Dusit Chalermsan
Giao diện
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |||
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Dusit Chalermsan | ||
| Ngày sinh | 22 tháng 4, 1970 | ||
| Nơi sinh | Sakon Nakhon, Thái Lan | ||
| Chiều cao | 1,84 m (6 ft 1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay |
Mahasarakham (huấn luyện viên trưởng) | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1989-1993 | Police United | 92 | (6) |
| 1994-1999 | BEC Tero Sasana | 133 | (14) |
| 1999-2001 | Mohun Bagan AC | 44 | (7) |
| 2001-2002 | BEC Tero Sasana | 27 | (2) |
| 2003-2007 | Hoàng Anh Gia Lai | 89 | (7) |
| 2008 | Police United | 11 | (0) |
| Tổng cộng | 396 | (36) | |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 1996-2004 | Thái Lan | 124 | (14) |
| Sự nghiệp huấn luyện | |||
| Năm | Đội | ||
| 2006–2007 | Hoàng Anh Gia Lai (trợ lý) | ||
| 2008–2009 | Hoàng Anh Gia Lai | ||
| 2011 | Hoàng Anh Gia Lai | ||
| 2011 | Sriracha | ||
| 2012 | PTT Rayong | ||
| 2013–2014 | Singhtarua | ||
| 2015–2016 | CLB TP HCM | ||
| 2016–2017 | Sisaket | ||
| 2017–2018 | Trat | ||
| 2018–2021 | BG Pathum United | ||
| 2021 | Rajpracha | ||
| 2021 | Port | ||
| 2021–2022 | BG Pathum United | ||
| 2022 | Lamphun Warriors | ||
| 2022–2024 | PT Prachuap | ||
| 2024–2025 | Kanchanaburi Power | ||
| 2025– | Mahasarakham | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia | |||
Dusit Chalermsan (Bản mẫu:Langx sinh ngày 22 tháng 4 năm 1970) là huấn luyện viên bóng đá và đã từng là cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Thái Lan. Ông là cựu tuyển thủ quốc gia bóng đá Thái Lan giai đoạn 1996-2004.[1]
Danh hiệu
Đội tuyển quốc gia
- Đại hội thể thao Đông Nam Á
Huy chương vàng: 1993, 1995, 1997, 1999 - Giải bóng đá vô địch Đông Nam Á
Vô địch: 1996, 2000, 2002
- Đại hội thể thao châu Á xếp thứ tư: 1998, 2002
- King's Cup
Vô địch: 1994, 2000, 2006
- Cúp độc lập Indonesia
Vô địch: 1994
Câu lạc bộ
BEC Tero Sasana
- Thai Premier League
Vô địch: 2001
- AFC Champions League Á quân: 2002/03
Mohun Bagan A.C.
- I-League Á quân: 2000/01
Hoàng Anh Gia Lai
- V-League
Vô địch: 2003, 2004
- Siêu cúp Việt Nam
vô địch: 2003, 2004
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Trang Mô đun:Article stub box/styles.css không có nội dung.
Thể loại:
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Tất cả bài viết sơ khai
- Sơ khai bóng đá
- Sinh năm 1970
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Thái Lan
- Huấn luyện viên bóng đá
- Huấn luyện viên câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
- Cầu thủ câu lạc bộ bóng đá Hoàng Anh Gia Lai
- Hậu vệ bóng đá
- Tiền vệ bóng đá nam
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Thái Lan
- Cầu thủ bóng đá Đại hội Thể thao châu Á 2002
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Á 1996
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Á 2000
- Cầu thủ bóng đá Đại hội Thể thao châu Á 1994
- Cầu thủ bóng đá Đại hội Thể thao châu Á 1998
- Hậu vệ bóng đá nam
- Cầu thủ bóng đá BEC Tero Sasana F.C.
- Cầu thủ bóng đá Police United F.C.
- Cầu thủ giải bóng đá vô địch quốc gia Việt Nam