Bước tới nội dung

Born to Beat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Born to Beat
Tập tin:Born To Beat cover.jpg
EP của BTOB
Phát hành21 tháng 3 năm 2012
Thu âm2012
Thể loạiK-pop, dance-pop
Thời lượng11:57
26:52 (Asia Special Edition)
Ngôn ngữTiếng Hàn
Hãng đĩaCube Entertainment
Universal Music Group
Sản xuấtHong Seung Seong
Thứ tự album của BTOB
Born to Beat
(2012)
Press Play
(2012)
Đĩa đơn từ Born to Beat
  1. "Insane[1]"
    Phát hành: 3 tháng 4 năm 2012
Bìa đĩa phiên bản khác
Bìa đĩa phiên bản Asia Special Edition
Bìa đĩa phiên bản Asia Special Edition
Đĩa đơn từ Born to Beat (Asia Special Edition)
  1. "Father"
    Phát hành: 3 tháng 5 năm 2012
  2. "Irresistible Lips"
    Phát hành: 23 tháng 5 năm 2012

Born to Beat (BTOB) là EP đầu tay của nhóm nhạc nam Hàn Quốc BTOB, trực thuộc Cube Entertainment.

Bối cảnh và phát hành

Vào tháng 3 năm 2012, BTOB đã tổ chức một buổi lễ ra mắt công chúng tại Premium Launching Show cùng với hai bài hát chủ đề, "Imagine" (một bài hát ballad) và "Insane" (một bài hát nhạc dance). BTOB cùng bài hát đầu tay của nhóm được xem là một tân binh đặc biệt.[1]

Bài hát chủ đề đầu tiên, "Insane", được sản xuất bởi Seo Jae Woo, người đã cùng làm việc với các nghệ sĩ khác của Cube như 4minute và Beast.[2]

"Imagine," bài hát chủ đề thứ hai là một bài hát ballad.[2]

Vào ngày 20 tháng 3 năm 2012, một đoạn ngắn của "Insane" được đăng tải lên YouTube.[3] Nhóm cũng đã đăng tải một đoạn của "Imagine" vào cùng ngày "Insane" được đăng tải. Vào ngày 22 tháng 3 năm 2012, nhóm đã đánh dấu màn trình diễn trực tiếp đầu tiên với công chúng tại chương trình M! Countdown'.

Vào ngày 23 tháng 5 năm 2012, một phiên bản đặc biệt của album được phát hành với nhan đề "Born To Beat (Asia Special Edition) Hai bài hát mới là "Irresistible Lips" và "Father" được thêm vào album. Vào cùng ngày, video âm nhạc của "Irresistible Lips" được đăng tải.[4]

Quảng bá

Nhóm bắt đầu kế hoạch quảng bá cho album vào ngày 22 tháng 3 năm 2012, trên Mnet M!Countdown; tiếp theo đó là các chương trình Music Bank, Inkigayo và Music Core.

Danh sách bài hát

STTTiêu đềPhổ lờiPhổ nhạcArrangementThời lượng
1."Born to Beat"Seo Jewoo, Seo Yongbae, Jung IlhoonSeo Jewoo, Seo Yongbae, Jung IlhoonSeo Jewoo, Seo Yongbae1:25
2."Insane[5]" (비밀; Bimil)Seo Jewoo, Seo Yongbae, Jung Ilhoon, Lee MinhyukSeo Jewoo, Seo Yongbae, Jung IlhoonSeo Jewoo, Seo Yongbae3:37
3."Imagine[6]"Seo Jewoo, Seo Yongbae, Jung IlhoonSeo Jewoo, Seo Yongbae, Jung IlhoonSeo Jewoo, Seo Yongbae3:44
4."Monday to Sunday"Dru Scott, Fredrik Thomander, Jörgen ElofssonDru Scott, Fredrik Thomander, Jörgen ElofssonDru Scott, Fredrik Thomander, Jörgen Elofsson3:11
Tổng thời lượng:11:57
Phiên bản Asia Special Edition
STTTiêu đềPhổ lờiPhổ nhạcArrangementThời lượng
1."Born to Beat"Seo Jewoo, Seo Yongbae, Jung IlhoonSeo Jewoo, Seo Yongbae, Jung IlhoonSeo Jewoo, Seo Yongbae1:25
2."Irresistible Lips" (그 입술을 뺏었어; Geu Ibsuleul Ppaeseosseo)WheesungSeo Jewoo, Seo YongbaeSeo Jewoo, Seo Yongbae3:48
3."Insane[5]" (비밀; Bimil)Seo Jewoo, Seo Yongbae, Jung Ilhoon, Lee MinhyukSeo Jewoo, Seo Yongbae, Jung IlhoonSeo Jewoo, Seo Yongbae3:37
4."Imagine[6]"Seo Jewoo, Seo Yongbae, Jung IlhoonSeo Jewoo, Seo Yongbae, Jung IlhoonSeo Jewoo, Seo Yongbae3:44
5."Monday to Sunday"Dru Scott, Fredrik Thomander, Jörgen ElofssonDru Scott, Fredrik Thomander, Jörgen ElofssonDru Scott, Fredrik Thomander, Jörgen Elofsson3:11
6."Father" (아버지; Abeoji)Seo Jewoo, Seo YongbaeSeo Jewoo, Seo YongbaeSeo Jewoo, Seo Yongbae3:42
7."Irresistible Lips" (Instrumental) (그 입술을 뺏었어; Geu Ibsuleul Ppaeseosseo) Seo Jewoo, Seo YongbaeSeo Jewoo, Seo Yongbae3:48
8."Insane" (Instrumental) (비밀; Bimil) Seo Jewoo, Seo Yongbae, Jung IlhoonSeo Jewoo, Seo Yongbae3:38
Tổng thời lượng:26:52
Asia Special Edition - DVD
STTTiêu đềThời lượng
1."Insane" (Music video)3:52
2."Irresistible Lips" (Music video)3:58
3."Father" (Music video)3:43

Bảng xếp hạng

BXH album

Bảng xếp hạng Vị trí
cao nhất
Gaon Weekly album chart[7] 3
Gaon Weekly domestic album chart[7] 3
Gaon Monthly album chart[7] 16

Doanh số và chứng nhận

Bảng xếp hạng Doanh số
Gaon physical sales[8] 9.483

Tham khảo

  1. ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).[liên kết hỏng] Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; tên "tvdaily.mk.co.kr" được định nghĩa nhiều lần với nội dung khác nhau
  2. ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  4. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  5. ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  6. ^ a b Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  7. ^ a b c Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  8. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài