Bước tới nội dung

Edmond Tapsoba

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Edmond Tapsoba
Tập tin:Edmond Tapsoba, 2022-07-31, Saisoneröffnung Bayer 04, Leverkusen (1) (cropped).jpg
Tapsoba trong màu áo Bayer Leverkusen năm 2022
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Edmond Fayçal Tapsoba[1]
Ngày sinh 2 tháng 2, 1999 (27 tuổi)
Nơi sinh Ouagadougou, Burkina Faso
Chiều cao 1,92m[2]
Vị trí Trung vệ
Thông tin đội
Đội hiện nay
Bayer Leverkusen
Số áo 12
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2014–2015 Salitas
2015–2017 US Ouagadougou
2017–2018 Leixões 0 (0)
2018–2020 Vitória de Guimarães B 30 (7)
2019–2020 Vitória de Guimarães 16 (4)
2020– Bayer Leverkusen 157 (3)
Sự nghiệp đội tuyển quốc gia
Năm Đội ST (BT)
2016– Burkina Faso 62 (4)
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 5 năm 2025 (UTC)
‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 6 tháng 1 năm 2026 (UTC)

Edmond Fayçal Tapsoba (sinh ngày 2 tháng 2 năm 1999) là một cầu thủ bóng đá người Burkina Faso thi đấu ở vị trí trung vệ cho câu lạc bộ Bundesliga Bayer LeverkusenĐội tuyển bóng đá quốc gia Burkina Faso .[3]

Thống kê sự nghiệp

Câu lạc bộ

Tính đến 25 tháng 5 năm 2025[4]
Số lần ra sân và số bàn thắng theo câu lạc bộ, mùa giải và giải đấu
Câu lạc bộ Mùa giải Giải đấu Cúp quốc gia[a] Cúp liên đoàn[b] Châu lục Khác Tổng cộng
Hạng đấu Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn Trận Bàn
Vitória de Guimarães B 2018–19 LigaPro 30 7 30 7
Vitória de Guimarães 2019–20 Primeira Liga 16 4 1 0 4 1 11[c] 3 32 8
Bayer Leverkusen 2019–20 Bundesliga 14 0 3 0 5[c] 0 22 0
2020–21 31 1 3 1 5[c] 0 39 2
2021–22 22 1 1 0 6[c] 0 29 1
2022–23 33 1 1 0 13[d] 1 47 2
2023–24 28 0 6 1 12[c] 2 46 3
2024–25 29 0 4 0 9[e] 0 1[f] 0 43 0
2025–26 0 0 0 0 0 0 0 0
Tổng cộng 157 3 18 2 50 3 1 0 226 8
Tổng cộng sự nghiệp 203 14 19 2 4 1 61 6 1 0 270 23
  1. ^ Bao gồm Taça de Portugal, DFB-Pokal
  2. ^ Bao gồm Taça da Liga
  3. ^ a b c d e Số lần ra sân tại UEFA Europa League
  4. ^ Năm lần ra sân tại UEFA Champions League, tám lần ra sân và một bàn thắng tại UEFA Europa League
  5. ^ Số lần ra sân tại UEFA Champions League
  6. ^ Ra sân tại DFL-Supercup

Quốc tế

Tính đến 6 tháng 1 năm 2026[1]
Số lần ra sân và bàn thắng theo đội tuyển quốc gia và năm
Đội tuyển quốc gia Năm Trận Bàn
Burkina Faso 2016 1 0
2017 2 0
2018 0 0
2019 5 0
2020 4 0
2021 7 0
2022 14 1
2023 5 0
2024 13 0
2025 10 3
2026 1 0
Tổng cộng 62 4
Bảng điểm và kết quả liệt kê số bàn thắng của Burkina Faso trước, cột điểm số hiển thị số điểm sau mỗi bàn thắng của Tapsoba.[1]
Danh sách các bàn thắng quốc tế của Edmond Tapsoba
No. Ngày Địa điểm Đối thủ Bàn thắng Kết quả Giải đấu
1 19 tháng 11 năm 2022 Sân vận động Marrakech, Marrakech, Maroc  Bờ Biển Ngà 2–1 2–1 Giao hữu
2 5 tháng 9 năm 2025 Sân vận động 24 tháng 9, Bissau, Guiné-Bissau  Djibouti 3–0 6–0 Vòng loại FIFA World Cup 2026
3 4–0
4 24 tháng 12 năm 2025 Sân vận động Mohammed V, Casablanca, Maroc  Guinea Xích Đạo 2–1 2–1 Cúp bóng đá châu Phi 2025

Danh hiệu

Bayer Leverkusen

Tham khảo

  1. ^ a b c "Edmond Tapsoba". National Football Teams. Benjamin Strack-Zimmerman. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2018.
  2. ^ "Profile". Bayer 04 Leverkusen (bằng tiếng Đức).
  3. ^ "Edmond Tapsoba".
  4. ^ "Edmond Tapsoba: Summary". Soccerway. Sportsight. Truy cập ngày 26 tháng 10 năm 2025.
  5. ^ Whelan, Padraig (ngày 14 tháng 4 năm 2024). "🚨 Bayer Leverkusen crowned German champions for first time 🏆". OneFootball (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2024.
  6. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên cup1
  7. ^ "Bayer Leverkusen battle back to beat VfB Stuttgart on penalties in Supercup". Bundesliga. ngày 17 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 17 tháng 8 năm 2024.