Bước tới nội dung

Chỉ số dân chủ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tập tin:Democracy Index 2022.svg
Chỉ số dân chủ ở các quốc gia năm 2022

Tạp chí The EconomistAnh đã khảo sát tình trạng dân chủ ở 167 quốc gia và cố gắng định lượng chỉ số dân chủ (DI) do bộ phận Economist Intelligence Unit Index of Democracy tiến hành dựa trên năm phân loại chung là:

  1. Việc tiến hành bầu cử công bằng và tự do.
  2. Các quyền tự do của công dân.
  3. Sự hoạt động của chính quyền.
  4. Việc tham gia chính trị.
  5. Văn hóa chính trị.

Na Uy có tổng điểm số cao nhất là 9,81 trên thang số 10, ngược lại, Afghanistan cuối bảng với số điểm 0,29.[1][2] Dân chủ đầy đủ, Dân chủ khiếm khuyết, và Thể chế hỗn hợp được xem là chính quyền đa đảng (Thường là theo tư bản chủ nghĩa...) và Chính thể chuyên chế được xem là chính quyền đơn đảng, nắm quyền độc nhất (Thường là theo Xã hội chủ nghĩa, chủ nghĩa Cộng sản, quốc gia Hồi giáo...) (riêng Thể chế hỗn hợp cũng có thể được xem là gần giống Chính thể chuyên chế nếu dưới 5 điểm và trên 4 điểm).

Phương pháp đánh giá

Như được mô tả trong bản báo cáo, chỉ số dân chủ được tính theo cách tính bình quân trọng lượng dựa trên trả lời của 60 câu hỏi, mỗi câu có từ hai đến ba lựa chọn để trả lời. Hầu hết các câu hỏi được các chuyên gia đánh giá; tuy nhiên, báo cáo đó không cho biết chuyên gia ngành nào, cũng như số lượng chuyên gia, hay các chuyên gia có phải là nhân viên của Tạp chí đó hay không. Điều đó tuân thủ truyền thống ẩn danh để né tránh chỉ trích cá nhân của Tạp chí, một truyền thống đã vấp phải nhiều chỉ trích vì sự thiếu tin cậy trên toàn Tạp chí.[3][4]

Một cách sơ lược, các câu hỏi được phân bổ vào năm loại chính. Mỗi câu trả lời được cho điểm là 0 hoặc 1, hoặc có thêm 0,5 điểm đối với ba lựa chọn. Tổng số điểm được cộng dồn vào cho từng loại, nhân với mười, rồi chia cho tổng số câu hỏi của từng loại đó.

Ví dụ:

  1. Các cuộc bầu cử trong nước có tự do và công bằng hay không";
  2. An toàn của cử tri";
  3. Sự ảnh hưởng của thế lực bên ngoài đến chính quyền nước đó";
  4. Khả năng của công chức trong việc thực thi chính trị.

Trung bình cộng của các chỉ số từng loại đó được làm tròn hai chữ số cho ta kết quả chỉ số dân chủ cho từng quốc gia.

  1. Dân chủ đầy đủ — từ 8,01–10.
  2. Dân chủ khiếm khuyết — từ 6,01–8.
  3. Thể chế hỗn hợp — từ 4,01–6.
  4. Chính thể chuyên chế — dưới 4.

Bảng xếp hạng 2024

Nguồn Economist Intelligence Unit EIU, xếp hạng 2024.[5][6]

