Giải vô địch bóng đá ASEAN
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Distinguish”. Bản mẫu:Hộp thông tin giải đấu bóng đá Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.
Giải vô địch bóng đá ASEAN (Bản mẫu:Langx, trước đây là AFF Championship) là giải đấu giao hữu bóng đá trong khuôn khổ FIFA giữa các đội tuyển bóng đá nam đại diện các quốc gia thuộc khu vực Đông Nam Á do Liên đoàn bóng đá ASEAN (AFF) tổ chức.
Giải đấu được diễn ra hai năm một lần vào các năm chẵn, ngoại trừ các năm 2007 (trùng với thời điểm diễn ra Đại hội Thể thao châu Á 2006) và 2020 (bị hoãn sang năm 2021 do đại dịch COVID-19). Giải vô địch bóng đá ASEAN cũng được FIFA công nhận là một giải đấu quốc tế hạng 'A', với các trận đấu được ghi nhận điểm xếp hạng FIFA kể từ năm 1996.[1]
Giải lần đầu tiên diễn ra tại Singapore vào năm 1996 với tên gọi Tiger Cup do được tài trợ bởi hãng bia Tiger và nhà vô địch đầu tiên là Thái Lan. Tại mùa giải 2007, giải được gọi là AFF Championship hay AFF Cup sau khi bia Tiger rút quyền tài trợ.[2] Mùa giải 2008, Suzuki đã mua quyền đặt tên cho giải đấu và giải đấu được mang tên AFF Suzuki Cup kể từ đó. Năm 2022, Mitsubishi Electric trở thành nhà tài trợ chính mới của giải, tên giải đấu do đó được đặt là AFF Mitsubishi Electric Cup.[3] Năm 2024, AFF đổi tên giải đấu từ AFF Championship thành ASEAN Championship, nhưng tên kèm theo nhà tài trợ được giữ nguyên.[4]
Qua 15 lần tổ chức, Thái Lan là đội tuyển thành công nhất giải đấu với 7 chức vô địch. Ba đội tuyển khác đã từng đăng quang ở ngôi vị cao nhất của khu vực là Singapore (4 lần), Việt Nam (3 lần) và Malaysia (1 lần). Úc – thành viên đầy đủ chính thức của AFF từ năm 2013 – chưa từng tham dự giải đấu này do có đẳng cấp vượt trội so với mặt bằng chung của bóng đá Đông Nam Á.[5][6]
Trong lần tổ chức gần nhất vào năm 2024, Việt Nam đã lên ngôi vô địch sau khi đánh bại Thái Lan với tổng tỷ số 5–3 trong hai lượt trận chung kết.
Vào năm 2026, giải đấu sẽ được tổ chức song song với FIFA ASEAN Cup.
Lịch sử
Năm 1996, giải lần đầu tiên được tổ chức tại Singapore với sự tham gia của đầy đủ 10 đội tuyển trong khu vực Đông Nam Á. Thái Lan trở thành nhà vô địch đầu tiên của giải đấu sau khi đánh bại Malaysia 1–0 trong trận chung kết. Bốn đội tuyển lọt vào bán kết năm đó được vào thẳng vòng chung kết của giải đấu tiếp theo, trong khi sáu đội còn lại phải thi đấu vòng loại để giành bốn vị trí cuối cùng. Myanmar, Singapore, Lào và Philippines đã vượt qua vòng loại để tiến vào giải đấu năm 1998 tổ chức tại Việt Nam.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
Năm 2006, do chậm trễ trong việc tìm kiếm nhà tài trợ sau sự rút lui của Bia Tiger và trùng lịch thi đấu của Đại hội Thể thao châu Á 2006, giải đấu được lùi sang tháng 1 năm 2007 mà không có tên nhà tài trợ gắn kèm tên giải đấu.[7][8]
Năm 2016, giải đấu đã được FIFA công nhận là một giải giao hữu chính thức với các trận đấu quốc tế hạng A[9][10] và được tính điểm trên bảng xếp hạng của FIFA nhưng chỉ với hệ số 5 (so với hệ số 10 đối với các trận đấu giao hữu thuộc Lịch thi đấu Trận đấu Quốc tế FIFA). Trước thời điểm này, giải đấu hoàn toàn nằm ngoài hệ thống giải đấu của FIFA và các đội tham dự không được cộng điểm trên bảng xếp hạng các đội tuyển quốc giac ủa FIFA. Hiện tại, mặc dù được FIFA coi là một giải giao hữu nhưng giải đấu vẫn nằm ngoài hệ thống FIFA Days.
Năm 2020, do ảnh hưởng của đại dịch COVID-19 tại Đông Nam Á, lần thứ hai giải đã không thể tổ chức đúng như kế hoạch ban đầu, khi bị hoãn đến cuối năm 2021.[11]
Tổ chức
Công ty tiếp thị thể thao, truyền thông và quản lý sự kiện Sportfive (trước đây là Lagardère Sports) đã tham gia giải đấu kể từ lần đầu tiên tổ chức vào năm 1996.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
Nhà tài trợ tên giải
Giải đấu được thành lập với tên gọi Tiger Cup, sau khi hãng bia Tiger Beer của Asia Pacific Breweries có trụ sở tại Singapore tài trợ cho giải đấu từ năm 1996, cho đến năm 2004. Sau khi Asia Pacific Breweries rút khỏi vị trí nhà tài trợ chính, giải đấu được gọi đơn giản là AFF Championship cho đến năm 2007. Năm 2008, hãng xe hơi Nhật Bản Suzuki đã mua bản quyền đặt tên cho giải đấu, và giải đấu được đổi tên thành AFF Suzuki Cup cho đến năm 2020.[12] Vào ngày 23 tháng 5 năm 2022, AFF đã công bố thỏa thuận tài trợ tên giải mới với công ty Mitsubishi Electric của Nhật Bản và giải được đặt tên là AFF Mitsubishi Electric Cup bắt đầu từ mùa giải năm 2022.[13]
Vào ngày 29 tháng 2 năm 2024, AFF và Mitsubishi Electric, đối tác chính của giải đấu đã ra mắt logo và nhận diện thương hiệu mới cho giải đấu. Là một phần của việc đổi mới thương hiệu giải đấu hàng đầu khu vực, trước đây được gọi là AFF Mitsubishi Electric Cup cũng đã được đổi tên thành ASEAN Mitsubishi Electric Cup. Năm 2025, AFF đã công bố Công ty xe hơi Hyundai là nhà tài trợ chính tiếp theo cho giải đấu, đổi tên thành ASEAN Hyundai Cup.[14]
| Mùa giải | Nhà tài trợ | Tên giải đấu |
|---|---|---|
| 1996–2004 | Tiger Beer | Tiger Cup |
| 2007 | Không có | AFF Championship |
| 2008–2020 | Suzuki | AFF Suzuki Cup |
| 2022 | Mitsubishi Electric | AFF Mitsubishi Electric Cup |
| 2024 | ASEAN Mitsubishi Electric Cup | |
| 2026–nay | Hyundai | ASEAN Hyundai Cup |
Thể thức
Từ khi bắt đầu vào năm 1996, Giải vô địch Đông Nam Á được tổ chức theo thể thức thông thường tại một quốc gia chủ nhà, với một vòng bảng và một vòng đấu loại trực tiếp (trừ năm 2002 khi Singapore đăng cai một bảng đấu, còn Indonesia đăng cai một bảng đấu và toàn bộ vòng loại trực tiếp). Các đội được chia làm hai bảng thi đấu vòng tròn một lượt, chọn hai đội đứng đầu mỗi bảng vào vòng bán kết. Các trận bán kết, tranh giải ba và chung kết đều chỉ diễn ra trong một lượt trận.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
Từ năm 2004 đến 2016, vòng bảng được đồng đăng cai bởi hai quốc gia, mỗi nước làm chủ nhà của một bảng. Vòng loại trực tiếp (trừ trận tranh hạng ba) cũng được thay đổi sang thể thức hai lượt trên sân nhà và sân khách cho các đội tuyển vượt qua vòng bảng. Trận tranh giải ba đã được loại bỏ từ năm 2007, và đến năm 2010 thì luật bàn thắng sân khách bắt đầu được áp dụng.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
Kể từ năm 2018, toàn bộ giải đấu được diễn ra theo thể thức sân nhà–sân khách. 10 đội tuyển tại vòng bảng được chia làm hai bảng 5 đội và đá một lượt 4 trận, trong đó mỗi đội tuyển thi đấu hai trận trên sân nhà và hai trận trên sân khách. Vòng loại trực tiếp vẫn giữ nguyên thể thức hai lượt với luật bàn thắng sân khách.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.
