Bước tới nội dung

Cortivazol

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Cortivazol
Tập tin:Cortivazol.png
Dữ liệu lâm sàng
AHFS/Drugs.comTên thuốc quốc tế
Mã ATC
Các định danh
Tên IUPAC
  • (11β,16α)-21-(Acetyloxy)-11,17-dihydroxy-6,16-dimethyl-2'-phenyl-2'H-pregna-2,4,6-trieno[3,2-c]pyrazol-20-one
Số đăng ký CAS
PubChem CID
ChemSpider
Định danh thành phần duy nhất
KEGG
ChEMBL
Số E{{#property:P628}}
ECHA InfoCard{{#property:P2566}}
Dữ liệu hóa lý
Công thức hóa họcC32H38N2O5
Khối lượng phân tử530.655
Mẫu 3D (Jmol)
SMILES
  • O=C(OCC(=O)[C@@]4(O)[C@H](C)C[C@H]5[C@@H]6/C=C(\C3=C\c1c(cnn1c2ccccc2)C[C@@]3([C@H]6[C@@H](O)C[C@]45C)C)C)C
Định danh hóa học quốc tế
  • InChI=1S/C32H38N2O5/c1-18-11-23-25-12-19(2)32(38,28(37)17-39-20(3)35)31(25,5)15-27(36)29(23)30(4)14-21-16-33-34(26(21)13-24(18)30)22-9-7-6-8-10-22/h6-11,13,16,19,23,25,27,29,36,38H,12,14-15,17H2,1-5H3/t19-,23+,25+,27+,29-,30+,31+,32+/m1/s1 checkY
  • Key:RKHQGWMMUURILY-UHRZLXHJSA-N checkY
  (kiểm chứng)

Cortivazol là một phối tử chủ vận có ái lực cao đối với thụ thể glucocorticoid và do đó được phân loại là glucocorticoid.[1]

Nó đôi khi được viết tắt là "CVZ".[2]

Tham khảo

  1. ^ Schlechte JA, Simons SS, Lewis DA, Thompson EB (tháng 10 năm 1985). "[3H]cortivazol: a unique high affinity ligand for the glucocorticoid receptor". Endocrinology. Quyển 117 số 4. tr. 1355–62. doi:10.1210/endo-117-4-1355. PMID 4029081.
  2. ^ Yoshikawa N, Yamamoto K, Shimizu N, Yamada S, Morimoto C, Tanaka H (tháng 5 năm 2005). "The distinct agonistic properties of the phenylpyrazolosteroid cortivazol reveal interdomain communication within the glucocorticoid receptor". Mol. Endocrinol. Quyển 19 số 5. tr. 1110–24. doi:10.1210/me.2004-0264. PMID 15677712. Bản gốc lưu trữ ngày 14 tháng 4 năm 2013. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2019.