Eliteserien 2026
Eliteserien 2026 là mùa giải thứ 82 của giải bóng đá hàng đầu tại Na Uy. Đây là mùa giải thứ mười của Eliteserien sau khi đổi tên từ Tippeligaen. Mùa giải bắt đầu vào ngày 14 tháng 3 năm 2026 và dự kiến kết thúc vào ngày 6 tháng 12 năm 2026, không bao gồm các trận play-off.[2]
| Mùa giải | 2026 |
|---|---|
| Thời gian | 14 tháng 3 – 6 tháng 12 |
| Số trận đấu | 122 |
| Số bàn thắng | 374 (3,07 bàn mỗi trận) |
| Vua phá lưới | Peter Christiansen (Viking) (8 bàn thắng) |
| Chiến thắng sân nhà đậm nhất | Viking 5–0 Bodø/Glimt (11/4) Bodø/Glimt 5–0 Start (30/4) Bodø/Glimt 5–0 Tromsø (16/5) Vålerenga 6–1 Aalesund (16/7) |
| Chiến thắng sân khách đậm nhất | Tromsø 0–5 Brann (29/4) |
| Trận có nhiều bàn thắng nhất | Viking 6–3 Start (16/5) |
| Chuỗi thắng dài nhất | 9 trận Viking (v2–v10) |
| Chuỗi bất bại dài nhất | 9 trận Viking (v2–v10) Bodø/Glimt (v8–v16 hoãn v12 bù v2) |
| Chuỗi không thắng dài nhất | 10 trận Start (v1–v9, đá trước v18) |
| Chuỗi thua dài nhất | 4 trận Fredrikstad (v5–v8) |
| Trận có nhiều khán giả nhất | 21.426 Rosenborg 2–3 Aalesund (16/5) |
| Trận có ít khán giả nhất | 1.365 KFUM Oslo 1–2 Sandefjord (7/4) |
| Tổng số khán giả | 756.336[1] (99 trận) |
| Số khán giả trung bình | 7.640 |
← 2025 2027 →
Thống kê tính đến ngày 2 tháng 8 năm 2026. | |
Viking là đương kim vô địch. Lillestrøm, Start và Aalesund tham gia với tư cách là các câu lạc bộ được thăng hạng từ Giải bóng đá hạng nhất Na Uy 2025. Họ thay thế cho các đội đã xuống hạng là Haugesund, Strømsgodset và Bryne.
Các đội bóng
Giải đấu có sự tham gia của mười sáu đội – 13 đội đứng đầu mùa giải trước và 3 đội thăng hạng từ giải hạng Nhất. Ba đội thăng hạng là Lillestrøm, Start và Aalesund, sau lần lượt 1, 5 và 2 mùa giải vắng mặt. Họ thay thế Strømsgodset, Haugesund và Bryne, kết thúc thời gian thi đấu ở giải đấu cao nhất lần lượt là 19, 15 và 1 năm.
Thay đổi đội
Thăng hạng lên Eliteserien
Xuống hạng giải hạng nhất
Sân vận động
Lưu ý: Bảng liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái
Nhân sự và tài trợ
| Đội | Huấn luyện viên | Đội trưởng | Nhà sản xuất trang phục | Nhà tài trợ trang phục | |
|---|---|---|---|---|---|
| Chính | Khác | ||||
| Aalesund | Kjetil Rekdal | Paul Ngongo | Umbro | Sparebanken Møre | Danh sách
|
| Bodø/Glimt | Kjetil Knutsen | Đội đội trưởng[a] | Puma | SpareBank 1 Nord-Norge | Danh sách
|
| Brann | Eirik Horneland | Fredrik Pallesen Knudsen | Nike | Sparebanken Norge | |
| Fredrikstad | Casper Røjkjær | Đội đội trưởng[b] | Craft | OBOS | Danh sách
|
| HamKam | Thomas Myhre | Fredrik Sjølstad | Puma | OBOS | Danh sách
|
| KFUM | Jørgen Isnes | Robin Rasch | Hummel | OBOS | Danh sách
