Dang Kang
Giao diện
|
Dang Kang
|
||
|---|---|---|
| Xã | ||
| Hành chính | ||
| Quốc gia | ||
| Vùng | Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên | |
| Tỉnh | Đắk Lắk | |
| Lịch sử hình thành | ||
| Thành lập | 1992[1] | |
| Địa lý | ||
| Tọa độ: 12°34′22″B 108°20′08″Đ / 12,572829849367°B 108,33559689607°Đ | ||
|
| ||
| Diện tích | 105,91 km² | |
| Dân số (31/12/2024) | ||
| Tổng cộng | 21.301 người | |
| Mật độ | 201 người/km² | |
| Khác | ||
| Mã hành chính | 24451[2] | |
Bản mẫu:Thông tin đơn vị hành chính Việt Nam/cat
Dang Kang là một xã thuộc tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Địa lý
Xã Dang Kang có vị trí địa lý:
- Phía bắc và phía đông giáp xã Tân Tiến.
- Phía nam giáp xã Hòa Sơn và xã Krông Bông.
- Phía tây giáp xã Ea Ning và xã Dray Bhăng.
Hành chính
Xã Dang Kang được chia thành 28 thôn - buôn, gồm 23 thôn: đánh số từ 1 đến 23 và 5 buôn: Cư Ênun A, B, Cư Ko Êmông, Cư Păm, Dang Kang.[3][4][5][6][7][8][9][10][11][12][13]
Lịch sử
Trước 2025, xã Dang Kang thuộc huyện Krông Bông.
Ngày 16 tháng 6 năm 2025:
- Kết thúc hoạt động của đơn vị hành chính cấp huyện trong cả nước từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.[14]
- Sắp xếp toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của các xã Hòa Thành, Cư Kty và Dang Kang (thuộc huyện Krông Bông của tỉnh Đắk Lắk trước đây) thành xã mới có tên gọi là xã Dang Kang.[15]
Sau khi sắp xếp, xã Dang Kang được chia thành 28 thôn - buôn, gồm 23 thôn: đánh số từ 1 đến 23 và 5 buôn: Cư Ênun A, B, Cư Ko Êmông, Cư Păm, Dang Kang.[3][4][5][6][7][8][9][10][11][12][13]
Chú thích
- ^ 313/1992/TCCP-BT
- ^ "Tổng cục Thống kê". Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 1 năm 2021. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2022.
- ^ a ă Bộ Dân tộc và Tôn giáo (ngày 29 tháng 1 năm 2026). "Danh sách Thôn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, thôn đặc biệt khó khăn giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk" (PDF). Cổng Thông tin điện tử Bộ Dân tộc và Tôn giáo. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 4 tháng 6 năm 2026. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2026.
- ^ a ă Thông tin xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk (ngày 2 tháng 3 năm 2026). "Danh sách chính thức những người ứng cử Đại biểu Hội đồng nhân dân xã Dang Kang nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Đơn vị bầu cử số 1 Gồm Thôn 1, Thôn 2 và Thôn 3". Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 6 năm 2026. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2026.
- ^ a ă Thông tin xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk (ngày 2 tháng 3 năm 2026). "Danh sách chính thức những người ứng cử Đại biểu Hội đồng nhân dân xã Dang Kang nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Đơn vị bầu cử số 2 Gồm Buôn Dang Kang và Buôn Cư Păm". Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 6 năm 2026. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2026.
- ^ a ă Thông tin xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk (ngày 2 tháng 3 năm 2026). "Danh sách chính thức những người ứng cử Đại biểu Hội đồng nhân dân xã Dang Kang nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Đơn vị bầu cử số 3 Gồm Buôn Cư Ênun A, Buôn Cư Ênun B và Buôn Cư Ko Êmông". Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 6 năm 2026. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2026.
- ^ a ă Thông tin xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk (ngày 2 tháng 3 năm 2026). "Danh sách chính thức những người ứng cử Đại biểu Hội đồng nhân dân xã Dang Kang nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Đơn vị bầu cử số 4 Gồm Thôn 7 và Thôn 9". Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 6 năm 2026. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2026.
- ^ a ă Thông tin xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk (ngày 2 tháng 3 năm 2026). "Danh sách chính thức những người ứng cử Đại biểu Hội đồng nhân dân xã Dang Kang nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Đơn vị bầu cử số 5 Gồm Thôn 8, Thôn 10 và Thôn 11". Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 6 năm 2026. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2026.
- ^ a ă Thông tin xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk (ngày 2 tháng 3 năm 2026). "Danh sách chính thức những người ứng cử Đại biểu Hội đồng nhân dân xã Dang Kang nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Đơn vị bầu cử số 6 Gồm Thôn 4, Thôn 5 và Thôn 6". Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 6 năm 2026. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2026.
- ^ a ă Thông tin xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk (ngày 2 tháng 3 năm 2026). "Danh sách chính thức những người ứng cử Đại biểu Hội đồng nhân dân xã Dang Kang nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Đơn vị bầu cử số 7 Gồm Thôn 12, Thôn 13 và Thôn 14". Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 6 năm 2026. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2026.
- ^ a ă Thông tin xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk (ngày 2 tháng 3 năm 2026). "Danh sách chính thức những người ứng cử Đại biểu Hội đồng nhân dân xã Dang Kang nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Đơn vị bầu cử số 8 Gồm Thôn 15, Thôn 16 và Thôn 17". Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 6 năm 2026. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2026.
- ^ a ă Thông tin xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk (ngày 2 tháng 3 năm 2026). "Danh sách chính thức những người ứng cử Đại biểu Hội đồng nhân dân xã Dang Kang nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Đơn vị bầu cử số 9 Gồm Thôn 18, Thôn 19 và Thôn 20". Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 6 năm 2026. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2026.
- ^ a ă Thông tin xã Dang Kang, tỉnh Đắk Lắk (ngày 2 tháng 3 năm 2026). "Danh sách chính thức những người ứng cử Đại biểu Hội đồng nhân dân xã Dang Kang nhiệm kỳ 2026 - 2031 tại Đơn vị bầu cử số 10 Gồm Thôn 21, Thôn 22 và Thôn 23". Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 6 năm 2026. Truy cập ngày 5 tháng 6 năm 2026.
- ^ Quốc hội khóa XV, Kỳ họp thứ 9 (ngày 16 tháng 6 năm 2025). "Nghị quyết số 203/2025/QH15 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam" (PDF). Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 7 tháng 6 năm 2026. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2026.
{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: tên số: danh sách tác giả (liên kết) - ^ Ủy ban Thường vụ Quốc hội (ngày 16 tháng 6 năm 2025). "Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đắk Lắk năm 2025" (PDF). Cổng Thông tin điện tử Chính phủ. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 6 tháng 6 năm 2026. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2026.