Năm 2020, do ảnh hưởng bởi dịch COVID-19, giải được lùi lại một năm (2021) và tổ chức tập trung tại Singapore, do đó luật bàn thắng sân khách không được áp dụng. Năm 2022, giải đấu áp dụng trở lại thể thức như năm 2018 cùng với luật bàn thắng sân khách.[15] Đến năm 2024, luật bàn thắng sân khách chính thức bị bãi bỏ khỏi giải đấu.
Kết quả
| Thể thức thông thường (1996–2002) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Năm | Nước chủ nhà | Chung kết | Tranh hạng ba | Số đội tham dự | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vô địch | Tỷ số | Á quân | Hạng ba | Tỷ số | Hạng tư | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1996 | Bản mẫu:Flag | Bản mẫu:Country data Thailand | 1–0 | Bản mẫu:Flagbig/core | Bản mẫu:Flagbig/core | 3–2 | Bản mẫu:Flagbig/core | 10 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1998 | Bản mẫu:Flag | Bản mẫu:Flagbig/core | 1–0 | Bản mẫu:Flagbig/core | Bản mẫu:Flagbig/core | 3–3 Bản mẫu:Aet Bản mẫu:Pso |
Bản mẫu:Country data Thailand | 8 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2000 | Bản mẫu:Flag | Bản mẫu:Country data Thailand | 4–1 | Bản mẫu:Flagbig/core | Bản mẫu:Flagbig/core | 3–0 | Bản mẫu:Flagbig/core | 9 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2002 | Bản mẫu:Flag Bản mẫu:Flag |
Bản mẫu:Country data Thailand | 2–2 Bản mẫu:Aet Bản mẫu:Pso |
Bản mẫu:Flagbig/core | Bản mẫu:Flagbig/core | 2–1 | Bản mẫu:Flagbig/core | 9 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thể thức sân nhà - sân khách vòng loại trực tiếp (2004–2016) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năm | Nước chủ nhà vòng bảng | Chung kết | Tranh hạng ba hoặc Hai đội thua ở bán kết | Số đội tham dự | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vô địch | Tỉ số | Á quân | Hạng ba | Tỉ số | Hạng tư | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2004 | Bản mẫu:Flag Bản mẫu:Flag |
Bản mẫu:Flagbig/core | 3–1 2–1 |
Bản mẫu:Flagbig/core | Bản mẫu:Flagbig/core | 2–1 | Bản mẫu:Flagbig/core | 10 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Singapore thắng với tổng tỷ số 5–2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2007 | Bản mẫu:Flag Bản mẫu:Flag |
Bản mẫu:Flagbig/core | 2–1 1–1 |
Bản mẫu:Country data Thailand | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Malaysia | flag alias = Flag of Malaysia.svg | flag alias-1895 = Flag of the Federated Malay States (1895 - 1946).svg | flag alias-1948 = Flag of Malaya (1950–1963).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Malaysia.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Malaysia | flag alias-air force = Royal Malaysian Air Force Flag.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Malaysia | flag alias-civil = Civil Ensign of Malaysia.svg | flag alias-army = Flag of the Malaysian Army.svg | link alias-anthem = Negaraku | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} và {{ Bản mẫu:Yesno |
alias = Việt Nam | flag alias = Flag of Vietnam.svg | flag alias-1863 = Long Tinh Kỳ (Dragon Star Flag) nhà Nguyễn, 1802-1885.png | flag alias-1885 = Flag of Central Vietnam (1885-1890).svg | flag alias-1890 = Standard of the Nguyen Dynasty (1890 - 1920).svg | flag alias-1941 = Long tinh flag.svg | flag alias-1945 = Flag of the Empire of Vietnam (1945).svg | flag alias-1945a = Flag of North Vietnam (1945-1955).svg | flag alias-gov = Flag of Vietnam.svg | link alias-naval = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-naval = Ensign of Vietnam People's Navy.svg | flag alias-navy = Vietnam People's Navy flag.svg | link alias-navy = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-army = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-army = Lục quân nhân dân Việt Nam | flag alias-military = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-military = Quân đội nhân dân Việt Nam | flag alias-air force = Flag of the Vietnam People's Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Nhân dân Việt Nam | link alias-anthem = Tiến quân ca | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
8 | |||||||||||
| Singapore thắng với tổng tỷ số 3–2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2008 | Bản mẫu:Flag Bản mẫu:Flag |
Bản mẫu:Flagbig/core | 2–1 1–1 |
Bản mẫu:Country data Thailand | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Indonesia | flag alias = Flag of Indonesia.svg | flag alias-football2 = Indonesia coat of arms flag.svg | flag alias-sanctionedFB = Indonesia coat of arms with name.svg | link alias-anthem = Indonesia Raya | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} và {{ Bản mẫu:Yesno |
alias = Singapore | flag alias = Flag of Singapore.svg | flag alias-colonial = Flag of Singapore (1946–1952).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Singapore.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Singapore.svg | link alias-naval = Hải quân Cộng hòa Singapore | flag alias-air force = | link alias-air force = Không quân Cộng hòa Singapore | link alias-army = Lục quân Singapore | link alias-anthem = Majulah Singapura | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
8 | |||||||||||||||||||||||||||
| Việt Nam thắng với tổng tỷ số 3–2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2010 | Bản mẫu:Flag Bản mẫu:Flag |
Bản mẫu:Flagbig/core | 3–0 1–2 |
Bản mẫu:Flagbig/core | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Philippines | flag alias = Flag of the Philippines.svg | flag alias-1535 = Flag_of_Cross_of_Burgundy.svg | flag alias-1821 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-1873 = Flag of Spain (1873–1874).svg | flag alias-1875 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-aguinaldo = Philippines Flag Original.svg | flag alias-1898 = Flag of the United States (1896-1908).svg | flag alias-1908 = US flag 46 stars.svg | flag alias-1912 = US flag 48 stars.svg | flag alias-1919 = Flag of the Philippines (1919-1936).svg | flag alias-1936 = Flag of the Philippines (navy blue).svg | flag alias-1985 = Flag of the Philippines (light blue).svg | flag alias-1986 = Flag of the Philippines (navy blue).svg | flag alias-air force = Flag of the Philippine Air Force.svg | link alias-air force = Philippine Air Force | flag alias-army = Flag of the Philippine Army.svg | link alias-naval = Hải quân Philippines | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Philippines | link alias-anthem = Lupang Hinirang | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} và {{ Bản mẫu:Yesno |
alias = Việt Nam | flag alias = Flag of Vietnam.svg | flag alias-1863 = Long Tinh Kỳ (Dragon Star Flag) nhà Nguyễn, 1802-1885.png | flag alias-1885 = Flag of Central Vietnam (1885-1890).svg | flag alias-1890 = Standard of the Nguyen Dynasty (1890 - 1920).svg | flag alias-1941 = Long tinh flag.svg | flag alias-1945 = Flag of the Empire of Vietnam (1945).svg | flag alias-1945a = Flag of North Vietnam (1945-1955).svg | flag alias-gov = Flag of Vietnam.svg | link alias-naval = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-naval = Ensign of Vietnam People's Navy.svg | flag alias-navy = Vietnam People's Navy flag.svg | link alias-navy = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-army = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-army = Lục quân nhân dân Việt Nam | flag alias-military = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-military = Quân đội nhân dân Việt Nam | flag alias-air force = Flag of the Vietnam People's Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Nhân dân Việt Nam | link alias-anthem = Tiến quân ca | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
8 | ||
| Malaysia thắng với tổng tỷ số 4–2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2012 | Bản mẫu:Flag Bản mẫu:Flag |
Bản mẫu:Flagbig/core | 3–1 0–1 |
Bản mẫu:Country data Thailand | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Malaysia | flag alias = Flag of Malaysia.svg | flag alias-1895 = Flag of the Federated Malay States (1895 - 1946).svg | flag alias-1948 = Flag of Malaya (1950–1963).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Malaysia.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Malaysia | flag alias-air force = Royal Malaysian Air Force Flag.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Malaysia | flag alias-civil = Civil Ensign of Malaysia.svg | flag alias-army = Flag of the Malaysian Army.svg | link alias-anthem = Negaraku | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} và {{ Bản mẫu:Yesno |
