Dimethazan
Giao diện
| Skeletal formula of dimethazan | |
| Space-filling model of the dimethazan molecule | |
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| Đồng nghĩa | 1,3-dimethyl-7-(2-dimethylaminoethyl)xanthine; 7-(2-dimethylaminoethyl)theophylline |
| Dược đồ sử dụng | Oral |
| Mã ATC |
|
| Tình trạng pháp lý | |
| Tình trạng pháp lý |
|
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| Số E | {{#property:P628}} |
| ECHA InfoCard | {{#property:P2566}} |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C11H17N5O2 |
| Khối lượng phân tử | 251.29 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
SMILES
| |
Dimethazan (Elidin) là một loại thuốc kích thích thuộc nhóm xanthine liên quan đến caffeine và theophylline.[1] Nó cũng có tác dụng an thần và kích thích hô hấp và đã được bán dưới dạng thuốc chống trầm cảm.[1][2]
Xem thêm
- Xanthine
Tham khảo
- ^ a b BATTERMAN RC, GROSSMAN AJ, LEIFER P, MOURATOFF GJ (tháng 8 năm 1958). "Central nervous system stimulation and sedation with dimethazan". The American Journal of the Medical Sciences. Quyển 236 số 2. tr. 162–7. PMID 13559232.
- ^ O'Neil, Maryadele J. (2001). The Merck index: an encyclopedia of chemicals, drugs, and biologicals. Rahway, NJ: Merck Research Laboratories. ISBN 0-911910-13-1.