David Guzmán
David Alberto Guzmán Pérez (sinh ngày 18 tháng 2 năm 1990) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Costa Rica thi đấu ở vị trí tiền vệ phòng ngự cho câu lạc bộ Liga FPD Saprissa và đội tuyển quốc gia Costa Rica.[3]
|
Guzmán với Saprissa năm 2020 | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | David Alberto Guzmán Pérez[1] | ||
| Ngày sinh | 18 tháng 2, 1990 | ||
| Nơi sinh | San José, Costa Rica | ||
| Chiều cao | 1,76 m[2] | ||
| Vị trí | Tiền vệ phòng ngự | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Saprissa | ||
| Số áo | 8 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| Cartaginés | |||
| –2009 | Saprissa | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2009–2016 | Saprissa | 174 | (14) |
| 2017–2019 | Portland Timbers | 44 | (4) |
| 2018 | → Portland Timbers 2 | 1 | (0) |
| 2019 | Columbus Crew SC | 16 | (0) |
| 2019– | Saprissa | 55 | (4) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2007 | U-17 Costa Rica | 4 | (0) |
| 2009 | U-20 Costa Rica | 7 | (1) |
| 2010– | Costa Rica | 60 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 21 tháng 7 năm 2021 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 26 tháng 7 năm 2021 | |||
Sự nghiệp câu lạc bộ
Guzmán ra mắt Saprissa vào năm 2009 và gắn bó với câu lạc bộ trong 7 năm. Ngày 22 tháng 12 năm 2016, anh gia nhập đội bóng MLS Portland Timbers.[4]
Ngày 6 tháng 5 năm 2019, Guzmán được trao đổi sang Columbus Crew SC để đổi lấy một suất cầu thủ quốc tế trong danh sách đăng ký.[5]
Sự nghiệp quốc tế
Guzmán từng thi đấu cho các đội tuyển trẻ Costa Rica tại Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới và Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới 2009, nơi Costa Rica đứng thứ tư sau khi thua Hungary trong trận tranh hạng ba.[6]
Anh ra mắt đội tuyển quốc gia Costa Rica trong một trận giao hữu gặp Perú vào tháng 10 năm 2010. Anh đại diện cho quốc gia tại Cúp bóng đá Nam Mỹ[7] và là thành viên không thi đấu trong đội hình tại Cúp Vàng CONCACAF 2011.[8]
Tháng 5 năm 2018, anh có tên trong đội hình 23 cầu thủ Costa Rica tham dự Giải vô địch bóng đá thế giới 2018 tại Nga.[9]
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải vô địch | Cúp[a] | Châu lục[b] | Khác[c] | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | ||
| Saprissa | 2009–10 | Primera División | 12 | 1 | – | 1 | 0 | – | 13 | 1 | ||
| 2010–11 | Primera División | 9 | 1 | – | 9 | 1 | – | 18 | 2 | |||
| 2011–12 | Primera División | 22 | 0 | – | – | – | 22 | 0 | ||||
| 2012–13 | Primera División | 14 | 0 | – | – | – | 14 | 0 | ||||
| 2013–14 | Primera División | 32 | 1 | – | – | 32+ | 1+ | |||||
| 2014–15 | Liga FPD | 34 | 6 | 4 | 0 | – | 38+ | 6+ | ||||
| 2015–16 | Liga FPD | 28 | 2 | 3 | 1 | – | 31+ | 3+ | ||||
| 2016–17 | Liga FPD | 23 | 3 | – | 4 | 0 | – | 27 | 3 | |||
| Tổng cộng | 174 | 14 | 0+ | 0+ | 21 | 2 | 0 | 0 | 195+ | 16+ | ||
| Portland Timbers | 2017 | MLS | 25 | 1 | 0 | 0 | – | 1 | 0 | 26 | 1 | |
| 2018 | 14 | 3 | 1 | 0 | – | 5 | 0 | 20 | 3 | |||
| 2019 | 5 | 0 | 0 | 0 | – | 0 | 0 | 5 | 0 | |||
| Tổng cộng | 44 | 4 | 1 | 0 | 0 | 0 | 6 | 0 | 51 | 4 | ||
| Portland Timbers 2 (mượn) | 2018 | USL | 1 | 0 | – | – | 0 | 0 | 1 | 0 | ||
| Columbus Crew SC | 2019 | MLS | 16 | 0 | 2 | 0 | – | – | 18 | 0 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 235 | 18 | 3+ | 0+ | 21 | 2 | 6 | 0 | 265+ | 20+ | ||
- ^ All known lần ra sân ở U.S. Open Cup
- ^ All lần ra sân ở CONCACAF Champions League
- ^ All lần ra sân ở MLS Cup Playoffs
Quốc tế
- Tính đến 26 tháng 7 năm 2021[12]
| Costa Rica | ||
|---|---|---|
| Năm | Số trận | Bàn thắng |
| 2010 | 5 | 0 |
| 2011 | 6 | 0 |
| 2015 | 11 | 0 |
| 2016 | 3 | 0 |
| 2017 | 17 | 0 |
| 2018 | 11 | 0 |
| 2019 | 1 | 0 |
| 2020 | 2 | 0 |
| 2021 | 4 | 0 |
| Tổng cộng | 60 | 0 |
Danh hiệu
Saprissa
Tham khảo
- ^ "FIFA U-20 World Cup Egypt 2009™: List of Players: Costa Rica" (PDF). FIFA. ngày 6 tháng 10 năm 2009. tr. 4. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 13 tháng 10 năm 2009.
- ^ "2018 FIFA World Cup Russia – List of Players" (PDF). FIFA.com. Fédération Internationale de Football Association. ngày 4 tháng 6 năm 2018. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 19 tháng 6 năm 2018. Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2018.
- ^ "David Guzmán a la Tricolor". La Nación. 19 tháng 5. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 9 năm 2012. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2011.
{{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong:|date=(trợ giúp) - ^ Timbers, Portland. "Portland Timbers acquire Costa Rican midfielder David Guzmán". Portland Timbers (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2021.
- ^ Goldberg, Jamie (ngày 6 tháng 5 năm 2019). "Portland Timbers officially trade David Guzman to Columbus Crew". OregonLive.com. The Oregonian. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2019.
- ^ David Guzmán – Thành tích thi đấu FIFA
- ^ Copa América 2011 - RSSSF
- ^ CONCACAF Championship, Gold Cup 2011 - Full Details - RSSSF
- ^ "Costa Rica national team World Cup squad: Oscar Ramirez names 23-man roster featuring Keylor Navas, six MLS players | Goal.com". www.goal.com (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 12 năm 2021.
- ^ David Guzmán tại Soccerway
- ^ David Guzmán tại Major League SoccerLỗi Lua trong Mô_đun:WikidataCheck tại dòng 23: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).
- ^ "David Guzmán". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2018.
Liên kết ngoài
- David Guzmán tại National-Football-Teams.com
- David Guzmán tại Soccerway