Bước tới nội dung

Danh sách thí sinh tham gia Produce 101 Mùa 2

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Produce 101 Mùa 2 là một chương trình truyền hình thực tế sống còn của Hàn Quốc.

Thí sinh

Trước khi tập đầu tiên phát sóng vào ngày 7 tháng 4 năm 2017 đã có ba thực tập sinh rời chương trình: Han Jong-youn (Maroo Entertainment) rời chương trình sau scandal đánh nhau, trong khi thực tập sinh Kim Shi-hyun (Choon Entertainment) và Nam Yoon-sung (I.One Entertainment) rời chương trình vì lí do sức khỏe.

Sau khi Tập 5 được phát sóng, thực tập sinh Ha Min-ho (The Vibe Label) rời chương trình sau những cáo buộc quấy rối tình dục.

Sau khi Tập 6 được phát sóng, thực tập sinh Kim Tae-min (Hanahreum Company) rời chương trình do bệnh đường ruột cấp tính.

Tên tiếng Anh của các thực tập sinh được dựa trên thông tin ở trang web chính thức.

Tuổi được cung cấp theo hệ thống tuổi của Hàn Quốc.

     Thí sinh rời chương trình
     Thí sinh bị loại ở Tập 5
     Thí sinh bị loại ở Tập 8
     Thí sinh bị loại ở Tập 10
     Thí sinh bị loại ở Tập 11
     Thành viên cuối cùng của Wanna One
Công ty Tên Năm sinh Đánh giá của giám khảo Xếp hạng
Tập 1 Tập 2 Tập 3 Tập 5 Tập 6 Tập 8 Tập 10 Tập 11 Kết quả
1 2 # # # # Bình chọn # # Bình chọn # Bình chọn # Bình chọn
Thực tập sinh tự do
(Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
Kim Sang-been (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1996 B A 46 51 55 60 100,142 39 48 379,753 Bị loại ở tập 8 48
Kim Jae-hwan (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1996 B B 27 18 18 16 569,969 7 9 1,822,842 13 259,776 4 1,051,735 4
Kim Chan (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1996 D F 39 40 56 82 69,967 Bị loại ở tập 5 82
Lee In-soo (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1996 C B 33 30 43 57 105,599 56 57 256,851 Bị loại ở tập 8 57
Choi Dong-ha (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1996 C B 38 35 51 63 88,032 Bị loại ở tập 5 63
2able Company (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Ju Won-tak (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1996 B C 92 83 94 62 88,474 Bị loại ở tập 5 62
2Y Entertainment Lee Ki-won (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1996 D D 63 65 58 58 103,065 46 53 318,579 Bị loại ở tập 8 53
Star Crew Entertainment
(Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
Noh Tae-hyun (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1993 A A 61 48 24 26 353,043 32 21 945,314 25 143,523 Bị loại ở tập 10 25
Ha Seong-un (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1994 A A 34 28 23 21 459,912 27 25 838,649 3 413,654 11 790,302 11
Banana Culture (바나나 문화) Yoon Yong-bin (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1995 C D 80 73 67 73 77,030 Bị loại ở tập 5 73
Blessing Entertainment
(Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
Yu Jin-won (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1997 C F 79 87 70 75 76,303 Bị loại ở tập 5 75
Im Woo-hyeok (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1994 C C 49 53 57 66 86,710 Bị loại ở tập 5 66
Brand New Music
(Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
Kim Dong-hyun (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1998 B B 42 46 35 39 163,092 41 29 821,551 28 125,155 Bị loại ở tập 10 28
Park Woo-jin (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1999 A A 72 75 38 24 403,690 16 14 1,396,889 6 372,493 6 937,379 6
Lee Dae-hwi (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 2001 A A 3 3 2 7 809,484 10 4 2,095,314 10 325,990 3 1,102,005 3
Lim Young-min (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1995 B A 24 27 31 27 312,983 12 5 2,011,798 17 197,721 15 654,505 15
Brave Entertainment
(Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
Arredondo Samuel (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 2002 A A 6 2 3 2 863,861 17 16 1,306,508 5 378,491 18 391,529 18
C2K Entertainment Kim Seong-ri (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1994 B A 69 60 53 46 133,494 51 47 395,013 Bị loại ở tập 8 47
C9 Entertainment Bae Jin-young (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 2000 C F 5 12 10 12 667,298 14 12 1,502,905 4 389,982 10 807,749 10
Choon Entertainment (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Kim Shi-hyun (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1998 D D Rời chương trình
Kim Yong-guk (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1996 C D 44 49 37 34 195,419 35 18 1,190,935 21 184,303 Bị loại ở tập 10 21
Cre.Ker Entertainment (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Joo Hak-nyeon (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1999 F F 4 8 6 10 703,391 9 10 1,629,176 18 197,194 19 349,040 19
CS Entertainment Cho Jin-hyung (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1996 D B 85 92 75 72 77,924 Bị loại ở tập 5 72
Cube Entertainment Lai Kuan-lin (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 2001 D F 10 6 7 9 717,275 5 2 2,202,665 20 188,940 7 905,875 7
Yu Seon-ho (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 2002 F F 22 16 15 15 575,027 11 13 1,502,513 16 209,168 17 551,745 17
Fantagio Music Ong Seong Woo (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1995 A A 8 4 4 4 819,186 6 7 1,998,849 8 358,656 5 984,756 5
FENT (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Lee Jun-woo (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1998 F C 30 36 33 41 157,041 58 50 343,252 Bị loại ở tập 8 50
FNC Entertainment Yoo Hoe-seung (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1995 D C 43 39 49 56 109,060 36 39 527,138 Bị loại ở tập 8 39