Chỉ số dân chủ 2024
Hạng Δ Hạng Quốc gia Phân loại Δ Điểm Bầu cử công bằng
và tự do
Hoạt động của
chính quyền
Tham gia
chính trị
Văn hóa
chính trị
Quyền tự do
của công dân
Điểm tuyệt đối
Dân chủ đầy đủ
1 Giữ nguyên Bản mẫu:Country data Norway Dân chủ đầy đủ 9,81 Giữ nguyên 10,00 9,64 10,00 10,00 9,41
2 Giữ nguyên  New Zealand Dân chủ đầy đủ 9,61 Giữ nguyên 10,00 9,29 10,00 8,75 10,00
3 Tăng 1  Thụy Điển Dân chủ đầy đủ 9,39 Giữ nguyên 9,58 9,64 8,33 10,00 9,41
4 Bản mẫu:Decrease 1  Iceland Dân chủ đầy đủ 9,38 Bản mẫu:Decrease 0,07 10,00 8,93 8,89 9,38 9,71
5 Tăng 3  Thụy Sĩ Dân chủ đầy đủ 9,32 Tăng 0,18 9,58 9,29 8,33 10,00 9,41
6 Bản mẫu:Decrease 1  Phần Lan Dân chủ đầy đủ 9,30 Giữ nguyên 10,00 9,64 7,78 9,38 9,71
7 Bản mẫu:Decrease 1  Đan Mạch Dân chủ đầy đủ 9,28 Giữ nguyên 10,00 9,29 8,33 9,38 9,41
8 Bản mẫu:Decrease 1  Ireland Dân chủ đầy đủ 9,19 Giữ nguyên 10,00 8,21 8,33 10,00 9,41
9 Giữ nguyên  Hà Lan Dân chủ đầy đủ 9,00 Giữ nguyên 9,58 8,93 8,33 8,75 9,41
10 Tăng 1  Luxembourg Dân chủ đầy đủ 8,88 Tăng 0,07 10,00 9,29 6,67 8,75 9,71
11 Tăng 3  Úc Dân chủ đầy đủ 8,85 Tăng 0,19 10,00 8,57 7,22 8,75 9,71
12 Bản mẫu:Decrease 2  Đài Loan Dân chủ đầy đủ 8,78 Bản mẫu:Decrease 0,14 10,00 8,57 7,78 8,13 9,41
13 Bản mẫu:Decrease 1  Đức Dân chủ đầy đủ 8,73 Bản mẫu:Decrease 0,07 9,58 8,21 8,33 8,13 9,41
14 Bản mẫu:Decrease 1  Canada Dân chủ đầy đủ 8,69 Giữ nguyên 10,00 8,21 8,89 7,50 8,82
15 Bản mẫu:Decrease 1  Uruguay Dân chủ đầy đủ 8,67 Tăng 0,01 10,00 9,29 7,78 6,88 9,41
16 Giữ nguyên  Nhật Bản Dân chủ đầy đủ 8,48 Tăng 0,08 9,58 8,93 6,67 8,13 9,12
17 Tăng 1  Anh Quốc Dân chủ đầy đủ 8,34 Tăng 0,06 9,58 7,50 8,33 6,88 9,41
18 Bản mẫu:Decrease 1  Costa Rica Dân chủ đầy đủ 8,29 Giữ nguyên 9,58 7,50 7,78 6,88 9,71
19 Bản mẫu:Decrease 1  Áo Dân chủ đầy đủ 8,28 Giữ nguyên 9,58 7,50 8,89 6,88 8,53
20 Giữ nguyên  Mauritius Dân chủ đầy đủ 8,23 Tăng 0,09 9,58 7,86 6,11 8,75 8,82
21 Tăng 6  Estonia Dân chủ đầy đủ 8,13 Tăng 0,17 10,00 8,57 6,67 6,88 8,53
21 Tăng 2 Tây Ban Nha Dân chủ đầy đủ 8,13 Tăng 0,06 9,58 7,50 7,22 7,50 8,82
23 Tăng 3  Séc Dân chủ đầy đủ 8,08 Tăng 0,11 9,58 6,43 7,78 7,50 9,12
23 Tăng 8  Bồ Đào Nha Dân chủ đầy đủ 8,08 Tăng 0,33 9,58 7,14 6,11 8,75 8,82
25 Bản mẫu:Decrease 5  Hy Lạp Dân chủ đầy đủ 8,07 Bản mẫu:Decrease 0,07 10,00 6,79 7,22 7,50 8,82
Dân chủ khiếm khuyết
