưu chính | 76000 |
| Geocode | 7601 |
Mueang Phetchaburi (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Phetchaburi, miền trung Thái Lan.
Lịch sử
Huyện được thành lập khoảng năm 1903. Chính quyền đặt tên là Khlong Krachaeng do trung tâm huyện nằm ở tambon Khlong Krachaeng.
Địa lý
Các huyện giáp ranh (từ phía đông bắc theo chiều kim đồng hồ) là Ban Laem, Khao Yoi, Ban Lat, Tha Yang của tỉnh Phetchaburi và vịnh Bangkok.
Nguồn nước chính ở đây là sông Phetchaburi.
Hành chính
Huyện này được chia thành 24 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 184 làng (muban). Có 3 đô thị ở huyện này: thị xã (thesaban mueang) Phetchaburi nằm trên toàn bộ tambon Tha Rap và Khlong Krachaeng. Có hai thị trấn (thesaban tambon), Hat Chao Sam Ran nằm trên toàn bộ tambon Hat Chao Sam Ran, Hua Saphan nằm trên toàn bộ Hua Saphan và Wang Tako. Có 18 Tổ chức hành chính tambon.
| 1. | Tha Rap | ท่าราบ | |
| 2. | Khlong Krachaeng | คลองกระแชง | |
| 3. | Bang Chan | บางจาน | |
| 4. | Na Phan Sam | นาพันสาม | |
| 5. | Thong Chai | ธงชัย | |
| 6. | Ban Kum | บ้านกุ่ม | |
| 7. | Nong Sano | หนองโสน | |
| 8. | Rai Som | ไร่ส้ม | |
| 9. | Wiang Khoi | เวียงคอย | |
| 10. | Bang Chak | บางจาก | |
| 11. | Ban Mo | บ้านหม้อ | |
| 12. | Ton Mamuang | ต้นมะม่วง | |
| 13. | Chong Sakae | ช่องสะแก | |
| 14. | Na Wung | นาวุ้ง | |
| 15. | Sam Marong | สำมะโรง | |
| 16. | Pho Phra | โพพระ | |
| 17. | Hat Chao Samran | หาดเจ้าสำราญ | |
| 18. | Hua Saphan | หัวสะพาน | |
| 19. | Ton Maphrao | ต้นมะพร้าว | |
| 20. | Wang Tako | วังตะโก | |
| 21. | Pho Rai Wan | โพไร่หวาน | |
| 22. | Don Yang | ดอนยาง | |
| 23. | Nong Khanan | หนองขนาน | |
| 24. | Nong Phlap | หนองพลับ |