alias = Philippines | flag alias = Flag of the Philippines.svg | flag alias-1535 = Flag_of_Cross_of_Burgundy.svg | flag alias-1821 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-1873 = Flag of Spain (1873–1874).svg | flag alias-1875 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-aguinaldo = Philippines Flag Original.svg | flag alias-1898 = Flag of the United States (1896-1908).svg | flag alias-1908 = US flag 46 stars.svg | flag alias-1912 = US flag 48 stars.svg | flag alias-1919 = Flag of the Philippines (1919-1936).svg | flag alias-1936 = Flag of the Philippines (navy blue).svg | flag alias-1985 = Flag of the Philippines (light blue).svg | flag alias-1986 = Flag of the Philippines (navy blue).svg | flag alias-air force = Flag of the Philippine Air Force.svg | link alias-air force = Philippine Air Force | flag alias-army = Flag of the Philippine Army.svg | link alias-naval = Hải quân Philippines | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Philippines | link alias-anthem = Lupang Hinirang | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
8 | |||||||||||
| Singapore thắng với tổng tỷ số 3–2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2014 | Bản mẫu:Flag Bản mẫu:Flag |
Bản mẫu:Flagbig/core | 2–0 2–3 |
Bản mẫu:Flagbig/core | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Philippines | flag alias = Flag of the Philippines.svg | flag alias-1535 = Flag_of_Cross_of_Burgundy.svg | flag alias-1821 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-1873 = Flag of Spain (1873–1874).svg | flag alias-1875 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-aguinaldo = Philippines Flag Original.svg | flag alias-1898 = Flag of the United States (1896-1908).svg | flag alias-1908 = US flag 46 stars.svg | flag alias-1912 = US flag 48 stars.svg | flag alias-1919 = Flag of the Philippines (1919-1936).svg | flag alias-1936 = Flag of the Philippines (navy blue).svg | flag alias-1985 = Flag of the Philippines (light blue).svg | flag alias-1986 = Flag of the Philippines (navy blue).svg | flag alias-air force = Flag of the Philippine Air Force.svg | link alias-air force = Philippine Air Force | flag alias-army = Flag of the Philippine Army.svg | link alias-naval = Hải quân Philippines | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Philippines | link alias-anthem = Lupang Hinirang | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} và {{ Bản mẫu:Yesno |
alias = Việt Nam | flag alias = Flag of Vietnam.svg | flag alias-1863 = Long Tinh Kỳ (Dragon Star Flag) nhà Nguyễn, 1802-1885.png | flag alias-1885 = Flag of Central Vietnam (1885-1890).svg | flag alias-1890 = Standard of the Nguyen Dynasty (1890 - 1920).svg | flag alias-1941 = Long tinh flag.svg | flag alias-1945 = Flag of the Empire of Vietnam (1945).svg | flag alias-1945a = Flag of North Vietnam (1945-1955).svg | flag alias-gov = Flag of Vietnam.svg | link alias-naval = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-naval = Ensign of Vietnam People's Navy.svg | flag alias-navy = Vietnam People's Navy flag.svg | link alias-navy = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-army = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-army = Lục quân nhân dân Việt Nam | flag alias-military = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-military = Quân đội nhân dân Việt Nam | flag alias-air force = Flag of the Vietnam People's Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Nhân dân Việt Nam | link alias-anthem = Tiến quân ca | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
8 | ||
| Thái Lan thắng với tổng tỷ số 4–3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2016 | Bản mẫu:Flag Bản mẫu:Flag |
Bản mẫu:Country data Thailand | 1–2 2–0 |
Bản mẫu:Flagbig/core | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Myanmar | flag alias = Flag of Myanmar.svg | flag alias-1937 = Flag of Burma (1939–1941, 1945–1948).svg | flag alias-1943 = Flag of the State of Burma (1943-45).svg | flag alias-1948 = Flag of Burma (1948-1974).svg | flag alias-1974 = Flag of Myanmar (1974-2010).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Myanmar.svg | link alias-naval = Hải quân Myanmar | flag alias-air force = Air Force Ensign of Myanmar.svg | link alias-air force = Không quân Myanmar | flag alias-army = Flag of the Myanmar Army.svg | link alias-army = Lục quân Myanmar | link alias-anthem = Gba Majay Mymar | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} và {{ Bản mẫu:Yesno |
alias = Việt Nam | flag alias = Flag of Vietnam.svg | flag alias-1863 = Long Tinh Kỳ (Dragon Star Flag) nhà Nguyễn, 1802-1885.png | flag alias-1885 = Flag of Central Vietnam (1885-1890).svg | flag alias-1890 = Standard of the Nguyen Dynasty (1890 - 1920).svg | flag alias-1941 = Long tinh flag.svg | flag alias-1945 = Flag of the Empire of Vietnam (1945).svg | flag alias-1945a = Flag of North Vietnam (1945-1955).svg | flag alias-gov = Flag of Vietnam.svg | link alias-naval = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-naval = Ensign of Vietnam People's Navy.svg | flag alias-navy = Vietnam People's Navy flag.svg | link alias-navy = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-army = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-army = Lục quân nhân dân Việt Nam | flag alias-military = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-military = Quân đội nhân dân Việt Nam | flag alias-air force = Flag of the Vietnam People's Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Nhân dân Việt Nam | link alias-anthem = Tiến quân ca | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
8 | |||||||||
| Thái Lan thắng với tổng tỷ số 3–2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Thể thức sân nhà - sân khách toàn giải đấu (2018–nay) | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Năm | Chung kết | Hai đội thua ở bán kết | Số đội tham dự | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Vô địch | Tỉ số | Á quân | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2018 | Bản mẫu:Flagbig/core | 2–2 1–0 |
Bản mẫu:Flagbig/core | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Philippines | flag alias = Flag of the Philippines.svg | flag alias-1535 = Flag_of_Cross_of_Burgundy.svg | flag alias-1821 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-1873 = Flag of Spain (1873–1874).svg | flag alias-1875 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-aguinaldo = Philippines Flag Original.svg | flag alias-1898 = Flag of the United States (1896-1908).svg | flag alias-1908 = US flag 46 stars.svg | flag alias-1912 = US flag 48 stars.svg | flag alias-1919 = Flag of the Philippines (1919-1936).svg | flag alias-1936 = Flag of the Philippines (navy blue).svg | flag alias-1985 = Flag of the Philippines (light blue).svg | flag alias-1986 = Flag of the Philippines (navy blue).svg | flag alias-air force = Flag of the Philippine Air Force.svg | link alias-air force = Philippine Air Force | flag alias-army = Flag of the Philippine Army.svg | link alias-naval = Hải quân Philippines | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Philippines | link alias-anthem = Lupang Hinirang | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant = | 10 | ||||||||||||||||||||||||||||
| Việt Nam thắng với tổng tỷ số 3–2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2020Bản mẫu:EfnBản mẫu:Efn | Bản mẫu:Flagicon image Thái LanBản mẫu:Efn |
4–0 2–2 |
Bản mẫu:Flagicon image IndonesiaBản mẫu:Efn |
{{ Bản mẫu:Yesno | alias = Singapore | flag alias = Flag of Singapore.svg | flag alias-colonial = Flag of Singapore (1946–1952).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Singapore.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Singapore.svg | link alias-naval = Hải quân Cộng hòa Singapore | flag alias-air force = | link alias-air force = Không quân Cộng hòa Singapore | link alias-army = Lục quân Singapore | link alias-anthem = Majulah Singapura | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} và {{ Bản mẫu:Yesno |
alias = Việt Nam | flag alias = Flag of Vietnam.svg | flag alias-1863 = Long Tinh Kỳ (Dragon Star Flag) nhà Nguyễn, 1802-1885.png | flag alias-1885 = Flag of Central Vietnam (1885-1890).svg | flag alias-1890 = Standard of the Nguyen Dynasty (1890 - 1920).svg | flag alias-1941 = Long tinh flag.svg | flag alias-1945 = Flag of the Empire of Vietnam (1945).svg | flag alias-1945a = Flag of North Vietnam (1945-1955).svg | flag alias-gov = Flag of Vietnam.svg | link alias-naval = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-naval = Ensign of Vietnam People's Navy.svg | flag alias-navy = Vietnam People's Navy flag.svg | link alias-navy = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-army = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-army = Lục quân nhân dân Việt Nam | flag alias-military = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-military = Quân đội nhân dân Việt Nam | flag alias-air force = Flag of the Vietnam People's Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Nhân dân Việt Nam | link alias-anthem = Tiến quân ca | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
10 | |||||||||||||
| Thái Lan thắng với tổng tỷ số 6–2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2022 | Bản mẫu:Country data Thailand | 2–2 1–0 |
Bản mẫu:Flagbig/core | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Indonesia | flag alias = Flag of Indonesia.svg | flag alias-football2 = Indonesia coat of arms flag.svg | flag alias-sanctionedFB = Indonesia coat of arms with name.svg | link alias-anthem = Indonesia Raya | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} và {{ Bản mẫu:Yesno |
alias = Malaysia | flag alias = Flag of Malaysia.svg | flag alias-1895 = Flag of the Federated Malay States (1895 - 1946).svg | flag alias-1948 = Flag of Malaya (1950–1963).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Malaysia.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Malaysia | flag alias-air force = Royal Malaysian Air Force Flag.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Malaysia | flag alias-civil = Civil Ensign of Malaysia.svg | flag alias-army = Flag of the Malaysian Army.svg | link alias-anthem = Negaraku | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
10 | |||||||||||||||||||||||||||
| Thái Lan thắng với tổng tỷ số 3–2 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2024 | Bản mẫu:Flagbig/core | 2–1 3–2 |
Bản mẫu:Country data Thailand | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Philippines | flag alias = Flag of the Philippines.svg | flag alias-1535 = Flag_of_Cross_of_Burgundy.svg | flag alias-1821 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-1873 = Flag of Spain (1873–1874).svg | flag alias-1875 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-aguinaldo = Philippines Flag Original.svg | flag alias-1898 = Flag of the United States (1896-1908).svg | flag alias-1908 = US flag 46 stars.svg | flag alias-1912 = US flag 48 stars.svg | flag alias-1919 = Flag of the Philippines (1919-1936).svg | flag alias-1936 = Flag of the Philippines (navy blue).svg | flag alias-1985 = Flag of the Philippines (light blue).svg | flag alias-1986 = Flag of the Philippines (navy blue).svg | flag alias-air force = Flag of the Philippine Air Force.svg | link alias-air force = Philippine Air Force | flag alias-army = Flag of the Philippine Army.svg | link alias-naval = Hải quân Philippines | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Philippines | link alias-anthem = Lupang Hinirang | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} và {{ Bản mẫu:Yesno |
alias = Singapore | flag alias = Flag of Singapore.svg | flag alias-colonial = Flag of Singapore (1946–1952).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Singapore.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Singapore.svg | link alias-naval = Hải quân Cộng hòa Singapore | flag alias-air force = | link alias-air force = Không quân Cộng hòa Singapore | link alias-army = Lục quân Singapore | link alias-anthem = Majulah Singapura | size = 30px | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
10 | |||||||||||||
| Việt Nam thắng với tổng tỷ số 5–3 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 2026 | 10 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Các đội tuyển tham dự
| Đội tuyển | Bản mẫu:Flagicon 1996 (10) |
Bản mẫu:Flagicon 1998 (8) |
Bản mẫu:Flagicon 2000 (9) |
Bản mẫu:Flagicon Bản mẫu:Flagicon 2002 (9) |
Bản mẫu:Flagicon Bản mẫu:Flagicon 2004 (10) |
Bản mẫu:Flagicon Bản mẫu:Flagicon 2007 (8) |
Bản mẫu:Flagicon Bản mẫu:Flagicon 2008 (8) |
Bản mẫu:Flagicon Bản mẫu:Flagicon 2010 (8) |
Bản mẫu:Flagicon Bản mẫu:Flagicon 2012 (8) |
Bản mẫu:Flagicon Bản mẫu:Flagicon 2014 (8) |
Bản mẫu:Flagicon Bản mẫu:Flagicon 2016 (8) |
Bản mẫu:Flagicon 2018 (10) |
Bản mẫu:Flagicon 2020 (10) |
Bản mẫu:Flagicon 2022 (10) |
Bản mẫu:Flagicon 2024 (10) |
Tổng | |||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Úc | flag alias = Flag of Australia (converted).svg | flag alias-1901 = Flag of Australia (1901-1903).svg | flag alias-1903 = Flag of Australia (1903-1908).svg | flag alias-union = Flag of the United Kingdom.svg | flag alias-colonial = Australian Colonial Flag.svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Australia.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Australia.svg | flag alias-naval-1913 = Naval ensign of the United Kingdom.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Úc | link alias-army = Lục quân Úc | flag alias-air force = Air Force Ensign of Australia.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Úc | flag alias-marines=UCP 2RAR.svg | link alias-marines=Tiểu đoàn 2, Trung đoàn Hoàng gia Úc | flag alias-military = Ensign of the Australian Defence Force.svg | link alias-military = Lực lượng Quốc phòng Úc | link alias-anthem = Advance Australia Fair | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
Chưa là thành viên AFF | × | × | × | × | × | × | 0 | ||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Brunei | flag alias = Flag of Brunei.svg | flag alias-old = Old Flag of Brunei.svg | flag alias-1906 = Flag of Brunei 1906-1959.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Brunei.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Brunei | link alias-anthem = Allah Peliharakan Sultan | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
VB | • | × | × | × | • | • | × | • | • | • | • | × | VB | • | 2 | |||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Campuchia | flag alias = Flag of Cambodia.svg | flag alias-1863 = Flag of Cambodia under French protection.svg | flag alias-1942 = Flag of Cambodia under Japanese occupation.svg | flag alias-1970 = Flag of the Khmer Republic.svg | flag alias-1975 = Flag of Democratic Kampuchea.svg | flag alias-1979 = Flag of the People's Republic of Kampuchea.svg | flag alias-1989 = Flag of the State of Cambodia (1989–1992).svg | flag alias-1992 = Flag of Cambodia under UNTAC.svg | link alias-naval = Quân đội Hoàng gia Campuchia | link alias-anthem = Nokoreach | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
VB | • | VB | VB | VB | • | VB | • | • | • | VB | VB | VB | VB | VB | 10 | |||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Indonesia | flag alias = Flag of Indonesia.svg | flag alias-football2 = Indonesia coat of arms flag.svg | flag alias-sanctionedFB = Indonesia coat of arms with name.svg | link alias-anthem = Indonesia Raya | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
4th | 3rd | 2nd | 2nd | 2nd | VB | BK | 2nd | VB | VB | 2nd | VB | 2nd | BK | VB | 15 | |||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Lào | flag alias = Flag of Laos.svg | flag alias-quân đội = Flag of the Lao People's Armed Forces.svg | flag alias-thuỷ quân = Flag of the Lao People's Navy.svg | flag alias-không quân = Flag of the Lao People's Liberation Army Air Force.svg | flag alias-1952 = Flag of Laos (1952-1975).svg | flag alias-thuộc địa = Flag of French Laos.svg | flag alias-quân đội 1952 = Flag of the Royal Laos Armed Forces (1952-1975).svg | link alias-anthem = Pheng Xat Lao | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
VB | VB | VB | VB | VB | VB | VB | VB | VB | VB | • | VB | VB | VB | VB | 14 | |||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Malaysia | flag alias = Flag of Malaysia.svg | flag alias-1895 = Flag of the Federated Malay States (1895 - 1946).svg | flag alias-1948 = Flag of Malaya (1950–1963).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Malaysia.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Malaysia | flag alias-air force = Royal Malaysian Air Force Flag.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Malaysia | flag alias-civil = Civil Ensign of Malaysia.svg | flag alias-army = Flag of the Malaysian Army.svg | link alias-anthem = Negaraku | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
2nd | VB | 3rd | 4th | 3rd | BK | VB | 1st | BK | 2nd | VB | 2nd | VB | BK | VB | 15 | |||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Myanmar | flag alias = Flag of Myanmar.svg | flag alias-1937 = Flag of Burma (1939–1941, 1945–1948).svg | flag alias-1943 = Flag of the State of Burma (1943-45).svg | flag alias-1948 = Flag of Burma (1948-1974).svg | flag alias-1974 = Flag of Myanmar (1974-2010).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Myanmar.svg | link alias-naval = Hải quân Myanmar | flag alias-air force = Air Force Ensign of Myanmar.svg | link alias-air force = Không quân Myanmar | flag alias-army = Flag of the Myanmar Army.svg | link alias-army = Lục quân Myanmar | link alias-anthem = Gba Majay Mymar | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
VB | VB | VB | VB | 4th | VB | VB | VB | VB | VB | BK | VB | VB | VB | VB | 15 | |||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Philippines | flag alias = Flag of the Philippines.svg | flag alias-1535 = Flag_of_Cross_of_Burgundy.svg | flag alias-1821 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-1873 = Flag of Spain (1873–1874).svg | flag alias-1875 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-aguinaldo = Philippines Flag Original.svg | flag alias-1898 = Flag of the United States (1896-1908).svg | flag alias-1908 = US flag 46 stars.svg | flag alias-1912 = US flag 48 stars.svg | flag alias-1919 = Flag of the Philippines (1919-1936).svg | flag alias-1936 = Flag of the Philippines (navy blue).svg | flag alias-1985 = Flag of the Philippines (light blue).svg | flag alias-1986 = Flag of the Philippines (navy blue).svg | flag alias-air force = Flag of the Philippine Air Force.svg | link alias-air force = Philippine Air Force | flag alias-army = Flag of the Philippine Army.svg | link alias-naval = Hải quân Philippines | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Philippines | link alias-anthem = Lupang Hinirang | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
VB | VB | VB | VB | VB | VB | • | BK | BK | BK | VB | BK | VB | VB | BK | 14 |
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Singapore | flag alias = Flag of Singapore.svg | flag alias-colonial = Flag of Singapore (1946–1952).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Singapore.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Singapore.svg | link alias-naval = Hải quân Cộng hòa Singapore | flag alias-air force = | link alias-air force = Không quân Cộng hòa Singapore | link alias-army = Lục quân Singapore | link alias-anthem = Majulah Singapura | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
VB | 1st | VB | VB | 1st[2] | 1st[3] | BK | VB | 1st[4] | VB | VB | VB | BK | VB | BK | 15 | ||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thái Lan | flag alias = Flag of Thailand.svg | flag alias-1767 = Flag of Thailand (Ayutthaya period).svg | flag alias-1782 = Flag of Thailand (1782).svg | flag alias-1817 = Flag of Thailand (1817).svg | flag alias-1855 = Flag of Thailand 1855.svg | flag alias-1916 = Flag of Thailand (1916).svg | flag alias-1917 = State Flag of Thailand (1916).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Thailand.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Thái Lan | flag alias-air force = Flag of the Royal Thai Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Thái Lan | flag alias-army = Flag of the Royal Thai Army.svg | link alias-army = Lục quân Hoàng gia Thái Lan | flag alias-sanctionedFB = THA AFF 2020.png | flag alias-pre2017 = Flag of Thailand (non-standard colours).svg | link alias-anthem = Phleng Chat | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
1st | 4th | 1st[2] | 1st[3] | VB | 2nd | 2nd | VB | 2nd | 1st[4] | 1st[5] | BK | 1st[6] | 1st[7] | 2nd | 15 | |||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Đông Timor | flag alias = Flag of East Timor.svg | link alias-anthem = Pátria | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
× | VB | • | • | • | • | • | • | VB | VB | • | VB | 4 | ||||||||||||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Việt Nam | flag alias = Flag of Vietnam.svg | flag alias-1863 = Long Tinh Kỳ (Dragon Star Flag) nhà Nguyễn, 1802-1885.png | flag alias-1885 = Flag of Central Vietnam (1885-1890).svg | flag alias-1890 = Standard of the Nguyen Dynasty (1890 - 1920).svg | flag alias-1941 = Long tinh flag.svg | flag alias-1945 = Flag of the Empire of Vietnam (1945).svg | flag alias-1945a = Flag of North Vietnam (1945-1955).svg | flag alias-gov = Flag of Vietnam.svg | link alias-naval = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-naval = Ensign of Vietnam People's Navy.svg | flag alias-navy = Vietnam People's Navy flag.svg | link alias-navy = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-army = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-army = Lục quân nhân dân Việt Nam | flag alias-military = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-military = Quân đội nhân dân Việt Nam | flag alias-air force = Flag of the Vietnam People's Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Nhân dân Việt Nam | link alias-anthem = Tiến quân ca | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
3rd | 2nd | 4th | 3rd | VB | BK | 1st | BK | VB | BK | BK | 1st[2] | BK | 2nd | 1st | 15 |
- Chú thích
|
|
Thành tích theo quốc gia
| Đội tuyển | Vô địch | Á quân | |||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thái Lan | flag alias = Flag of Thailand.svg | flag alias-1767 = Flag of Thailand (Ayutthaya period).svg | flag alias-1782 = Flag of Thailand (1782).svg | flag alias-1817 = Flag of Thailand (1817).svg | flag alias-1855 = Flag of Thailand 1855.svg | flag alias-1916 = Flag of Thailand (1916).svg | flag alias-1917 = State Flag of Thailand (1916).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Thailand.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Thái Lan | flag alias-air force = Flag of the Royal Thai Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Thái Lan | flag alias-army = Flag of the Royal Thai Army.svg | link alias-army = Lục quân Hoàng gia Thái Lan | flag alias-sanctionedFB = THA AFF 2020.png | flag alias-pre2017 = Flag of Thailand (non-standard colours).svg | link alias-anthem = Phleng Chat | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
7 (1996, 2000, 2002, 2014, 2016, 2020, 2022) | 4 (2007, 2008, 2012, 2024) | |||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Singapore | flag alias = Flag of Singapore.svg | flag alias-colonial = Flag of Singapore (1946–1952).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Singapore.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Singapore.svg | link alias-naval = Hải quân Cộng hòa Singapore | flag alias-air force = | link alias-air force = Không quân Cộng hòa Singapore | link alias-army = Lục quân Singapore | link alias-anthem = Majulah Singapura | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
4 (1998, 2004, 2007, 2012) | – | ||||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Việt Nam | flag alias = Flag of Vietnam.svg | flag alias-1863 = Long Tinh Kỳ (Dragon Star Flag) nhà Nguyễn, 1802-1885.png | flag alias-1885 = Flag of Central Vietnam (1885-1890).svg | flag alias-1890 = Standard of the Nguyen Dynasty (1890 - 1920).svg | flag alias-1941 = Long tinh flag.svg | flag alias-1945 = Flag of the Empire of Vietnam (1945).svg | flag alias-1945a = Flag of North Vietnam (1945-1955).svg | flag alias-gov = Flag of Vietnam.svg | link alias-naval = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-naval = Ensign of Vietnam People's Navy.svg | flag alias-navy = Vietnam People's Navy flag.svg | link alias-navy = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-army = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-army = Lục quân nhân dân Việt Nam | flag alias-military = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-military = Quân đội nhân dân Việt Nam | flag alias-air force = Flag of the Vietnam People's Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Nhân dân Việt Nam | link alias-anthem = Tiến quân ca | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
3 (2008, 2018, 2024) | 2 (1998, 2022) |
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Malaysia | flag alias = Flag of Malaysia.svg | flag alias-1895 = Flag of the Federated Malay States (1895 - 1946).svg | flag alias-1948 = Flag of Malaya (1950–1963).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Malaysia.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Malaysia | flag alias-air force = Royal Malaysian Air Force Flag.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Malaysia | flag alias-civil = Civil Ensign of Malaysia.svg | flag alias-army = Flag of the Malaysian Army.svg | link alias-anthem = Negaraku | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
1 (2010) | 3 (1996, 2014, 2018) | |||||||||
| {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Indonesia | flag alias = Flag of Indonesia.svg | flag alias-football2 = Indonesia coat of arms flag.svg | flag alias-sanctionedFB = Indonesia coat of arms with name.svg | link alias-anthem = Indonesia Raya | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
– | 6 (2000, 2002, 2004, 2010, 2016, 2020) | |||||||||||||||
| Tổng số | 15 | 15 |
Thống kê
Những cầu thủ ghi bàn nhiều nhất
- Tính đến giải đấu năm 2024
- In đậm chỉ ra cầu thủ vẫn còn đang thi đấu quốc tế.