|
| Kristiansund | Amund Skiri | Dan Peter Ulvestad | Puma | SpareBank 1 Nordmøre | |
| Lillestrøm | Hans Erik Ødegaard | Ruben Gabrielsen | Puma | Romerike Sparebank | Danh sách
|
| Molde | Sindre Tjelmeland | Emil Breivik | Adidas[21] | Sparebanken Møre | Danh sách
|
| Rosenborg | Freyr Alexandersson | Jonas Svensson | Adidas | SpareBank 1 SMN | Danh sách
|
| Sandefjord | Andreas Tegström | Sander Risan Mørk | Macron | Jotun | Danh sách
|
| Sarpsborg | Bản mẫu:Sortname ill | Đội đội trưởng[c] | Hummel | Borregaard | Danh sách
|
| Start | Azar Karadas | Eirik Schulze | Macron | Sparebanken Norge | Danh sách
|
| Tromsø | Jørgen Vik | Ruben Yttergård Jenssen | Select | SpareBank 1 Nord-Norge | |
| Viking | Bjarte Lunde Aarsheim Morten Jensen |
Zlatko Tripić | Diadora | Lyse | Danh sách
|
| Vålerenga | Johannes Moesgaard | Henrik Bjørdal | Adidas | OBOS | Danh sách
|
Thay đổi huấn luyện viên
Bảng xếp hạng
Bảng xếp hạng
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự hoặc xuống hạng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bodø/Glimt | 16 | 12 | 2 | 2 | 41 | 11 | +30 | 38 | Tham dự vòng play-off Champions League |
| 2 | Viking | 15 | 12 | 1 | 2 | 37 | 14 | +23 | 37 | Tham dự vòng loại thứ hai Champions League |
| 3 | Tromsø | 16 | 10 | 4 | 2 | 32 | 17 | +15 | 34 | Tham dự vòng loại thứ hai Conference League |
| 4 | Lillestrøm | 15 | 8 | 1 | 6 | 22 | 18 | +4 | 25 | |
| 5 | Molde | 15 | 7 | 3 | 5 | 28 | 22 | +6 | 24 | |
| 6 | Brann | 16 | 7 | 1 | 8 | 33 | 27 | +6 | 22 | |
| 7 | Sarpsborg 08 | 15 | 6 | 4 | 5 | 18 | 19 | −1 | 22 | |
| 8 | HamKam | 15 | 6 | 3 | 6 | 23 | 26 | −3 | 21 | |
| 9 | Vålerenga | 15 | 6 | 2 | 7 | 22 | 27 | −5 | 20 | |
| 10 | Rosenborg | 15 | 5 | 3 | 7 | 21 | 21 | 0 | 18 | |
| 11 | Fredrikstad | 15 | 5 | 2 | 8 | 16 | 27 | −11 | 17 | |
| 12 | Sandefjord | 15 | 4 | 3 | 8 | 13 | 21 | −8 | 15 | |
| 13 | KFUM Oslo | 15 | 4 | 3 | 8 | 17 | 26 | −9 | 15 | |
| 14 | Aalesund | 15 | 2 | 7 | 6 | 21 | 35 | −14 | 13 | Tham dự vòng play-off Xuống hạng |
| 15 | Kristiansund | 15 | 3 | 3 | 9 | 13 | 25 | −12 | 12 | Xuống hạng Nhất |
| 16 | Start | 16 | 2 | 4 | 10 | 16 | 37 | −21 | 10 |
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Hiệu số bàn thắng bại; 3) Số bàn thắng ghi được; 4) Điểm đối đầu; 5) Hiệu số bàn thắng bại đối đầu; 6) Số bàn thắng đối đầu ghi được.[23]
Vị trí theo vòng
Bảng liệt kê vị trí của các đội sau mỗi vòng thi đấu. Để duy trì các diễn biến theo trình tự thời gian, bất kỳ trận đấu bù nào sẽ không được tính vào vòng đấu mà chúng đã được lên lịch ban đầu mà sẽ được tính thêm vào vòng đấu diễn ra ngay sau đó.