26 Bản mẫu:Decrease 3  Pháp Dân chủ khiếm khuyết 7,99 Bản mẫu:Decrease 0,08 9,58 7,50 7,78 6,88 8,24
27 Tăng 1  Malta Dân chủ khiếm khuyết 7,93 Giữ nguyên 9,17 7,14 6,67 8,13 8,53
28 Tăng 1  Hoa Kỳ Dân chủ khiếm khuyết 7,85 Giữ nguyên 9,17 6,43 8,89 6,25 8,53
29 Bản mẫu:Decrease 4  Chile Dân chủ khiếm khuyết 7,83 Bản mẫu:Decrease 0,15 9,58 7,86 6,67 5,63 9,41
30 Tăng 1  Slovenia Dân chủ khiếm khuyết 7,82 Tăng 0,07 9,58 7,50 7,22 6,25 8,53
31 Bản mẫu:Decrease 1  Israel Dân chủ khiếm khuyết 7,80 Giữ nguyên 9,58 7,50 9,44 6,88 5,59
32 Bản mẫu:Decrease 10  Hàn Quốc Dân chủ khiếm khuyết 7,75 Bản mẫu:Decrease 0,34 9,58 7,50 7,22 5,63 8,82
33 Tăng 4  Latvia Dân chủ khiếm khuyết 7,66 Tăng 0,28 10,00 7,14 6,67 6,25 8,24
34 Tăng 2  Bỉ Dân chủ khiếm khuyết 7,64 Giữ nguyên 9,58 8,21 5,00 6,88 8,53
35 Bản mẫu:Decrease 2  Botswana Dân chủ khiếm khuyết 7,63 Bản mẫu:Decrease 0,10 9,58 6,43 6,11 7,50 8,53
36 Tăng 3  Litva Dân chủ khiếm khuyết 7,59 Tăng 0,28 10,00 7,14 6,67 5,63 8,53
37 Bản mẫu:Decrease 2  Cabo Verde Dân chủ khiếm khuyết 7,58 Bản mẫu:Decrease 0,07 9,17 6,64 6,67 6,88 8,53
37 Bản mẫu:Decrease 3  Ý Dân chủ khiếm khuyết 7,58 Bản mẫu:Decrease 0,11 9,58 7,14 7,22 6,88 7,06
39 Tăng 2  Ba Lan Dân chủ khiếm khuyết 7,40 Tăng 0,22 10,00 6,43 6,67 6,25 7,65
40 Bản mẫu:Decrease 3  Síp Dân chủ khiếm khuyết 7,38 Giữ nguyên 9,17 5,36 6,67 6,88 8,82
41 Giữ nguyên  Ấn Độ Dân chủ khiếm khuyết 7,29 Tăng 0,11 8,67 7,50 7,22 6,88 6,18
42 Tăng 2  Slovakia Dân chủ khiếm khuyết 7,21 Tăng 0,14 10,00 6,07 6,11 5,63 8,24
43 Tăng 4 Bản mẫu:Country data South Africa Dân chủ khiếm khuyết 7,16 Tăng 0,11 9,17 6,79 7,78 5,00 7,06
44 Bản mẫu:Decrease 4  Malaysia Dân chủ khiếm khuyết 7,11 Bản mẫu:Decrease 0,18 9,58 7,14 6,67 6,25 5,88
45 Bản mẫu:Decrease 2  Trinidad và Tobago Dân chủ khiếm khuyết 7,09 Bản mẫu:Decrease 0,07 9,58 6,79 6,11 5,63 7,35
46 Bản mẫu:Decrease 1  Đông Timor Dân chủ khiếm khuyết 7,03 Bản mẫu:Decrease 0,03 9,58 6,07 5,56 6,88 7,06
47 Tăng 1  Panamá Dân chủ khiếm khuyết 6,84 Bản mẫu:Decrease 0,07 9,58 5,71 7,22 3,75 7,94
48 Tăng 1  Suriname Dân chủ khiếm khuyết 6,79 Bản mẫu:Decrease 0,09 9,58 5,36 6,67 5,00 7,35
49 Bản mẫu:Decrease 4  Jamaica Dân chủ khiếm khuyết 6,74 Bản mẫu:Decrease 0,32 8,75 6,43 5,00 5,00 8,53
50 Tăng 2  Montenegro Dân chủ khiếm khuyết 6,73 Tăng 0,06 8,75 7,14 6,67 3,75 7,35
51 Tăng 2  Philippines Dân chủ khiếm khuyết 6,63 Bản mẫu:Decrease 0,03 8,75 4,64 8,33 4,38 7,06
52 Tăng 9  Cộng hòa Dominica Dân chủ khiếm khuyết 6,62 Tăng 0,18 9,17 5,00 7,22 4,38 7,35
53 Tăng 6  Mông Cổ Dân chủ khiếm khuyết 6,53 Tăng 0,05 8,75 5,71 6,67 5,63 5,88
54 Giữ nguyên  Argentina Dân chủ khiếm khuyết 6,51 Bản mẫu:Decrease 0,11 9,17 5,00 6,11 3,75 8,53
54 Bản mẫu:Decrease 4  Hungary Dân chủ khiếm khuyết 6,51 Bản mẫu:Decrease 0,21 8,75 5,71 4,44 6,88 6,76
56 Tăng 2  Croatia Dân chủ khiếm khuyết 6,50 Giữ nguyên 9,17 6,07 6,11 4,38 6,76
57 Bản mẫu:Decrease 6  Brasil Dân chủ khiếm khuyết 6,49 Bản mẫu:Decrease 0,19 9,58 5,00 6,11 5,00 6,76
58 Bản mẫu:Decrease 1  Namibia Dân chủ khiếm khuyết 6,48 Bản mẫu:Decrease 0,04 7,42 5,36 6,67 5,00 7,94
59 Bản mẫu:Decrease 3  Indonesia Dân chủ khiếm khuyết 6,44 Bản mẫu:Decrease 0,09 7,92 6,79 7,22 5,00 5,29
60 Bản mẫu:Decrease 5  Colombia Dân chủ khiếm khuyết 6,35 Bản mẫu:Decrease 0,20 9,17 5,71 6,11 3,13 7,65
61 Tăng 1  Bulgaria Dân chủ khiếm khuyết 6,34 Bản mẫu:Decrease 0,07 8,75 5,36 5,56 4,38 7,65
62 Tăng 10 Bản mẫu:Country data Bắc Macedonia Dân chủ khiếm khuyết 6,28 Tăng 0,25 8,75 6,07 6,11 3,13 7,35
63 Giữ nguyên  Thái Lan Dân chủ khiếm khuyết 6,27 Bản mẫu:Decrease 0,08 6,50 5,00 8,33 5,63 5,88
64 Giữ nguyên  Serbia Dân chủ khiếm khuyết 6,26 Bản mẫu:Decrease 0,07 7,83 5,71 6,67 3,75 7,35
65 Giữ nguyên  Ghana Dân chủ khiếm khuyết 6,24 Bản mẫu:Decrease 0,06 8,33 4,64 6,11 6,25 5,88
66 Giữ nguyên  Albania Dân chủ khiếm khuyết 6,20 Bản mẫu:Decrease 0,08 7,00 5,71 5,00 6,25 7,06
67 Tăng 3  Sri Lanka Dân chủ khiếm khuyết 6,19 Tăng 0,02 7,00 4,29 7,22 6,25 6,18
68 Tăng 1  Singapore Dân chủ khiếm khuyết 6,18 Giữ nguyên 5,33 7,14 4,44 7,50 6,47
69 Bản mẫu:Decrease 2  Guyana Dân chủ khiếm khuyết 6,11 Bản mẫu:Decrease 0,15 6,92 6,07 6,11 5,00 6,47
70 Tăng 1  Lesotho Dân chủ khiếm khuyết 6,06 Giữ nguyên 9,17 3,79 5,56 5,63 6,18
71 Bản mẫu:Decrease 3  Moldova Dân chủ khiếm khuyết 6,04 Bản mẫu:Decrease 0,19 6,50 5,36 7,22 4,38 6,76
Thể chế hỗn hợp
72 Bản mẫu:Decrease 12  România Thể chế hỗn hợp 5,99 Bản mẫu:Decrease 0,46 9,17 6,43 5,56 3,75 7,35
73 Bản mẫu:Decrease 1  Papua New Guinea Thể chế hỗn hợp 5,97 Bản mẫu:Decrease 0,06 6,92 6,07 3,89 5,63 7,35
74 Tăng 9  Sénégal Thể chế hỗn hợp 5,93 Tăng 0,45 7,42 5,36 4,44 6,25 6,18
75 Bản mẫu:Decrease 1  Paraguay Thể chế hỗn hợp 5,92 Bản mẫu:Decrease 0,08 8,33 5,36 6,67 1,88 7,35
76 Giữ nguyên  Malawi Thể chế hỗn hợp 5,85 Giữ nguyên 7,00 4,29 5,56 6,25 6,18
77 Tăng 1  Zambia Thể chế hỗn hợp 5,73 Bản mẫu:Decrease 0,07 7,92 3,29 5,00 6,88 5,59
78 Bản mẫu:Decrease 1  Perú Thể chế hỗn hợp 5,69 Bản mẫu:Decrease 0,12 8,75 5,71 5,00 2,50 6,47
79 Tăng 2  Bhutan Thể chế hỗn hợp 5,65 Tăng 0,11 8,75 5,93 3,89 5,00 4,71
80 Bản mẫu:Decrease 1  Liberia Thể chế hỗn hợp 5,57 Giữ nguyên 7,83 2,71 6,11 5,63 5,59
81 Bản mẫu:Decrease 1  Fiji Thể chế hỗn hợp 5,39 Bản mẫu:Decrease 0,16 6,58 5,00 4,44 5,63 5,29
82 Tăng 2  Armenia Thể chế hỗn hợp 5,35 Bản mẫu:Decrease 0,07 7,92 4,29 6,11 3,13 5,29
83 Tăng 4  Madagascar Thể chế hỗn hợp 5,33 Tăng 0,07 6,58 3,93 6,11 5,63 4,41
84 Tăng 6  México Thể chế hỗn hợp 5,32 Tăng 0,18 6,92 5,00 7,22 1,88 5,59
85 Giữ nguyên  Ecuador Thể chế hỗn hợp 5,24 Bản mẫu:Decrease 0,17 8,75 5,00 5,56 1,88 5,00
86 Giữ nguyên  Tanzania Thể chế hỗn hợp 5,20 Bản mẫu:Decrease 0,15 4,42 5,00 5,00 6,88 4,71
87 Tăng 1  Hồng Kông Thể chế hỗn hợp 5,09 Bản mẫu:Decrease 0,15 2,75 4,00 3,89 6,88 7,94
88 Tăng 6  Bosna và Hercegovina Thể chế hỗn hợp 5,06 Tăng 0,06 7,00 3,64 5,00 3,75 5,88
89 Tăng 3  Kenya Thể chế hỗn hợp 5,05 Giữ nguyên 3,50 5,36 6,67 5,63 4,12
90 Tăng 5  Honduras Thể chế hỗn hợp 4,98 Giữ nguyên 8,75 3,93 4,44 2,50 5,29
91 Tăng 2  Maroc Thể chế hỗn hợp 4,97 Bản mẫu:Decrease 0,07 5,25 4,29 5,56 5,63 4,12
92 Bản mẫu:Decrease 1 Bản mẫu:Country data Ukraine Thể chế hỗn hợp 4,90 Bản mẫu:Decrease 0,16 5,17 2,71 7,22 5,00 4,41
93 Bản mẫu:Decrease 11  Tunisia Thể chế hỗn hợp 4,71 Bản mẫu:Decrease 0,80 3,42 3,93 5,56 5,63 5,00
94 Bản mẫu:Decrease 5  Gruzia Thể chế hỗn hợp 4,70 Bản mẫu:Decrease 0,50 5,67 3,21 5,56 3,75 5,29
95 Tăng 1  El Salvador Thể chế hỗn hợp 4,61 Bản mẫu:Decrease 0,10 6,17 3,21 5,56 3,13 5,00
96 Tăng 2    Nepal Thể chế hỗn hợp 4,60 Giữ nguyên 4,83 5,36 5,00 2,50 5,29
97 Tăng 3  Guatemala Thể chế hỗn hợp 4,55 Tăng 0,08 6,08 3,93 5,00 1,88 5,88
98 Tăng 1  Uganda Thể chế hỗn hợp 4,49 Giữ nguyên 3,42 3,57 3,89 6,88 4,71
99 Tăng 1  Gambia Thể chế hỗn hợp 4,47 Giữ nguyên 4,42 4,29 3,89 5,63 4,12
100 Bản mẫu:Decrease 25  Bangladesh Thể chế hỗn hợp 4,44 Bản mẫu:Decrease 1,43 6,08 2,57 5,00 5,00 3,53
100 Bản mẫu:Decrease 3 Bản mẫu:Country data Benin Thể chế hỗn hợp 4,44 Bản mẫu:Decrease 0,24 1,75 5,36 4,44 6,25 4,41
102 Tăng 1  Sierra Leone Thể chế hỗn hợp 4,32 Giữ nguyên 4,83 2,86 3,89 5,00 5,00