Vua phá lưới
| Năm | Cầu thủ | Số bàn |
|---|---|---|
| 1996 | Bản mẫu:Fbicon Natipong Sritong-In | 7 |
| 1998 | Bản mẫu:Fbicon Myo Hlaing Win | 4 |
| 2000 | Bản mẫu:Fbicon Gendut Doni Christiawan Bản mẫu:Fbicon Worrawoot Srimaka |
5 |
| 2002 | Bản mẫu:Fbicon Bambang Pamungkas | 8 |
| 2004 | Bản mẫu:Fbicon Ilham Jaya Kesuma | 7 |
| 2007 | Bản mẫu:Fbicon Noh Alam Shah | 10 |
| 2008 | Bản mẫu:Fbicon Budi Sudarsono Bản mẫu:Fbicon Agu Casmir Bản mẫu:Fbicon Teerasil Dangda |
4 |
| 2010 | Bản mẫu:Fbicon Safee Sali | 5 |
| 2012 | Bản mẫu:Fbicon Teerasil Dangda | 5 |
| 2014 | Bản mẫu:Fbicon Safiq Rahim | 6 |
| 2016 | Bản mẫu:Fbicon Teerasil Dangda | 6 |
| 2018 | Bản mẫu:Fbicon Adisak Kraisorn | 8 |
| 2020 | Bản mẫu:Fbicon Safawi Rasid Bản mẫu:Fbicon Bienvenido Marañón Bản mẫu:Fbicon Chanathip Songkrasin Bản mẫu:Fbicon Teerasil Dangda |
4 |
| 2022 | Bản mẫu:Fbicon Teerasil Dangda Bản mẫu:Fbicon Nguyễn Tiến Linh |
6 |
| 2024 | Bản mẫu:Fbicon Nguyễn Xuân Son | 7 |
Cầu thủ xuất sắc nhất giải
| Năm | Cầu thủ |
|---|---|
| 1996 | Bản mẫu:Fbicon Zainal Nakils Hassan |
| 1998 | Bản mẫu:Fbicon Nguyễn Hồng Sơn |
| 2000 | Bản mẫu:Fbicon Kiatisuk Senamuang |
| 2002 | Bản mẫu:Fbicon Therdsak Chaiman |
| 2004 | Bản mẫu:Fbicon Lionel Lewis |
| 2007 | Bản mẫu:Fbicon Noh Alam Shah |
| 2008 | Bản mẫu:Fbicon Dương Hồng Sơn |
| 2010 | Bản mẫu:Fbicon Firman Utina |
| 2012 | Bản mẫu:Fbicon Shahril Ishak |
| 2014 | Bản mẫu:Fbicon Chanathip Songkrasin |
| 2016 | |
| 2018 | Bản mẫu:Fbicon Nguyễn Quang Hải |
| 2020 | Bản mẫu:Fbicon Chanathip Songkrasin |
| 2022 | Bản mẫu:Fbicon Theerathon Bunmathan |
| 2024 | Bản mẫu:Fbicon Nguyễn Xuân Son (rafaelson bezerra fernandes) |
Bàn thắng đẹp nhất giải
| Năm | Thời gian | Cầu thủ | Bàn thắng | Trận đấu |
|---|---|---|---|---|
| 2008 | 8 tháng 12 năm 2008 | Bản mẫu:Flagicon Nguyễn Vũ Phong | 2–3 | Malaysia 2–3 Việt Nam (vòng bảng) |
| 2010 | 26 tháng 12 năm 2010 | Bản mẫu:Flagicon Ashari Samsudin | 2–0 | Malaysia 3–0 Indonesia (chung kết lượt đi) |
| 2012 | 9 tháng 12 năm 2012 | Bản mẫu:Fbicon Teerasil Dangda | 1–1 | Malaysia 1–1 Thái Lan (bán kết lượt đi) |
| 2014 | 22 tháng 11 năm 2014 | Bản mẫu:Fbicon Lê Công Vinh | 2–1 | Việt Nam 2–2 Indonesia (vòng bảng) |
| 2016 | 17 tháng 12 năm 2016 | Bản mẫu:Flagicon Siroch Chatthong | 2–0 | Thái Lan 2–0 Indonesia (chung kết lượt về) |
| 2018 | 5 tháng 12 năm 2018 | Bản mẫu:Fbicon Syahmi Safari | 1–1 | Thái Lan 2–2 Malaysia (bán kết lượt về) |
| 2020 | 25 tháng 12 năm 2021 | Bản mẫu:Fbicon Shahdan Sulaiman | 1–2 | Indonesia 4–2 Singapore (bán kết lượt về) |
| 2022 | 2 tháng 1 năm 2023 | Bản mẫu:Flagicon Marselino Ferdinan | 0–2 | Philippines 1–2 Indonesia (vòng bảng) |
| 2024 | 5 tháng 1 năm 2025 | Bản mẫu:Flagicon Supachok Sarachat | 2–1 | Thái Lan 2–3 Việt Nam (chung kết lượt về) |
Các huấn luyện viên vô địch
| Năm | Đội | Huấn luyện viên | |||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thái Lan | flag alias = Flag of Thailand.svg | flag alias-1767 = Flag of Thailand (Ayutthaya period).svg | flag alias-1782 = Flag of Thailand (1782).svg | flag alias-1817 = Flag of Thailand (1817).svg | flag alias-1855 = Flag of Thailand 1855.svg | flag alias-1916 = Flag of Thailand (1916).svg | flag alias-1917 = State Flag of Thailand (1916).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Thailand.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Thái Lan | flag alias-air force = Flag of the Royal Thai Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Thái Lan | flag alias-army = Flag of the Royal Thai Army.svg | link alias-army = Lục quân Hoàng gia Thái Lan | flag alias-sanctionedFB = THA AFF 2020.png | flag alias-pre2017 = Flag of Thailand (non-standard colours).svg | link alias-anthem = Phleng Chat | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
Bản mẫu:Flagicon Thawatchai Sartjakul | |||
| 1998 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Singapore | flag alias = Flag of Singapore.svg | flag alias-colonial = Flag of Singapore (1946–1952).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Singapore.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Singapore.svg | link alias-naval = Hải quân Cộng hòa Singapore | flag alias-air force = | link alias-air force = Không quân Cộng hòa Singapore | link alias-army = Lục quân Singapore | link alias-anthem = Majulah Singapura | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
Bản mẫu:Flagicon Barry Whitbread | ||||||||||
| 2000 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thái Lan | flag alias = Flag of Thailand.svg | flag alias-1767 = Flag of Thailand (Ayutthaya period).svg | flag alias-1782 = Flag of Thailand (1782).svg | flag alias-1817 = Flag of Thailand (1817).svg | flag alias-1855 = Flag of Thailand 1855.svg | flag alias-1916 = Flag of Thailand (1916).svg | flag alias-1917 = State Flag of Thailand (1916).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Thailand.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Thái Lan | flag alias-air force = Flag of the Royal Thai Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Thái Lan | flag alias-army = Flag of the Royal Thai Army.svg | link alias-army = Lục quân Hoàng gia Thái Lan | flag alias-sanctionedFB = THA AFF 2020.png | flag alias-pre2017 = Flag of Thailand (non-standard colours).svg | link alias-anthem = Phleng Chat | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
Bản mẫu:Flagicon Peter Withe | |||
| 2002 | |||||||||||||||||||||||||||
| 2004 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Singapore | flag alias = Flag of Singapore.svg | flag alias-colonial = Flag of Singapore (1946–1952).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Singapore.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Singapore.svg | link alias-naval = Hải quân Cộng hòa Singapore | flag alias-air force = | link alias-air force = Không quân Cộng hòa Singapore | link alias-army = Lục quân Singapore | link alias-anthem = Majulah Singapura | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
Bản mẫu:Flagicon Radojko Avramović | ||||||||||
| 2007 | |||||||||||||||||||||||||||
| 2008 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Việt Nam | flag alias = Flag of Vietnam.svg | flag alias-1863 = Long Tinh Kỳ (Dragon Star Flag) nhà Nguyễn, 1802-1885.png | flag alias-1885 = Flag of Central Vietnam (1885-1890).svg | flag alias-1890 = Standard of the Nguyen Dynasty (1890 - 1920).svg | flag alias-1941 = Long tinh flag.svg | flag alias-1945 = Flag of the Empire of Vietnam (1945).svg | flag alias-1945a = Flag of North Vietnam (1945-1955).svg | flag alias-gov = Flag of Vietnam.svg | link alias-naval = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-naval = Ensign of Vietnam People's Navy.svg | flag alias-navy = Vietnam People's Navy flag.svg | link alias-navy = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-army = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-army = Lục quân nhân dân Việt Nam | flag alias-military = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-military = Quân đội nhân dân Việt Nam | flag alias-air force = Flag of the Vietnam People's Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Nhân dân Việt Nam | link alias-anthem = Tiến quân ca | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