Gini Stars Entertainment
(Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
Kim Do-hyun (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1992 C C 86 69 86 92 64,157 Bị loại ở tập 5 92
Park Hee-seok (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1992 D C 89 66 87 86 68,008 Bị loại ở tập 5 86
Wang Min-hyeok (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1994 D D 98 85 98 89 66,475 Bị loại ở tập 5 89
GNI Entertainment (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Jeong Si-hyun (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1991 F F 48 56 62 77 74,829 Bị loại ở tập 5 77
GON Entertainment Hong Eun-ki (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1997 C D 29 31 41 36 176,813 38 38 557,008 Bị loại ở tập 8 38
Hanahreum Company
(Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
Kim Tae-min (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1995 F F 26 33 30 32 260,391 37 Rời chương trình 59
HF Music Company
(Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
Park Woo-dam (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1995 C D 59 57 68 55 112,521 21 28 826,392 35 31,975 Bị loại ở tập 10 35
Woo Jin-young (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1997 C A 55 50 45 42 153,419 40 40 522,149 Bị loại ở tập 8 40
Jeong Won-cheol (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1996 F B 81 72 85 95 57,775 Bị loại ở tập 5 95
Jo Yong-geun (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1995 F C 65 59 71 93 61,660 Bị loại ở tập 5 93
HIM Entertainment Park Sung-woo (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1988 F F 12 13 17 22 452,876 31 37 562,716 Bị loại ở tập 8 37
Hunus Entertainment (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Kim Sang-kyun (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1995 F D 47 38 47 43 152,329 23 27 830,779 26 140,890 Bị loại ở tập 10 26
I.One Entertainment
(Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
Kim Yeon-kuk (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1995 F D 97 91 92 76 75,768 Bị loại ở tập 5 76
Nam Yoon-sung (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1996 F C Rời chương trình
Ryu Ho-yeon (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1998 F C 96 95 93 87 67,707 Bị loại ở tập 5 87
Choi Hee-soo (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1997 F F 68 79 79 96 55,959 Bị loại ở tập 5 96
IMX Cho Gyu-min (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1993 F D 94 89 97 88 67,359 Bị loại ở tập 5 88
IT Entertainment Lee Seo-kyu (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1998 F D 91 43 50 69 80,052 Bị loại ở tập 5 69
Han Min-ho (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1997 D C 84 96 82 74 77,000 Bị loại ở tập 5 74
Jellyfish Entertainment (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Yun Hee-seok (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1997 F B 25 26 32 30 264,133 45 46 408,503 Bị loại ở tập 8 46
K-Tigers (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Byun Hyun-min (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1999 F C 52 70 73 52 116,449 44 45 419,381 Bị loại ở tập 8 45
Kiwi Media Group (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Kim Dong-bin (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 2001 F F 40 37 25 33 237,033 59 58 256,770 Bị loại ở tập 8 58
Maroo Entertainment
(Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
Kwon Hyeop (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1998 D C 41 41 52 65 86,745 Bị loại ở tập 5 65
Park Ji-hoon (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1999 C B 1 1 1 1 1,044,197 3 3 2,181,840 2 630,198 2 1,136,014 2
Han Jong-youn (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1998 B A Rời chương trình
Media Line (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Lee Woo-jin (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 2003 B A 20 22 21 18 511,463 22 26 836,127 34 47,796 Bị loại ở tập 10 34
MMO Entertainment Kang Daniel (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1996 B A 23 23 12 5 817,245 2 8 1,948,847 1 828,148 1 1,578,837 1
Kim Jae-han (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1995 C C 83 64 72 81 71,281 Bị loại ở tập  5 81
Yoon Ji-seong (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1991 F D 35 19 9 3 844,829 13 15 1,372,652 9 333,974 8 902,098 8
Joo Jin-woo (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1993 F F 77 80 77 45 141,432 42 41 496,934 Bị loại ở tập 8 41
Choi Tae-woong (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1994 C D 76 71 65 71 78,323 Bị loại ở tập 5 71
Namoo Actors (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Lee Yoo-jin (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1992 D C 58 42 48 48 130,509 50 54 316,255 Bị loại ở tập 8 54
Narda Entertainment (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Kim Tae-woo (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1993 F D 28 34 44 38 167,726 49 49 367,727 Bị loại ở tập 8 49
ONO Entertainment (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Jang Moon-bok (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1995 F F 2 5 8 14 597,046 26 32 745,093 27 130,324 Bị loại ở tập 10 27
Oui Entertainment (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Kim Dong-han (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1998 D B 57 78 78 37 175,107 34 35 629,883 29 120,594 Bị loại ở tập 10 29
Jang Dae-hyeon (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1997 B D 51 54 66 83 69,146 Bị loại ở tập 5 83