- a,b : còn 1, 2 trận chưa thi đấu
- 1,2 : thi đấu trước 1, 2 trận
= Vô địch và vòng play-off Champions League; = Vòng loại thứ hai Champions League; = Vòng loại thứ hai Conference League; = Vòng play-off Xuống hạng; = Xuống hạng Nhất
Kết quả
Tỷ số
Bảng thắng bại
- Tính đến ngày 2 tháng 8 năm 2026
- T = Thắng, H = Hòa, B = Bại
- () = Trận đấu bị hoãn, trận đấu bù
- [] = Trận đấu được tổ chức thi đấu trước (ví dụ trận đấu ở vòng 15 đã được thi đấu sau vòng 4 và trước vòng 5)
- – : không thi đấu
| Đội\Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | Đội | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | Đội |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Aalesund | B | H | B | H | B | H | B | () | T (T) | H | H | () | H | B | H | Aalesund | B | Aalesund | ||||||||||||||
| Bodø/Glimt | () | () | T | B (H) | T | T [T] | B | () | T (T) | T | H | () | T | T (T) | T | Bodø/Glimt | T | – | Bodø/Glimt | |||||||||||||
| Brann | B | B | T | B | B | H [T] | T | () | T (B) | B | B | () | T | T | B | Brann | T | – | Brann | |||||||||||||
| Fredrikstad | B | T | T | H | B | B | B | B | T | H | T | () | B | B | B | Fredrikstad | T | Fredrikstad | ||||||||||||||
| HamKam | T | () | B | B | T | T | H | T | B | T | H | () | H | B (B) | B | HamKam | T | HamKam | ||||||||||||||
| KFUM | T | B | B | H | B | T | H | B | B | T | H | () | B | B | B | KFUM | T | KFUM | ||||||||||||||
| Kristiansund | T | () | B | B | T | H | H | B | B (T) | B | B | () | B | H | B | Kristiansund | B | Kristiansund | ||||||||||||||
| Lillestrøm | T | () | T | T [H] | T | B | T | B | T (B) | B | () | () | T | T (B) | – | Lillestrøm | B | Lillestrøm | ||||||||||||||
| Molde | T | B | B | T | H | T | T | B | T | B | T | () | H | B | T | Molde | H | Molde | ||||||||||||||
| Rosenborg | B | B | B | T | H | H | B | T | B | B | H | () | T | T | T | Rosenborg | B | Rosenborg | ||||||||||||||
| Sandefjord | B | B | T | T | H | B | T | T | B | H | B | () | H | B | B | Sandefjord | B | Sandefjord | ||||||||||||||
| Sarpsborg | () | T | H | B (H) | B | B | B | T | B | T | T | () | T | H | T | Sarpsborg | H | Sarpsborg | ||||||||||||||
| Start | B | H | H | B | H | B [B] | H | () | B (B) | T | B | () | B | B | T | Start | B | – | Start | |||||||||||||
| Tromsø | T | T | T | T [H] | T | T [B] | H | T | B | H | H | () | T | T | – | Tromsø | T | – | Tromsø | |||||||||||||
| Viking | B | T | T | T | T | T | T | T | T | T | () | () | B | T (T) | H | Viking | T | Viking | ||||||||||||||
| Vålerenga | T | T | B | H | B | B | H | B | T | B | T | () | B | T | T | Vålerenga | B | Vålerenga | ||||||||||||||
| Đội\Vòng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | Đội | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 | Đội |
Vòng play-off Xuống hạng
Thống kê
Ghi bàn hàng đầu
Hat-trick
- N : Sân nhà
- K : Sân khách
| Stt | Cầu thủ | Câu lạc bộ | Đối đầu với | Tỷ số | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Jens Hjertø-Dahl | Tromsø | Fredrikstad | 4–0 (N) | Vòng 1, 15/3/2026 |
| 2 | Kristall Máni Ingason | Brann | Tromsø | 5–0 (K) | Đá trước v17, 29/4/2026 |
| 3 | Alexander Warneryd | Tromsø | Aalesund | 6–2 (K) | Vòng 16, 2/8/2026 |
Kiến tạo hàng đầu
Giải thưởng
Ghi chú
- ^ Bodø/Glimt thi đấu với một đội đội trưởng tự quyết định ai sẽ làm đội trưởng trong từng trận đấu, Patrick Berg là lựa chọn phổ biến nhất. Đội hình đầy đủ bao gồm Berg, Sondre Brunstad Fet, Jostein Gundersen, Jens Petter Hauge và Ulrik Saltnes.[19]
- ^ Fredrikstad thi đấu với một đội đội trưởng tự quyết định ai sẽ làm đội trưởng trong từng trận đấu. Đội đầy đủ bao gồm Sigurd Kvile, Solomon Owusu, Simen Rafn, Rocco Robert Shein và Sondre Sørløkk.[20]
- ^ Sarpsborg thi đấu với một đội đội trưởng tự quyết định ai sẽ làm đội trưởng trong từng trận đấu. Đội đầy đủ bao gồm Sander Christiansen, Anders Hiim, Sigurd Rosted, Sondre Sørli, Bjørn Inge Utvik và Magnar Ødegaard.[22]
Tham khảo
- ^ "Norway » Eliteserien 2026 » Schedule" [Na Uy » Eliteserien 2026 » Lịch thi đấu]. worldfootball.net (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2026.