Bản mẫu:Flagicon Henrique Calisto |
| 2010 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Malaysia | flag alias = Flag of Malaysia.svg | flag alias-1895 = Flag of the Federated Malay States (1895 - 1946).svg | flag alias-1948 = Flag of Malaya (1950–1963).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Malaysia.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Malaysia | flag alias-air force = Royal Malaysian Air Force Flag.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Malaysia | flag alias-civil = Civil Ensign of Malaysia.svg | flag alias-army = Flag of the Malaysian Army.svg | link alias-anthem = Negaraku | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
Bản mẫu:Flagicon Krishnasamy Rajagopal | |||||||||
| 2012 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Singapore | flag alias = Flag of Singapore.svg | flag alias-colonial = Flag of Singapore (1946–1952).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Singapore.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Singapore.svg | link alias-naval = Hải quân Cộng hòa Singapore | flag alias-air force = | link alias-air force = Không quân Cộng hòa Singapore | link alias-army = Lục quân Singapore | link alias-anthem = Majulah Singapura | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
Bản mẫu:Flagicon Radojko Avramović | ||||||||||
| 2014 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thái Lan | flag alias = Flag of Thailand.svg | flag alias-1767 = Flag of Thailand (Ayutthaya period).svg | flag alias-1782 = Flag of Thailand (1782).svg | flag alias-1817 = Flag of Thailand (1817).svg | flag alias-1855 = Flag of Thailand 1855.svg | flag alias-1916 = Flag of Thailand (1916).svg | flag alias-1917 = State Flag of Thailand (1916).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Thailand.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Thái Lan | flag alias-air force = Flag of the Royal Thai Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Thái Lan | flag alias-army = Flag of the Royal Thai Army.svg | link alias-army = Lục quân Hoàng gia Thái Lan | flag alias-sanctionedFB = THA AFF 2020.png | flag alias-pre2017 = Flag of Thailand (non-standard colours).svg | link alias-anthem = Phleng Chat | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
Bản mẫu:Flagicon Kiatisuk Senamuang | |||
| 2016 | |||||||||||||||||||||||||||
| 2018 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Việt Nam | flag alias = Flag of Vietnam.svg | flag alias-1863 = Long Tinh Kỳ (Dragon Star Flag) nhà Nguyễn, 1802-1885.png | flag alias-1885 = Flag of Central Vietnam (1885-1890).svg | flag alias-1890 = Standard of the Nguyen Dynasty (1890 - 1920).svg | flag alias-1941 = Long tinh flag.svg | flag alias-1945 = Flag of the Empire of Vietnam (1945).svg | flag alias-1945a = Flag of North Vietnam (1945-1955).svg | flag alias-gov = Flag of Vietnam.svg | link alias-naval = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-naval = Ensign of Vietnam People's Navy.svg | flag alias-navy = Vietnam People's Navy flag.svg | link alias-navy = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-army = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-army = Lục quân nhân dân Việt Nam | flag alias-military = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-military = Quân đội nhân dân Việt Nam | flag alias-air force = Flag of the Vietnam People's Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Nhân dân Việt Nam | link alias-anthem = Tiến quân ca | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
Bản mẫu:Flagicon Park Hang-seo |
| 2020 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Thái Lan | flag alias = Flag of Thailand.svg | flag alias-1767 = Flag of Thailand (Ayutthaya period).svg | flag alias-1782 = Flag of Thailand (1782).svg | flag alias-1817 = Flag of Thailand (1817).svg | flag alias-1855 = Flag of Thailand 1855.svg | flag alias-1916 = Flag of Thailand (1916).svg | flag alias-1917 = State Flag of Thailand (1916).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Thailand.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Thái Lan | flag alias-air force = Flag of the Royal Thai Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Thái Lan | flag alias-army = Flag of the Royal Thai Army.svg | link alias-army = Lục quân Hoàng gia Thái Lan | flag alias-sanctionedFB = THA AFF 2020.png | flag alias-pre2017 = Flag of Thailand (non-standard colours).svg | link alias-anthem = Phleng Chat | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
Bản mẫu:FlagiconBản mẫu:Flagicon Alexandré Pölking | |||
| 2022 | |||||||||||||||||||||||||||
| 2024 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Việt Nam | flag alias = Flag of Vietnam.svg | flag alias-1863 = Long Tinh Kỳ (Dragon Star Flag) nhà Nguyễn, 1802-1885.png | flag alias-1885 = Flag of Central Vietnam (1885-1890).svg | flag alias-1890 = Standard of the Nguyen Dynasty (1890 - 1920).svg | flag alias-1941 = Long tinh flag.svg | flag alias-1945 = Flag of the Empire of Vietnam (1945).svg | flag alias-1945a = Flag of North Vietnam (1945-1955).svg | flag alias-gov = Flag of Vietnam.svg | link alias-naval = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-naval = Ensign of Vietnam People's Navy.svg | flag alias-navy = Vietnam People's Navy flag.svg | link alias-navy = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-army = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-army = Lục quân nhân dân Việt Nam | flag alias-military = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-military = Quân đội nhân dân Việt Nam | flag alias-air force = Flag of the Vietnam People's Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Nhân dân Việt Nam | link alias-anthem = Tiến quân ca | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
Bản mẫu:Flagicon Kim Sang-sik |
Bảng xếp hạng tổng thể
- Tính đến giải đấu năm 2024
| Thứ hạng | Đội tuyển | TD | Tr | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Thành tích tốt nhất | |||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản mẫu:Country data Thailand | 15 | 93 | 58 | 20 | 15 | 212 | 108 | +104 | 194 | Vô địch (1996, 2000, 2002, 2014, 2016, 2020, 2022) | |||||||||||||||||||||||||
| 2 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Việt Nam | flag alias = Flag of Vietnam.svg | flag alias-1863 = Long Tinh Kỳ (Dragon Star Flag) nhà Nguyễn, 1802-1885.png | flag alias-1885 = Flag of Central Vietnam (1885-1890).svg | flag alias-1890 = Standard of the Nguyen Dynasty (1890 - 1920).svg | flag alias-1941 = Long tinh flag.svg | flag alias-1945 = Flag of the Empire of Vietnam (1945).svg | flag alias-1945a = Flag of North Vietnam (1945-1955).svg | flag alias-gov = Flag of Vietnam.svg | link alias-naval = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-naval = Ensign of Vietnam People's Navy.svg | flag alias-navy = Vietnam People's Navy flag.svg | link alias-navy = Hải quân Nhân dân Việt Nam | flag alias-army = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-army = Lục quân nhân dân Việt Nam | flag alias-military = Flag of the People's Army of Vietnam.svg | link alias-military = Quân đội nhân dân Việt Nam | flag alias-air force = Flag of the Vietnam People's Air Force.svg | link alias-air force = Không quân Nhân dân Việt Nam | link alias-anthem = Tiến quân ca | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
