Bước tới nội dung

Durazno (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Tỉnh Durazno
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Hiệu kỳ
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Ấn chương
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Huy hiệu
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Bản đồ tỉnh Durazno
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Location map”.Vị trí của tỉnh Durazno và thủ phủ
Quốc gia Uruguay
Thành lập1822
Người sáng lậpLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Đặt tên theoLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Thủ phủLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Chính quyền
 • KiểuLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
 • Tỉnh trưởngCarmelo Vidalín[1]
 • Đảng cầm quyềnĐảng Quốc gia
Diện tích
 • Tổng cộng11,643 km2 (4,495 mi2)
Độ caoBản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp
Dân số (2023 census)
 • Tổng cộng62.011
 • Mật độ5,300/km2 (14,000/mi2)
Tên cư dânNgười Durazno
Múi giờLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Mã điện thoạiLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Mã ISO 3166Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Thành phố kết nghĩaLỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Wd”.
Websitedurazno.gub.uy

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.

Durazno là một tỉnh của Uruguay. Tỉnh này có diện tích 11.643 km², dân số là 58.859 người. Tỉnh lỵ đóng ở Durazno.

Thông tin dân số

Theo điều tra dân số năm 2004, có 58.859 người và 17.779 hộ trong tỉnh này. Số người bình quân mỗi hộ là 3,2. Cứ mỗi 100 nữ giới, có 100,3 nam giới.

  • Tỷ lệ tăng dân số: 0,050% (2004)
  • Tỷ lệ sinh: 17,47 số người được sinh/1000 người (2004)
  • Tỷ lệ tử vong: 9,15 số người chết/1000 người
  • Tuổi bình quân: 30.3 (29.8 Nam giới, 31.0 Nữ giới)
  • Tuổi thọ bình quân(2004):
Toàn bộ dân số: 75,81 năm
nam giới: 72,20 năm
nữ giới: 79.56 năm
  • Tỷ lệ con/bà mẹ: 2,63 con/bà mẹ
  • Thu nhập đầu người ở thành thị (các thành phố có 5.000 người hoặc hơn): 5.199,6 peso/tháng

Các trung tâm đô thị chính

(Các thị xã hoặc các thành phố với 1000 dân đăng ký hoặc hơn - số liệu từ cuộc điều tra dân số năm 2004, trừ phi nêu khác đi)

Thành phố/Thị xã Dân số
Blanquillo 1.099 (1996)
Carlos Reyles 1.089 (1996)
Cármen 2.275
Durazno 30.529
La Paloma 1.374 (1996)
Santa Bernardina 1.243 (1996)
Sarandí del Yí 6.659

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.