- ^ "Se hovedterminlistene for 2026" [Xem lịch trình chính cho năm 2026]. fotball.no - Hiệp hội bóng đá Na Uy (bằng tiếng Na Uy). Truy cập ngày 14 tháng 12 năm 2025.
- ^ "Fakta Color Line Stadion" [Thông tin về Sân vận động Color Line] (bằng tiếng Na Uy). Aalesunds FK. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Aspmyra Stadion" [Sân vận động Aspmyra]. FK Bodø/Glimt (bằng tiếng Na Uy). Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2025.
- ^ "FAKTA OM STADION" [THÔNG TIN VỀ SÂN VẬN ĐỘNG]. SK Brann (bằng tiếng Na Uy). ngày 4 tháng 4 năm 2025. Truy cập ngày 14 tháng 4 năm 2025.
- ^ "Fredrikstad Stadion" [Sân vận động Fredrikstad]. Fredrikstad Stadion (bằng tiếng Na Uy). Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2025.
- ^ "Briskeby Stadion" [Sân vận động Briskeby]. Briskeby Stadion (bằng tiếng Na Uy). Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2025.
- ^ "KFUM Arena". KFUM Oslo (bằng tiếng Na Uy). Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2025.
- ^ "Nordmøre Stadion m" [Sân vận động Nordmøre]. Kristiansund BK (bằng tiếng Na Uy). Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2025.
- ^ "Åråsen Stadion" [Sân vận động Åråsen] (bằng tiếng Na Uy). Lillestrøm SK. ngày 20 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Aker Stadion" [Sân vận động Aker]. Molde FK (bằng tiếng Na Uy). Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2025.
- ^ "Lerkendal Stadion" [Sân vận động Lerkendal]. Rosenborg BK (bằng tiếng Na Uy). Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2025.
- ^ "Jotun Arena". Sandefjord Fotball (bằng tiếng Na Uy). Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2025.
- ^ "Sarpsborg Stadion" [Sân vận động Sarpsborg]. Sarpsborg 08 FF (bằng tiếng Na Uy). Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2025.
- ^ "Sparebanken Norge Arena Kristiansand" (bằng tiếng Na Uy). IK Start. Truy cập ngày 23 tháng 9 năm 2025.
- ^ "Romssa Arena". Tromsø IL (bằng tiếng Na Uy). ngày 4 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2025.
- ^ "Om Stadion" [Giới thiệu về sân vận động]. Viking FK (bằng tiếng Na Uy). Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2025.
- ^ "Fakta om Intility Arena" [Thông tin về Intility Arena]. Vålerenga IF (bằng tiếng Na Uy). ngày 13 tháng 3 năm 2023. Truy cập ngày 19 tháng 8 năm 2025.
- ^ "Sondre har blitt med i Glimts kapteinsteam: – Det er stort og kult" [Sondre đã gia nhập đội trưởng của Glimt: - Thật tuyệt vời và thú vị!]. tk.no (bằng tiếng Na Uy). Tidens Krav. ngày 6 tháng 6 năm 2024. Truy cập ngày 30 tháng 7 năm 2024.
- ^ Bolstad, Kristian (ngày 6 tháng 3 năm 2026). "Andreas Hagen har tatt et spesielt kapteinsvalg" [Andreas Hagen đã đưa ra một lựa chọn đặc biệt của đội trưởng] (bằng tiếng Na Uy). Fredrikstad Blad. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2026.
- ^ "De tre stripene er tilbake!" [Ba sọc đã trở lại!]. www.moldefk.no (bằng tiếng Na Uy). Molde FK. ngày 8 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 18 tháng 12 năm 2021.
- ^ Klaussen, Alexander (ngày 6 tháng 3 năm 2026). "Dette er årets kapteinsteam" [Đây là đội hình của đội trưởng năm nay] (bằng tiếng Na Uy). Sarpsborg 08 FF. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2026.
- ^ "Eliteserien tabell" [Bảng xếp hạng Eliteserien]. www.nifs.no (bằng tiếng Na Uy (Bokmål)). Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2024.
Liên kết ngoài
- Liên đoàn bóng đá Na Uy
- Giải vô địch bóng đá Na Uy từ năm 1963 đến năm 2004.