Jo Sung-wook (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1996 F F 87 97 90 91 64,374 Bị loại ở tâp5 91
Pan (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Lee Ji-han (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1998 F B 90 74 88 98 51,123 Bị loại ở tập 5 98
Pledis Entertainment
(플레디스)
Kang Dong-ho (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1995 D D 19 14 20 20 472,132 8 11 1,585,712 12 314,807 13 755,436 13
Kim Jong-hyeon (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1995 D B 15 11 13 8 752,149 1 1 2,795,491 7 367,052 14 704,148 14
Choi Min-gi (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1995 D F 14 15 19 19 476,249 18 20 1,102,561 15 217,734 20 277,106 20
Hwang Min-hyun (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1995 C D 11 9 16 11 680,322 4 6 2,004,207 11 315,650 9 862,719 9
Rainbow Bridge World (RBW) Son Dong-myeong (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1999 D F 53 61 69 68 84,469 Bị loại ở tập 5 68
Yeo Hwan-ung (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1998 B B 32 32 39 49 126,568 54 42 472,798 Bị loại ở tập 8 42
Lee Geon-min (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1996 D F 56 81 83 94 60,404 Bị loại ở tập 5 94
Lee Geon-hee (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1998 D D 17 24 27 29 269,787 29 30 799,975 33 50,148 Bị loại ở tập 10 33
Choi Jae-woo (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1997 C B 74 94 80 97 52,711 Bị loại ở tập 5 97
S How Entertainment
(Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
Kim Nam-hyung (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1993 A A 75 58 46 54 112,841 47 52 328,569 Bị loại ở tập 8 52
Jeong Dong-su (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1991 B C 60 52 36 35 180,209 30 36 587,830 Bị loại ở tập 8 36
Star Road Entertainment (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Takada Kenta (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1995 C B 21 25 29 28 287,263 24 31 783,860 24 146,716 Bị loại ở tập 10 24
Starship Entertainment
(Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
Lee Gwang-hyun (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1998 B C 45 47 40 44 145,251 43 44 442,392 Bị loại ở tập 8 44
Jung Se-woon (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1997 B B 13 17 11 13 634,134 15 17 1,284,267 19 196,223 12 769,859 12
STL Entertainment (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Choi Jun-young (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1996 B C 82 98 81 90 66,443 Bị loại ở tập 5 90
The Jackie Chan Group Korea
(Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
Kim Chan-yul (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1992 F F 93 90 96 78 73,320 Bị loại ở tập  5 78
Choi Ha-don (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1993 D F 73 86 91 85 68,009 Bị loại ở tập 5 85
The Vibe Label
(Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
Kim Tae-dong (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1997 F A 37 45 28 25 359,771 28 22 877,168 30 110,091 Bị loại ở tập 10 30
Seong Hyun-woo (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1996 C B 54 67 84 61 99,983 Bị loại ở tập 5 61
Yoon Jae-chan (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1999 B C 67 55 60 59 101,243 52 55 277,022 Bị loại ở tập 8 55
Ha Min-ho (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1998 B C 50 63 63 47 132,056 Rời chương trình 60
Total Set (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Yoo Kyoung-mok (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1994 D C 78 62 74 84 68,265 Bị loại ở tập 5 84
Wayz Company (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Jeong Joong-ji (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1992 F F 64 77 59 64 86,864 Bị loại ở tập 5 64
WH Creative Seo Seong-hyuk (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1999 D D 95 88 95 51 120,808 19 24 844,163 31 54,415 Bị loại ở tập 10 31
Widmay (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Kim Ye-hyeon (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1999 F C 71 93 34 40 159,576 55 33 691,611 32 53,277 Bị loại ở tập 10 32
Wings Entertainment (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) Kim Yong-jin (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1997 D F 88 84 61 53 114,426 53 56 261,354 Bị loại ở tập 8 56
YGKPlus
(Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
Kwon Hyun-bin (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1997 F F 16 20 22 23 408,701 33 34 645,510 22 160,693 Bị loại ở tập 10 22
Kim Hyeon-woo (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1998 F C 66 82 89 70 79,305 Bị loại ở tập 5 70
Lee Hoo-lim (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1992 D B 62 68 76 80 72,260 Bị loại ở tập 5 80
Jeong Hyo-jun (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1992 F F 36 44 54 67 85,218 Bị loại ở tập 5 67
Yuehua Entertainment
(Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).)
Ahn Hyeong-seob (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1999 D A 7 7 5 6 810,639 20 19 1,171,439 14 254,984 16 609,085 16
Lee Eui-woong (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 2001 C D 9 10 14 17 520,973 25 23 855,494 23 156,572 Bị loại ở tập 10 23
Justin (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 2002 C D 18 21 26 31 261,653 48 43 458,650 Bị loại ở tập 8 43
Zhu Zheng-ting (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1996 C D 31 29 42 50 122,552 57 51 330,058 Bị loại ở tập 8 51
Choi Seung-hyeok (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 1999 D D 70 76 64 79 72,983 Bị loại ở tập 5 79

Biểu diễn Group Batte (Tập 3-4)

     Đội chiến thắng
     Thí sinh được chọn là leader
     Thí sinh được chọn là center
     Thí sinh được chọn là leader và center
Biểu diễn Đội Thí sinh
# Nghệ sĩ Ca khúc # Bình chọn Vị trí Tên Bình chọn Bình chọn và phiếu thưởng Xếp hạng
1 2PM 10 out of 10 1 357 Giọng ca chính Yoon Jae-chan 51 51 69
Sub vocal 1 Lee Hoo-lim 25 25 85
Sub vocal 2 Kim Hyeon-woo 58 58 67
Sub vocal 3 Yoon Ji-seong 66 66 65
Rap 1 Kim Tae-woo 85 85 59
Rap 2 Kim Tae-min 72 72 63
2 401 Giọng ca chính Roh Tae-hyun 27 3027 42
Sub vocal 1 Yoon Yong-bin 18 3018 46
Sub vocal 2 Hong Eun-ki 34 3034 36
Sub vocal 3 Byun Hyun-min 100 3100 15
Sub vocal 4 Ahn Heong-seop 163 3163 3
Rap 1 Park Woo-jin 31 3031 40
Rap 2 Choi Jun-young 28 3028 41
2 EXO Call Me Baby 1 380 Giọng ca chính Kim Seong-lee 24 3024 43
Sub vocal 1 Yun Hee-seok 121 3121 8
Sub vocal 2 Jeong Won-cheol 15 3015 48
Sub vocal 3 Kim Dong-han 76 3076 21
Rap 1 Jang Moon-bok 123 3123 7
Rap 2 Seong Hyun-woo 21 3021 44
2 353 Giọng ca chính Joo Jin-woo 70 70 64
Sub vocal 1 Lee Seo-kyu 31 31 77
Sub vocal 2 Jeong Si-hyun 31 31 77
Sub vocal 3 Kim Dong-bin 79 79 61
Rap 1 Jang Dae-hyeon 100 100 54
Rap 2 Han Min-ho 42 42 72
3 Shinee Replay 1 467 Giọng ca chính Lee Keon-hee 94 3094 17
Sub vocal 1 Choi Min-gi 157 3157 4
Sub vocal 2 Lee Gwang-hyun 39 3039 34
Sub vocal 3 Yeo Hwan-ung 52 3052 29
Sub vocal 4 Zhu Zheng-ting 19 3019 45
Sub vocal 5 Justin 106 3106 12
2 391 Giọng ca chính Kim Jae-han 37 37 75
Sub vocal 1 Yu Jin-won 123 123 51
Sub vocal 2 Kim Sang-kyun 109 109 52
Sub vocal 3 Choi Tae-woong 24 24 86
Sub vocal 4 Ryu Ho-yeon 16 16 90
Sub vocal 5 Lee Jun-woo 82 82 60
4 SEVENTEEN Mansae 1* 624 Giọng ca chính Park Woo-dam 270 3270 1
Sub vocal 1 Ju Won-tak 103 3103 14
Sub vocal 3 Kim Yeon-kuk 7 3007 49
Rap 1 Woo Jin-young 64 3064 27
Rap 2 Kim Tae-dong 180 3180 2
2 151 Giọng ca chính Kim Yong-jin 22 22 88
Sub vocal 1 Kim Chan-yul 7 7 95
Sub vocal 2 Jo Sung-wook 51 51 69
Sub vocal 3 Jeong Joong-ji 13 13 93
Rap 1 Choi Ha-Don 51 51 69