103 Tăng 3  Bolivia Thể chế hỗn hợp 4,26 Tăng 0,06 4,33 3,93 5,56 1,88 5,59
103 Bản mẫu:Decrease 1 Bản mẫu:Country data Turkey Thể chế hỗn hợp 4,26 Bản mẫu:Decrease 0,07 3,50 4,64 6,11 5,00 2,06
105 Giữ nguyên Bản mẫu:Country data Côte d'Ivoire Thể chế hỗn hợp 4,22 Giữ nguyên 4,33 2,86 4,44 5,63 3,82
106 Bản mẫu:Decrease 2  Nigeria Thể chế hỗn hợp 4,16 Bản mẫu:Decrease 0,07 5,17 3,57 3,89 3,75 4,41
107 Giữ nguyên  Angola Thể chế hỗn hợp 4,05 Bản mẫu:Decrease 0,13 4,50 2,86 5,56 5,00 2,35
Chính thể chuyên chế
108 Giữ nguyên  Mauritanie Chính thể chuyên chế 3,96 Bản mẫu:Decrease 0,18 3,50 3,21 5,56 3,13 4,41
109 Tăng 3  Liban Chính thể chuyên chế 3,56 Giữ nguyên 3,08 0,79 6,67 3,13 4,12
110 Giữ nguyên  Algérie Chính thể chuyên chế 3,55 Bản mẫu:Decrease 0,11 3,08 2,50 3,33 5,00 3,82
111 Bản mẫu:Decrease 2  Kyrgyzstan Chính thể chuyên chế 3,52 Bản mẫu:Decrease 0,18 3,42 1,86 3,89 3,13 5,29
112 Tăng 3  Palestine Chính thể chuyên chế 3,44 Bản mẫu:Decrease 0,03 1,58 0,00 8,33 3,75 3,53
113 Giữ nguyên  Mozambique Chính thể chuyên chế 3,38 Bản mẫu:Decrease 0,13 1,67 1,43 5,56 5,00 3,24
114 Tăng 3  Rwanda Chính thể chuyên chế 3,34 Tăng 0,04 1,42 4,29 3,33 5,00 2,65
115 Tăng 7  Jordan Chính thể chuyên chế 3,28 Tăng 0,24 3,08 2,86 4,44 2,50 3,53
116 Giữ nguyên  Ethiopia Chính thể chuyên chế 3,24 Bản mẫu:Decrease 0,13 0,42 2,86 6,11 5,63 1,18
117 Bản mẫu:Decrease 6  Qatar Chính thể chuyên chế 3,17 Bản mẫu:Decrease 0,48 0,00 3,93 2,78 5,63 3,53
118 Tăng 2  Kazakhstan Chính thể chuyên chế 3,08 Giữ nguyên 0,50 3,21 5,00 3,75 2,94
119 Tăng 6  UAE Chính thể chuyên chế 3,07 Tăng 0,06 0,00 4,29 2,78 5,63 2,65
120 Bản mẫu:Decrease 1  Oman Chính thể chuyên chế 3,05 Bản mẫu:Decrease 0,07 0,08 3,57 2,78 5,00 3,82
121 Tăng 5  Togo Chính thể chuyên chế 2,99 Giữ nguyên 0,92 2,14 3,33 5,63 2,94
122 Giữ nguyên  Zimbabwe Chính thể chuyên chế 2,98 Bản mẫu:Decrease 0,06 0,00 2,50 4,44 5,00 2,94
123 Bản mẫu:Decrease 2  Campuchia Chính thể chuyên chế 2,94 Bản mẫu:Decrease 0,11 0,00 2,36 5,00 5,00 2,35
124 Bản mẫu:Decrease 2  Comoros Chính thể chuyên chế 2,84 Bản mẫu:Decrease 0,20 0,83 2,21 3,89 3,75 3,53
124 Bản mẫu:Decrease 6  Pakistan Chính thể chuyên chế 2,84 Bản mẫu:Decrease 0,41 0,83 4,29 2,78 2,50 3,82
126 Tăng 4  Azerbaijan Chính thể chuyên chế 2,80 Giữ nguyên 0,50 2,50 3,33 5,00 2,65
126 Tăng 2  Iraq Chính thể chuyên chế 2,80 Bản mẫu:Decrease 0,08 4,83 0,00 6,11 1,88 1,18
