Caiabu
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Caiabu | |
|---|---|
| — Thành phố của Brasil — | |
Hiệu kỳ | |
Vị trí Caiabu tại São Paulo | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Caiabu tại Brasil | |
| Quốc gia | Brasil |
| Bang | São Paulo |
| Thành lập | 1 tháng 1 năm 1955 |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Jurandir Marques Pinheiro |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 251,949 km2 (97,278 mi2) |
| Độ cao | 520 m (1,710 ft) |
| Dân số (est. IBGE/2008 [1]) | |
| • Tổng cộng | 4,130 |
| • Mật độ | 16,8/km2 (44/mi2) |
| HDI | 0,779 (PNUD/2000) |
Caiabu là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này nằm ở vĩ độ 22º00'44" độ vĩ nam và kinh độ 51º14'08" độ vĩ tây, trên khu vực có độ cao 520m. Dân số năm 2004 ước tính là 4.191 người. Đô thị này có diện tích 251,90 km².
Thông tin nhân khẩu
Dữ liệu dân số theo điều tra dân số năm 2000
Tổng dân số: 4.077
- Dân số thành thị: 3.115
- Dân số nông thôn: 962
- Nam giới: 2.086
- Nữ giới: 1.991
Mật độ dân số (người/km²): 16,18
Tỷ lệ tử vong trẻ sơ sinh dưới 1 tuổi (trên một triệu người): 7,97
Tuổi thọ bình quân (tuổi): 76,14
Tỷ lệ sinh (số trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,20
Tỷ lệ biết đọc biết viết: 83,64%
Chỉ số phát triển con người (HDI-M): 0,779
- Chỉ số phát triển con người - Thu nhập: 0,646
- Chỉ số phát triển con người - Tuổi thọ: 0,852
- Chỉ số phát triển con người - Giáo dục: 0,839
(Nguồn: IPEADATA)
Tham khảo
- ^ "Estimativas da população para 1º de julho de 2008" (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 de agosto de 2008. Truy cập 5 de setembro de 2008.
{{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|ngày truy cập=và|ngày=(trợ giúp)