Rap 2 Cho Gyu-min 7 7 95
5 Super Junior Sorry Sorry 1 208 Giọng ca chính Choi Dong-ha 40 40 73
Sub vocal 1 Kwon Hyeop 27 27 83
Sub vocal 2 Yu Seon-ho 93 93 57
Sub vocal 3 Jo Yong-geun 7 7 95
Sub vocal 4 Kim Nam-hyung 10 10 94
Sub vocal 5 Ha Min-ho 31 31 77
2 522 Giọng ca chính Kim Jae-hwan 75 3075 23
Sub vocal 1 Hwang Min-hyun 108 3108 11
Sub vocal 2 Kang Daniel 33 3033 38
Sub vocal 3 Kwon Hyun-bin 142 3142 5
Sub vocal 4 Ong Seong-wu 97 3097 16
Sub vocal 5 Kim Jong-hyeon 67 3067 25
6 Beast Shock 1 280 Giọng ca chính Wang Min-hyeok 15 15 91
Sub vocal 1 Seo Sung-hyuk 23 23 87
Sub vocal 2 Son Dong-myeong 105 105 53
Sub vocal 3 Choi Seung-hyeok 61 61 66
Rap 1 Kim Do-hyun 22 22 88
Rap 2 Jeong Hyo-jun 54 54 68
2 384 Giọng ca chính Cho Jin-hyung 68 3068 24
Sub vocal 1 Lee Ki-won 112 3112 10
Sub vocal 2 Yoo Kyoung-mok 93 3093 18
Sub vocal 3 Park Hee-seok 5 3005 50
Rap 1 Im Woo-hyeok 61 3061 28
Rap 2 Jeong Dong-su 45 3045 31
7 Infinite Be Mine 1 330 Giọng ca chính Yoo Hoe-seung 37 37 75
Sub vocal 1 Kim Chan 96 96 56
Sub vocal 2 Choi Hee-soo 28 28 82
Sub vocal 3 Lee Ji-han 39 39 74
Rap 1 Choi Jae-woo 99 99 55
Rap 2 Kim Ye-hyeon 31 31 77
2 438 Giọng ca chính Lee Woo-jin 87 3087 20
Sub vocal 1 Kim Dong-hyun 45 3045 31
Sub vocal 2 Jung Se-woon 46 3046 30
Sub vocal 3 Park Sung-woo 76 3076 21
Rap 1 Lim Young-min 33 3033 38
Rap 2 Lee You-jin 18 3018 46
Rap 3 Takada Kenta 133 3133 6
8 BTS Boy in Luv 1 494 Rap chính Lee Eui-woong 44 3044 33
Sub Rap 1 Kim Samuel 34 3034 36
Sub Rap 2 Joo Hak-nyeon 93 3093 18
Vocal 1 Ha Seong-un 39 3039 34
Vocal 2 Lee Dae-hwi 105 3105 13
Vocal 3 Bae Jin-young 66 3066 26
Vocal 4 Park Ji-hoon 113 3113 9
2 243 Rap chính Kim Sang-been 6 6 98
Sub Rap 1 Lai Kuan-lin 79 79 61
Sub Rap 2 Lee In-soo 27 27 83
Vocal 1 Kang Dong-ho 86 86 58
Vocal 2 Kim Yongguk 15 15 92
Vocal 3 Lee Gun-min 30 30 81
  • (*) biểu thị đội chiến thắng với lượt bình chọn cao nhất được biểu diễn trên sân khấu M! Countdown.
  • Tên in đậm biểu thị thực tập sinh đã chọn các thành viên cho đội.

