Bộ Chi (支)
Giao diện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
|---|---|---|---|---|
| ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). (U+652F) "cành" | ||||
| Phát âm | ||||
| Bính âm: | zhī | |||
| Chú âm phù hiệu: | ㄓ | |||
| Wade–Giles: | chih1 | |||
| Phiên âm Quảng Đông theo Yale: | jī | |||
| Việt bính: | zi1 | |||
| Bạch thoại tự: | chi | |||
| Kana Tiếng Nhật: | シ, ささえる shi, sasaeru | |||
| Hán-Hàn: | 지 ji | |||
| Hán-Việt: | chi | |||
| Tên | ||||
| Tên tiếng Nhật: | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |||
| Hangul: | 지탱할 jitaenghal | |||
| Cách viết | ||||
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | ||||
Bộ Chi, bộ thứ 65 có nghĩa là "cành", "nhánh" là 1 trong 34 bộ có 4 nét trong số 214 bộ thủ Khang Hy.
Trong Từ điển Khang Hy có 26 chữ (trong số hơn 40.000) được tìm thấy chứa bộ này.
Tự hình Bộ Chi (支)
Chữ thuộc Bộ Chi (支)
| Số nét bổ sung |
Chữ |
|---|---|
| 0 | 支/chi/ |
| 5 | 攱/kỹ/ |
| 8 | 攲/khi/ |
| 12 | 攳/tầm/ |
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bộ Chi (支).
Tra 支 trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
| 1 nét |
|
|---|---|
| 2 nét |
|
| 3 nét |
|
| 4 nét |
|
| 5 nét |
|
| 6 nét |
|
| 7 nét |
|
| 8 nét |
|
| 9 nét |
|
| 10 nét |
|
| 11 nét |
|
| 12 nét |
|
| 13 nét |
|
| 14 nét |
|
| 15 nét |
|
| 16 nét |
|
| 17 nét |
|
Xem thêm: Bộ thủ Khang Hy | |
Bài viết này vẫn còn sơ khai. Bạn hãy giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |