Mùa giải 190607 là mùa giải thứ 19 của Football League.

Football League
Mùa giải1906–07
Vô địchNewcastle United
Xuống hạngBurton United
Rút luiBurslem Port Vale

Bảng xếp hạng cuối cùng

Bắt đầu từ mùa giải 1894–95, các câu lạc bộ bằng điểm được phân hạng theo trung bình bàn thắng, tức số bàn thắng ghi được chia cho số bàn thua. Trong trường hợp một hoặc nhiều đội có cùng hiệu số bàn thắng bại, hệ thống này có lợi cho những đội ghi được ít bàn thắng hơn. Hệ thống trung bình bàn thắng cuối cùng bị bãi bỏ kể từ mùa giải 1976–77.

Trong sáu mùa giải đầu tiên của giải đấu, tức là đến mùa giải 1893–94, quá trình tái bầu chọn liên quan đến các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm bốn đội cuối bảng của giải. Từ mùa giải 1894–95 đến mùa giải 1920–21, quá trình tái bầu chọn được áp dụng đối với các câu lạc bộ kết thúc mùa giải trong nhóm ba đội cuối bảng.

First Division

First Division
Mùa giải1906–07
Vô địchNewcastle United
danh hiệu Anh thứ 2
Xuống hạngDerby County
Stoke
Số trận đấu380
Số bàn thắng1.148 (3,02 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiAlex Young
(30 bàn)[1]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Everton 9-1 Manchester City
(3 tháng 9 năm 1906)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Manchester City 1-4 Woolwich Arsenal
(1 tháng 9 năm 1906)
Sheffield United 1-4 Manchester City
(23 tháng 3 năm 1907)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtEverton 9-1 Manchester City
(3 tháng 9 năm 1906)
Sunderland 5-5 Liverpool
(19 tháng 1 năm 1907)
Chuỗi thắng dài nhất6 trận
Everton
Chuỗi bất bại dài nhất13 trận
Bristol City
Chuỗi thua dài nhất5 trận
Bury
Derby County
Liverpool
Preston North End
The Wednesday
Trận có nhiều khán giả nhất60.000
Birmingham 3-2 Aston Villa
(19 tháng 1 năm 1907)
Trận có ít khán giả nhất1.000
Manchester United 2-0 Sunderland
(25 tháng 3 năm 1907)
Số khán giả trung bình16.294
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Xuống hạng
1 Newcastle United (C) 38 22 7 9 74 46 1,609 51
2 Bristol City 38 20 8 10 66 47 1,404 48
3 Everton 38 20 5 13 70 46 1,522 45
4 Sheffield United 38 17 11 10 57 55 1,036 45
5 Aston Villa 38 19 6 13 78 52 1,500 44
6 Bolton Wanderers 38 18 8 12 59 47 1,255 44
7 Woolwich Arsenal 38 20 4 14 66 59 1,119 44
8 Manchester United 38 17 8 13 53 56 0,946 42
9 Birmingham 38 15 8 15 52 52 1,000 38
10 Sunderland 38 14 9 15 65 66 0,985 37
11 Middlesbrough 38 15 6 17 56 63 0,889 36
12 Blackburn Rovers 38 14 7 17 56 59 0,949 35
13 The Wednesday 38 12 11 15 49 60 0,817 35
14 Preston North End 38 14 7 17 44 57 0,772 35
15 Liverpool 38 13 7 18 64 65 0,985 33
16 Bury 38 13 6 19 58 68 0,853 32
17 Manchester City 38 10 12 16 53 77 0,688 32
18 Notts County 38 8 15 15 46 50 0,920 31
19 Derby County (R) 38 9 9 20 41 59 0,695 27 Xuống hạng Second Division
20 Stoke (R) 38 8 10 20 41 64 0,641 26
Nguồn: World Football
Quy tắc xếp hạng: 1) Điểm; 2) Trung bình bàn thắng; 3) Số bàn thắng ghi được
(C) Vô địch; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách AST BIR BLB BOL BRI BRY DER EVE LIV MCI MUN MID NEW NTC PNE SHU STK SUN WED WOO
Aston Villa 4–1 4–2 0–2 3–2 3–1 2–0 2–1 4–0 4–1 2–0 2–3 0–0 0–0 3–0 5–1 1–0 2–2 8–1 2–2
Birmingham 3–2 2–0 4–2 2–2 3–1 2–1 1–0 2–1 4–0 1–1 0–0 2–4 2–0 3–0 0–0 2–1 2–0 1–1 5–1
Blackburn Rovers 2–1 1–0 2–3 0–1 4–1 5–1 2–1 1–1 4–0 2–4 4–1 4–0 0–2 1–1 1–1 3–1 2–1 0–2 2–3
Bolton Wanderers 1–2 2–3 5–2 1–2 1–0 1–0 1–3 3–0 1–1 0–1 1–0 4–2 0–0 3–0 6–1 1–1 1–0 0–0 3–0
Bristol City 2–4 0–0 3–0 1–2 2–0 3–0 2–1 3–1 2–0 1–2 3–0 2–1 1–0 1–0 3–3 4–0 1–1 2–0 1–3
Bury 0–3 1–0 0–0 2–3 1–1 1–0 1–2 1–3 3–1 1–2 1–1 3–2 3–0 2–0 2–1 2–0 2–3 0–0 4–1
Derby County 0–1 1–1 2–3 0–1 1–3 2–1 5–2 0–1 2–2 2–2 1–0 0–0 3–0 3–0 3–0 2–1 1–1 1–0 0–0
Everton 1–2 3–0 2–0 1–0 2–0 1–0 2–0 0–0 9–1 3–0 5–1 3–0 2–2 1–0 4–2 3–0 4–1 2–0 2–1
Liverpool 5–2 2–0 0–2 0–2 2–4 2–2 2–0 1–2 5–4 0–1 2–4 4–1 5–1 6–1 2–2 1–0 1–2 1–2 4–0
Manchester City 4–2 1–0 0–0 1–1 0–1 2–2 2–2 3–1 1–0 3–0 3–1 1–1 2–1 1–1 0–2 2–2 2–3 0–1 1–4
Manchester United 1–0 2–1 1–1 1–2 0–0 2–4 1–1 3–0 0–0 1–1 3–1 1–3 0–0 3–0 2–0 4–1 2–0 5–0 1–0
Middlesbrough 1–0 1–0 0–1 0–0 1–0 3–1 4–1 2–2 0–1 2–3 2–0 0–3 2–0 2–1 0–1 5–0 2–1 1–3 5–3
Newcastle United 3–2 2–0 3–1 4–0 3–0 3–2 2–0 1–0 2–0 2–0 5–0 4–0 4–3 2–1 0–0 1–0 4–2 5–1 1–0
Notts County 1–1 2–2 1–2 0–0 2–3 1–2 4–0 0–1 2–0 0–0 3–0 2–2 1–0 0–0 4–0 2–2 0–0 2–2 4–1
Preston North End 2–0 2–0 1–0 3–1 3–1 3–2 1–0 1–1 3–1 1–3 2–0 4–2 2–2 0–0 2–1 2–2 2–0 1–0 0–3
Sheffield United 0–0 2–0 3–0 2–1 1–1 3–0 2–0 4–1 1–0 1–4 0–2 1–1 0–0 2–1 3–1 2–0 3–2 2–1 4–2
Stoke 0–2 3–0 1–1 3–0 0–3 3–1 2–1 2–0 1–1 3–0 1–2 0–2 1–2 1–1 0–2 1–1 2–2 1–1 2–0
Sunderland 2–1 4–1 1–0 1–2 3–3 3–5 0–2 1–0 5–5 1–1 4–1 4–2 2–0 3–1 1–0 1–2 3–1 1–1 2–3
The Wednesday 2–1 0–1 3–1 2–0 3–0 1–2 1–1 1–1 2–3 3–1 5–2 0–2 2–2 1–3 2–1 2–2 0–1 2–1 1–1
Woolwich Arsenal 3–1 2–1 2–0 2–2 1–2 3–1 3–2 3–1 2–1 4–1 4–0 2–0 2–0 1–0 1–0 0–1 2–1 0–1 1–0
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: [1]
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.
  • Trận đấu giữa Woolwich Arsenal và Manchester City vào ngày 1 tháng 9 năm 1906 diễn ra trong một đợt nắng nóng. Cái nóng ảnh hưởng đến City — đến giờ nghỉ giữa trận, họ chỉ còn 8 cầu thủ đủ thể lực, và kết thúc trận đấu với chỉ 6 cầu thủ đủ thể lực, để thua 4-1.

Bản đồ

Second Division

Football League
Second Division
Mùa giải1906–07
Vô địchNottingham Forest (danh hiệu đầu tiên)
Không tái đắc cửBurton United
Số trận đấu380
Số bàn thắng1.155 (3,04 bàn mỗi trận)
Vua phá lướiFred Shinton (West Bromwich Albion), 28 [1]
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
Chelsea-Glossop 9-2 (1 tháng 9 năm 1906)
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
Lincoln City - Chelsea 0-5 (16 tháng 2 năm 1907)
Trận có nhiều bàn thắng nhấtChelsea-Glossop 9-2 (1 tháng 9 năm 1906)
Chuỗi thắng dài nhất7 trận
Nottingham Forest (20 tháng 10 năm 1906 - 1 tháng 12 năm 1906)
Chuỗi bất bại dài nhất17 trận
Nottingham Forest (19 tháng 1 năm 1907 - 24 tháng 4 năm 1907)
Chuỗi thua dài nhất5 trận
Barnsley (8 tháng 9 năm 1906 - 6 tháng 10 năm 1906)
Lincoln City (10 tháng 11 năm 1906 - 8 tháng 12 năm 1906) (1 tháng 4 năm 1907 - 24 tháng 4 năm 1907)
Leeds City (27 tháng 10 năm 1906 - 24 tháng 11 năm 1906)
VT Đội ST T H B BT BB TBB Đ Thăng hạng
hoặc xuống hạng
1 Nottingham Forest (C, P) 38 28 4 6 74 36 2,056 60 Thăng hạng First Division
2 Chelsea (P) 38 26 5 7 80 34 2,353 57
3 Leicester Fosse 38 20 8 10 62 39 1,590 48
4 West Bromwich Albion 38 21 5 12 83 45 1,844 47
5 Bradford City 38 21 5 12 70 53 1,321 47
6 Wolverhampton Wanderers 38 17 7 14 66 53 1,245 41
7 Burnley 38 17 6 15 62 47 1,319 40
8 Barnsley 38 15 8 15 73 55 1,327 38
9 Hull City 38 15 7 16 65 57 1,140 37
10 Leeds City 38 13 10 15 55 63 0,873 36
11 Grimsby Town 38 16 3 19 57 62 0,919 35
12 Stockport County 38 12 11 15 42 52 0,808 35
13 Blackpool 38 11 11 16 33 51 0,647 33
14 Gainsborough Trinity 38 14 5 19 45 72 0,625 33
15 Glossop 38 13 6 19 53 79 0,671 32
16 Burslem Port Vale (R) 38 12 7 19 60 83 0,723 31 Rút khỏi giải đấu
17 Clapton Orient 38 11 8 19 45 67 0,672 30
18 Chesterfield Town 38 11 7 20 50 66 0,758 29 Được tái bầu
19 Lincoln City 38 12 4 22 46 73 0,630 28
20 Burton United (R) 38 8 7 23 34 68 0,500 23 Không được tái bầu và bị giáng hạng
Nguồn: [cần dẫn nguồn]
(C) Vô địch; (P) Thăng hạng; (R) Xuống hạng

Kết quả

Nhà \ Khách BAR BLP BRA BRN BPV BRT CHE CHF CLA GAI GLP GRI HUL LEE LEI LIN NOT STP WBA WOL
Barnsley 3–2 3–1 5–0 3–2 6–1 3–1 2–1 3–2 6–0 3–0 1–1 4–2 3–0 2–2 6–2 0–1 3–1 0–1 0–1
Blackpool 2–3 1–0 2–0 0–1 1–1 0–0 0–0 1–3 1–0 4–1 4–3 1–1 1–0 1–0 2–0 1–2 0–1 2–1 1–2
Bradford City 2–0 3–0 3–1 3–2 2–3 6–3 1–0 5–2 1–1 2–1 1–0 1–0 2–2 3–1 3–0 1–2 1–0 4–0 2–3
Burnley 2–2 2–1 0–1 6–0 4–0 1–1 0–0 3–0 1–0 1–1 2–0 4–2 1–2 5–0 5–1 2–1 3–0 0–1 3–0
Burslem Port Vale 2–2 3–0 2–3 4–4 0–0 2–0 2–2 3–2 1–0 4–1 3–2 2–1 1–2 1–2 4–2 4–2 5–0 2–1 0–0
Burton United 1–1 0–0 1–0 0–1 2–0 2–1 3–1 2–1 0–0 1–2 2–3 1–2 0–2 0–1 3–4 0–2 0–1 2–0 4–1
Chelsea 2–1 3–0 5–1 2–0 2–1 1–0 7–1 2–1 4–1 9–2 2–0 3–0 2–0 1–0 2–0 0–2 2–0 2–0 4–0
Chesterfield 3–2 0–1 3–4 0–1 4–2 2–0 0–0 2–1 7–0 1–3 1–3 3–1 1–0 2–1 1–0 1–1 0–2 2–2 3–2
Clapton Orient 1–0 0–0 1–1 2–1 1–1 1–0 0–1 1–2 3–1 3–0 1–0 2–1 1–1 1–0 1–1 0–1 1–1 1–1 4–0
Gainsborough Trinity 1–1 2–0 4–1 0–2 2–0 2–0 1–1 1–0 3–1 2–1 2–1 1–1 1–0 1–2 2–1 2–3 3–1 2–4 1–0
Glossop 2–1 0–0 1–2 1–0 4–0 2–2 0–1 3–1 3–0 3–1 1–0 2–4 2–0 2–2 2–1 0–2 2–3 0–0 2–1
Grimsby Town 1–0 0–0 0–2 1–0 2–0 1–1 2–1 3–1 1–2 2–0 2–1 1–3 4–0 0–1 4–0 3–1 3–1 2–1 2–1
Hull City 2–0 3–0 0–3 1–1 4–1 3–0 0–1 2–0 2–0 2–4 5–0 4–2 2–1 1–1 1–2 1–2 3–0 0–1 5–1
Leeds City 2–1 1–1 1–1 0–1 2–0 3–1 0–1 1–0 3–2 4–0 1–4 4–3 2–2 1–1 1–1 1–4 6–1 3–2 2–0
Leicester Fosse 2–1 5–1 1–0 2–0 4–1 3–0 1–1 2–0 2–1 3–1 2–2 2–0 3–0 2–2 3–0 1–2 1–0 3–0 2–0
Lincoln City 1–0 0–1 0–2 1–2 4–0 2–0 0–5 1–0 3–0 4–0 2–1 2–1 0–1 1–1 2–2 1–2 3–1 2–1 0–4
Nottingham Forest 0–0 3–0 3–0 2–0 2–2 2–0 3–1 3–1 4–0 3–1 2–0 0–3 2–1 3–0 2–1 3–1 2–1 3–1 1–0
Stockport County 0–0 0–0 2–1 2–1 3–0 2–0 1–2 1–1 1–1 1–2 5–0 3–0 1–1 2–2 1–0 1–0 0–0 0–1 0–0
West Bromwich Albion 3–1 3–0 3–0 3–2 3–0 5–1 1–2 5–2 5–0 5–0 5–1 6–1 3–0 5–0 0–1 2–1 3–1 1–1 1–1
Wolverhampton Wanderers 5–1 1–1 1–1 3–0 6–2 3–0 1–2 2–1 6–1 1–0 4–0 5–0 1–1 3–2 1–0 3–0 2–0 1–1 0–3
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào chưa biết. Nguồn: Ian Laschke: Rothmans Book of Football League Records 1888–89 to 1978–79. Macdonald and Jane’s, Luân Đôn & Sydney, 1980.
Màu sắc: Xanh = đội nhà thắng; Vàng = hòa; Đỏ = đội khách thắng.

Bản đồ

Lượng khán giả

Nguồn:[2]

Division One

Thứ tự Câu lạc bộ Trung bình
1 Newcastle United FC 33.235
2 Aston Villa FC 23.835
3 Manchester City FC 21.670
4 Manchester United 20.695
5 Everton FC 19.340
6 Liverpool FC 18.640
7 Middlesbrough FC 15.880
8 Woolwich Arsenal 15.800
9 Birmingham City FC 15.685
10 Sunderland AFC 15.450
11 Bolton Wanderers FC 14.960
12 Bristol City FC 14.920
13 Blackburn Rovers FC 12.265
14 Sheffield United FC 12.155
15 Bury FC 11.580
16 The Wednesday 11.555
17 Notts County FC 10.290
18 Preston North End FC 9.975
19 Derby County FC 6.980
20 Stoke City FC 5.605

Xem thêm

Ghi chú

  1. ^ a b "English League Leading Goalscorers". RSSSF. Truy cập 2010–10-31. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)
  2. ^ https://www.european-football-statistics.co.uk/attn/archive/eng/aveeng1907.htm

Tham khảo

Bản mẫu:Bóng đá Anh 1906–07 Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 1906–07