Daigo (大子町 (だいごまち) Daigo-machi?)thị trấn thuộc huyện Kuji, tỉnh Ibaraki, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 15.736 người và mật độ dân số là 48 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 325,8 km2.

Daigo
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Thị trấn  —
Tập tin:Daigo town Office 2010.jpg
Toà thị chính Daigo

Hiệu kỳ

Ấn chương

Vị trí Daigo trên bản đồ tỉnh Ibaraki
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí Daigo trên bản đồ Nhật Bản
Quốc gia Nhật Bản
VùngKantō
TỉnhIbaraki
HuyệnKuji
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng325,8 km2 (125,8 mi2)
Dân số (1 tháng 10, 2020)
 • Tổng cộng15,736
 • Mật độ48/km2 (130/mi2)
Mã bưu điện319-3526
Điện thoại0295-72-1111
Địa chỉ tòa thị chính866 Daigo, Daigo-machi, Kuji-gun, Ibaraki-ken 319-3526
Khí hậuCfa
WebsiteWebsite chính thức
Biểu trưng
Loài chimUyên ương
HoaTrà
CâyFagus crenata

Địa lý

Đô thị lân cận

Khí hậu

Tham khảo

  1. ^ "Daigo (Ibaraki, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2024.
  2. ^ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2022.
  3. ^ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2022.