128 Tăng 3  Cộng hoà Congo Chính thể chuyên chế 2,79 Giữ nguyên 0,00 2,50 4,44 3,75 3,24
128 Bản mẫu:Decrease 1  Ai Cập Chính thể chuyên chế 2,79 Bản mẫu:Decrease 0,14 0,42 2,86 3,89 5,00 1,76
130 Bản mẫu:Decrease 16  Kuwait Chính thể chuyên chế 2,78 Bản mẫu:Decrease 0,72 0,92 3,21 2,78 3,75 3,24
131 Bản mẫu:Decrease 2  Haiti Chính thể chuyên chế 2,74 Bản mẫu:Decrease 0,07 0,00 0,29 2,78 5,63 5,00
132 Tăng 2  Djibouti Chính thể chuyên chế 2,70 Giữ nguyên 0,00 1,64 3,89 5,63 2,35
133 Tăng 3 Việt Nam Chính thể chuyên chế 2,62 Giữ nguyên 0,00 3,93 2,78 3,75 2,65
134 Bản mẫu:Decrease 2  Eswatini Chính thể chuyên chế 2,60 Bản mẫu:Decrease 0,18 0,00 1,64 2,78 5,63 2,94
135 Giữ nguyên  Cuba Chính thể chuyên chế 2,58 Bản mẫu:Decrease 0,07 0,00 2,86 3,33 3,75 2,94
136 Tăng 2  Cameroon Chính thể chuyên chế 2,56 Giữ nguyên 0,33 2,14 3,89 4,38 2,06
137 Bản mẫu:Decrease 4  Burkina Faso Chính thể chuyên chế 2,55 Bản mẫu:Decrease 0,18 0,00 2,14 3,33 3,75 3,53
138 Tăng 1  Bahrain Chính thể chuyên chế 2,45 Bản mẫu:Decrease 0,07 0,42 2,36 3,33 4,38 1,76
139 Bản mẫu:Decrease 2  Mali Chính thể chuyên chế 2,40 Bản mẫu:Decrease 0,18 0,00 0,00 5,00 4,38 2,65
140 Tăng 17  Libya Chính thể chuyên chế 2,31 Tăng 0,53 1,25 0,00 3,89 3,75 2,65
141 Giữ nguyên  Niger Chính thể chuyên chế 2,26 Bản mẫu:Decrease 0,11 0,33 1,14 1,67 3,75 4,41
142 Giữ nguyên  Venezuela Chính thể chuyên chế 2,25 Bản mẫu:Decrease 0,06 0,00 1,07 5,00 3,13 2,06
143 Tăng 3  Gabon Chính thể chuyên chế 2,18 Giữ nguyên 0,83 1,14 2,22 3,75 2,94
144 Tăng 3  Burundi Chính thể chuyên chế 2,13 Giữ nguyên 0,00 0,00 3,89 5,00 1,76
145 Tăng 3  Trung Quốc Chính thể chuyên chế 2,11 Bản mẫu:Decrease 0,01 0,00 3,21 3,33 3,13 0,88
146 Tăng 2  Uzbekistan Chính thể chuyên chế 2,10 Bản mẫu:Decrease 0,02 0,00 1,86 2,78 5,00 0,88
147 Bản mẫu:Decrease 4  Nicaragua Chính thể chuyên chế 2,09 Bản mẫu:Decrease 0,17 0,00 2,14 2,78 3,75 1,76
148 Tăng 2  Ả Rập Xê Út Chính thể chuyên chế 2,08 Giữ nguyên 0,00 3,57 2,22 3,13 1,47
149 Bản mẫu:Decrease 4  Guinée Chính thể chuyên chế 2,04 Bản mẫu:Decrease 0,17 0,00 0,43 3,33 4,38 2,06
150 Bản mẫu:Decrease 10  Guiné-Bissau Chính thể chuyên chế 2,03 Bản mẫu:Decrease 0,42 2,17 0,00 2,78 3,13 2,06
150 Bản mẫu:Decrease 6  Nga Chính thể chuyên chế 2,03 Bản mẫu:Decrease 0,19 0,00 2,14 2,22 3,75 2,06