15 | 87 | 48 | 23 | 16 | 182 | 83 | +99 | 167 | Vô địch (2008, 2018, 2024) |
| 3 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Indonesia | flag alias = Flag of Indonesia.svg | flag alias-football2 = Indonesia coat of arms flag.svg | flag alias-sanctionedFB = Indonesia coat of arms with name.svg | link alias-anthem = Indonesia Raya | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
15 | 80 | 39 | 18 | 23 | 193 | 134 | +59 | 135 | Á quân (2000, 2002, 2004, 2010, 2016, 2020) | |||||||||||||||
| 4 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Singapore | flag alias = Flag of Singapore.svg | flag alias-colonial = Flag of Singapore (1946–1952).svg | flag alias-civil = Civil Ensign of Singapore.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Singapore.svg | link alias-naval = Hải quân Cộng hòa Singapore | flag alias-air force = | link alias-air force = Không quân Cộng hòa Singapore | link alias-army = Lục quân Singapore | link alias-anthem = Majulah Singapura | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
15 | 72 | 35 | 17 | 20 | 126 | 78 | +48 | 122 | Vô địch (1998, 2004, 2007, 2012) | ||||||||||
| 5 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Malaysia | flag alias = Flag of Malaysia.svg | flag alias-1895 = Flag of the Federated Malay States (1895 - 1946).svg | flag alias-1948 = Flag of Malaya (1950–1963).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Malaysia.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Malaysia | flag alias-air force = Royal Malaysian Air Force Flag.svg | link alias-air force = Không quân Hoàng gia Malaysia | flag alias-civil = Civil Ensign of Malaysia.svg | flag alias-army = Flag of the Malaysian Army.svg | link alias-anthem = Negaraku | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
15 | 79 | 35 | 17 | 27 | 136 | 93 | +43 | 122 | Vô địch (2010) | |||||||||
| 6 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Myanmar | flag alias = Flag of Myanmar.svg | flag alias-1937 = Flag of Burma (1939–1941, 1945–1948).svg | flag alias-1943 = Flag of the State of Burma (1943-45).svg | flag alias-1948 = Flag of Burma (1948-1974).svg | flag alias-1974 = Flag of Myanmar (1974-2010).svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Myanmar.svg | link alias-naval = Hải quân Myanmar | flag alias-air force = Air Force Ensign of Myanmar.svg | link alias-air force = Không quân Myanmar | flag alias-army = Flag of the Myanmar Army.svg | link alias-army = Lục quân Myanmar | link alias-anthem = Gba Majay Mymar | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
15 | 54 | 16 | 9 | 29 | 66 | 119 | –53 | 57 | Bán kết (2004, 2016) | |||||||
| 7 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Philippines | flag alias = Flag of the Philippines.svg | flag alias-1535 = Flag_of_Cross_of_Burgundy.svg | flag alias-1821 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-1873 = Flag of Spain (1873–1874).svg | flag alias-1875 = Flag of Spain (1785-1873 and 1875-1931).svg | flag alias-aguinaldo = Philippines Flag Original.svg | flag alias-1898 = Flag of the United States (1896-1908).svg | flag alias-1908 = US flag 46 stars.svg | flag alias-1912 = US flag 48 stars.svg | flag alias-1919 = Flag of the Philippines (1919-1936).svg | flag alias-1936 = Flag of the Philippines (navy blue).svg | flag alias-1985 = Flag of the Philippines (light blue).svg | flag alias-1986 = Flag of the Philippines (navy blue).svg | flag alias-air force = Flag of the Philippine Air Force.svg | link alias-air force = Philippine Air Force | flag alias-army = Flag of the Philippine Army.svg | link alias-naval = Hải quân Philippines | link alias-basketball = Đội tuyển bóng rổ nam quốc gia Philippines | link alias-anthem = Lupang Hinirang | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
14 | 54 | 13 | 7 | 34 | 62 | 67 | –5 | 46 | Bán kết (2010, 2012, 2014, 2018, 2024) |
| 8 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Campuchia | flag alias = Flag of Cambodia.svg | flag alias-1863 = Flag of Cambodia under French protection.svg | flag alias-1942 = Flag of Cambodia under Japanese occupation.svg | flag alias-1970 = Flag of the Khmer Republic.svg | flag alias-1975 = Flag of Democratic Kampuchea.svg | flag alias-1979 = Flag of the People's Republic of Kampuchea.svg | flag alias-1989 = Flag of the State of Cambodia (1989–1992).svg | flag alias-1992 = Flag of Cambodia under UNTAC.svg | link alias-naval = Quân đội Hoàng gia Campuchia | link alias-anthem = Nokoreach | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
10 | 38 | 7 | 1 | 30 | 46 | 118 | –72 | 22 | Vòng bảng (10 lần) | |||||||||
| 9 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Lào | flag alias = Flag of Laos.svg | flag alias-quân đội = Flag of the Lao People's Armed Forces.svg | flag alias-thuỷ quân = Flag of the Lao People's Navy.svg | flag alias-không quân = Flag of the Lao People's Liberation Army Air Force.svg | flag alias-1952 = Flag of Laos (1952-1975).svg | flag alias-thuộc địa = Flag of French Laos.svg | flag alias-quân đội 1952 = Flag of the Royal Laos Armed Forces (1952-1975).svg | link alias-anthem = Pheng Xat Lao | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
14 | 49 | 2 | 8 | 39 | 39 | 181 | –142 | 14 | Vòng bảng (14 lần) | |||||||||||
| 10 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Brunei | flag alias = Flag of Brunei.svg | flag alias-old = Old Flag of Brunei.svg | flag alias-1906 = Flag of Brunei 1906-1959.svg | flag alias-naval = Naval Ensign of Brunei.svg | link alias-naval = Hải quân Hoàng gia Brunei | link alias-anthem = Allah Peliharakan Sultan | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
2 | 8 | 1 | 0 | 7 | 3 | 37 | –34 | 3 | Vòng bảng (2 lần) | |||||||||||||
| 11 | {{ Bản mẫu:Yesno | alias = Đông Timor | flag alias = Flag of East Timor.svg | link alias-anthem = Pátria | size = | name = | altlink = Đội tuyển bóng đá quốc gia | altvar = football | variant =
}} |
4 | 16 | 0 | 0 | 16 | 9 | 68 | –59 | 0 | Vòng bảng (4 lần) |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Isu Mata FIFA Ranking Dalam Sejarah Kejohanan Piala AFF Bản mẫu:In lang - Football Tribe, 13 November 2016.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
Xem thêm
- Bóng đá tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á
- Cúp bóng đá châu Á
- Giải vô địch bóng đá Đông Á
- Cúp bóng đá vịnh Ả Rập
- Giải vô địch bóng đá Nam Á
- Giải vô địch bóng đá Tây Á
Liên kết ngoài
- Bản mẫu:Trang web chính thức
- AFF Cup tại RSSSF.com
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”. Bản mẫu:Navbox Bản mẫu:Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”.