Biểu diễn Đánh giá Vị trí (Tập 6-7)

     Thí sinh chiến thắng trong mỗi đội
     Thí sinh được chọn là leader
     Thí sinh được chọn là center
     Thí sinh được chọn là leader và center
  • (*) Thực tập sinh Ha Min-ho rời chương trình ngay sau khi phần biểu diễn vị trí được ghi hình.

Biểu diễn Đánh giá Concept (Tập 9)

     Đội chiến thắng
     Thí sinh được chọn là leader
     Thí sinh được chọn là center
Biểu diễn Thí sinh
Concept # Producer Ca khúc Bình chọn Vị trí Tên Bình chọn Xếp hạng
Nu Disco 1 Veethoven, Oh Sung-hwan,
ASHTRAY & KINGMAKER
Show Time 135 Main Vocal Park Woo-dam 2 34
Sub vocal Noh Tae-hyun 6 30
Sub vocal Kim Samuel 41 16
Sub vocal Lee Woo-jin 3 33
Sub vocal Ha Seong-un 34 21
Rap Kim Sang-kyun 12 27
Rap Yoon Ji-seong 37 18
Synth Pop/Funk 2 Hyuk Shin I Know You Know 83 Main Vocal Seo Sung-hyuk 4 31
Sub vocal Kim Dong-hyun 15 25
Sub vocal Kim Ye-hyeon 2 34
Sub vocal Kim Tae-dong 13 26
Sub vocal Kim Dong-han 10 28
Rap Kwon Hyun-bin 35 20
Rap Jang Moon-bok 4 31
Future EDM 3 Devine-Channel Open up (Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) 552 Main Vocal Kang Dong-ho 78 6
Sub vocal Kang Daniel 205 1
Sub vocal Kim Yongguk 58 10
Sub vocal Joo Hak-nyeon 71 7
Sub vocal Yu Seon-ho 59 9
Rap Takada Kenta 24 22
Rap Lim Young-min 57 11
Hip Hop 4 Kiggen & ASSBRASS Oh Little Girl 398 Main Vocal Jung Se-woon 36 19
Sub vocal Lee Keon-hee 7 29
Sub vocal Ahn Heong-seop 48 14
Sub vocal Choi Min-gi 21 24
Sub vocal Bae Jin-young 82 5
Rap Park Ji-hoon 182 2
Rap Lee Eui-woong 22 23
Deep House 5 Triple H NEVER 443 Main Vocal Kim Jae-hwan 52 13
Sub vocal Kim Jong-hyeon 57 11
Sub vocal Hwang Min-hyun 91 4
Sub vocal Ong Seong-wu 40 17
Sub vocal Lee Dae-hwi 60 8
Rap Lai Kuan-lin 48 14
Rap Park Woo-jin 95 3

Biểu diễn Đánh giá Ra mắt (Tập 11)

     Thí sinh được chọn là leader
     Thí sinh được chọn là center
     Thí sinh được chọn là thành viên của Wanna One
Biểu diễn Thí sinh
# Producer Ca khúc Vị trí Tên Bình chọn Xếp hạng
1 Ryan S. Jhun Super Hot Main Vocal Ha Seong-un 790,302 11
Sub vocal 1 Kim Samuel 391,529 18
Sub vocal 2 Kang Dong-ho 755,436 13
Sub vocal 3 Yu Seon-ho 551,745 17
Sub vocal 4 Ahn Hyeong-seop 609,085 16
Sub vocal 5 Lee Dae-hwi 1,102,005 3
Sub vocal 6 Choi Min-gi 277,106 20
Rap 1 Lim Young-min 654,505 15
Rap 2 Kim Jong-hyeon 704,148 14
Rap 3 Lai Kuan-lin 905,875 7
2 The Underdogs & DEEZ Hands On Me Main Vocal Kim Jae-hwan 1,051,735 4
Sub vocal 1 Kang Daniel 1,578,837 1
Sub vocal 2 Ong Seong-wu 984,756 5
Sub vocal 3 Bae Jin-young 807,749 10
Sub vocal 4 Hwang Min-hyun 862,719 9
Sub vocal 5 Jung Se-woon 769,859 12
Sub vocal 6 Joo Hak-nyeon 349,040 19
Sub vocal 7 Yoon Ji-seong 902,098 8
Rap 1 Park Woo-jin 937,379 6
Rap 2 Park Ji-hoon 1,136,014 2

Xem thêm

Tham khảo