152 Bản mẫu:Decrease 1  Belarus Chính thể chuyên chế 1,99 Giữ nguyên 0,00 0,79 3,33 4,38 1,47
153 Bản mẫu:Decrease 1  Eritrea Chính thể chuyên chế 1,97 Giữ nguyên 0,00 2,14 0,56 6,88 0,29
154 Bản mẫu:Decrease 1  Iran Chính thể chuyên chế 1,96 Giữ nguyên 0,00 2,50 3,33 2,50 1,47
155 Bản mẫu:Decrease 1  Yemen Chính thể chuyên chế 1,95 Giữ nguyên 0,00 0,00 3,89 5,00 0,88
156 Tăng 4  CHDC Congo Chính thể chuyên chế 1,92 Tăng 0.24 2,08 0,43 2,78 3,13 1,18
156 Giữ nguyên  Guinea Xích Đạo Chính thể chuyên chế 1,92 Giữ nguyên 0,00 0,43 3,33 4,38 1,47
158 Tăng 3  Tchad Chính thể chuyên chế 1,89 Tăng 0,22 0,00 0,00 3,33 3,75 2,35
159 Bản mẫu:Decrease 4  Tajikistan Chính thể chuyên chế 1,83 Bản mẫu:Decrease 0,11 0,00 2,21 1,67 4,38 0,88
160 Bản mẫu:Decrease 1  Lào Chính thể chuyên chế 1,71 Giữ nguyên 0,00 2,86 1,67 3,75 0,29
161 Tăng 1  Turkmenistan Chính thể chuyên chế 1,66 Giữ nguyên 0,00 0,79 2,22 5,00 0,29
162 Bản mẫu:Decrease 4  Sudan Chính thể chuyên chế 1,46 Bản mẫu:Decrease 0,30 0,00 0,00 1,11 5,63 0,59
163 Giữ nguyên  Syria Chính thể chuyên chế 1,32 Bản mẫu:Decrease 0,11 0,00 0,00 2,22 4,38 0,00
164 Giữ nguyên Bản mẫu:Country data Trung Phi Chính thể chuyên chế 1,18 Giữ nguyên 0,00 0,00 1,67 1,88 2,35
165 Giữ nguyên  CHDCND Triều Tiên Chính thể chuyên chế 1,08 Giữ nguyên 0,00 2,50 1,67 1,25 0,00
166 Giữ nguyên  Myanmar Chính thể chuyên chế 0,96 Tăng 0,11 0,00 0,00 1,67 3,13 0,00
167 Giữ nguyên  Afghanistan Chính thể chuyên chế 0,25 Bản mẫu:Decrease 0,01 0,00 0,00 0,00 1,25 0,00

Xem thêm

Tham khảo

  1. ^ Laza Kekic. "A pause in democracy’s march" (From The World in 2007 print edition)
  2. ^ Economist Intelligence Unit democracy index 2006 (PDF file)
  3. ^ "Peter Tasker: The flawed 'science' behind democracy rankings". asia.nikkei.com (bằng tiếng Anh). Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2019. Truy cập ngày 22 tháng 2 năm 2019.
  4. ^ Fallows, James (ngày 16 tháng 10 năm 1991). "The Economics of the Colonial Cringe: Pseudonomics and the Sneer on the Face of The Economist". The Washington Post. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2008.
  5. ^ "Democracy Index 2024". EIU.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2025.
  6. ^ "Democracy Index 2024 - What's wrong with representative democracy?" (PDF). Economist.com (bằng tiếng Anh). tr. 15–21. Truy cập ngày 11 tháng 3 năm 2025.

Liên kết ngoài